
Ryzevs Aatrox
Ryze vs Aatrox là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Ryze thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Aatrox dựa trên 5 trận. Ryze holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ryze tốt nhất cho đối đầu Ryze vs Aatrox.
Ryze Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ryze performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Ryze vs Aatrox Matchup?

Tóm tắt đối đầu Ryze vs Aatrox
Trận đấu Ryze vs Aatrox là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Aatrox, cho Ryze lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Ryze thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Aatrox khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 584 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ryze có thể tự tin chọn vào Aatrox và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Aatrox ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Ryze vs Aatrox
Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Ryze Build Against Aatrox
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aatrox, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ryze cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ryze chống lại Aatrox là Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Ryze sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aatrox. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ryze vs Aatrox.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Ryze và Aatrox, với Ryze giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Ryze giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Aatrox nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Ryze Runes Against Aatrox
Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Ryze ép lợi thế chống lại Aatrox, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Ryze cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ryze khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ryze tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.24% | 74 | 7.4 | 767 | 11,080 | 46.1% | 40.0% | |
| 42.37% | 59 | 7.4 | 730 | 11,831 | 34.6% | 48.5% | |
| 46.30% | 54 | 7.3 | 751 | 11,562 | 46.1% | 46.4% | |
| 47.83% | 46 | 7.4 | 848 | 11,889 | 50.0% | 46.1% | |
| 45.45% | 44 | 7.7 | 867 | 12,754 | 50.0% | 42.3% | |
| 48.72% | 39 | 7.2 | 904 | 12,808 | 47.1% | 50.0% | |
| 42.11% | 38 | 7.2 | 890 | 11,468 | 45.0% | 38.9% | |
| 47.37% | 38 | 7.4 | 877 | 12,040 | 36.8% | 57.9% | |
| 47.22% | 36 | 7.1 | 745 | 12,298 | 57.1% | 40.9% | |
| 44.12% | 34 | 6.9 | 819 | 12,288 | 33.3% | 50.0% | |
| 35.48% | 31 | 7.1 | 791 | 11,686 | 50.0% | 26.3% | |
| 45.16% | 31 | 7.3 | 890 | 11,878 | 47.4% | 41.7% | |
| 26.67% | 30 | 7.6 | 822 | 13,105 | 37.5% | 22.7% | |
| 36.67% | 30 | 8.0 | 811 | 11,641 | 23.5% | 53.9% | |
| 44.44% | 27 | 7.1 | 765 | 11,566 | 38.5% | 50.0% | |
| 33.33% | 24 | 7.3 | 732 | 10,836 | 25.0% | 41.7% | |
| 37.50% | 24 | 7.2 | 910 | 11,713 | 23.1% | 54.5% | |
| 47.83% | 23 | 7.5 | 929 | 11,897 | 23.1% | 80.0% | |
| 52.17% | 23 | 7.9 | 909 | 12,702 | 40.0% | 61.5% | |
| 45.45% | 22 | 7.3 | 851 | 13,112 | 37.5% | 50.0% | |
| 63.64% | 22 | 7.5 | 1,057 | 12,552 | 58.3% | 70.0% | |
| 38.10% | 21 | 8.0 | 861 | 13,830 | 40.0% | 36.4% | |
| 52.38% | 21 | 7.7 | 896 | 12,239 | 50.0% | 54.5% | |
| 57.14% | 21 | 7.2 | 994 | 12,397 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.00% | 20 | 7.6 | 837 | 12,092 | 40.0% | 70.0% | |
| 47.37% | 19 | 7.5 | 1,002 | 12,320 | 37.5% | 54.5% | |
| 42.11% | 19 | 7.1 | 738 | 10,848 | 27.3% | 62.5% | |
| 47.37% | 19 | 7.0 | 864 | 11,494 | 50.0% | 44.4% | |
| 44.44% | 18 | 7.4 | 785 | 11,059 | 14.3% | 63.6% | |
| 50.00% | 18 | 7.8 | 1,001 | 11,695 | 37.5% | 60.0% | |
| 58.82% | 17 | 7.2 | 881 | 11,950 | 75.0% | 44.4% | |
| 43.75% | 16 | 7.4 | 1,010 | 12,649 | 16.7% | 60.0% | |
| 56.25% | 16 | 7.8 | 664 | 11,026 | 50.0% | 66.7% | |
| 56.25% | 16 | 7.1 | 741 | 11,608 | 44.4% | 71.4% | |
| 33.33% | 15 | 6.7 | 673 | 12,489 | 50.0% | 30.8% | |
| 53.33% | 15 | 6.9 | 854 | 11,687 | 42.9% | 62.5% | |
| 33.33% | 15 | 7.2 | 888 | 13,539 | 0.0% | 45.5% | |
| 26.67% | 15 | 7.0 | 876 | 11,901 | 25.0% | 28.6% | |
| 78.57% | 14 | 7.3 | 883 | 13,090 | 66.7% | 87.5% | |
| 35.71% | 14 | 8.1 | 942 | 10,546 | 25.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 14 | 7.0 | 924 | 11,518 | 42.9% | 57.1% | |
| 42.86% | 14 | 7.0 | 735 | 11,650 | 60.0% | 33.3% | |
| 38.46% | 13 | 7.2 | 1,157 | 13,194 | 66.7% | 14.3% | |
| 27.27% | 11 | 5.2 | 792 | 10,716 | 37.5% | 0.0% | |
| 54.55% | 11 | 7.5 | 876 | 12,303 | 75.0% | 42.9% | |
| 27.27% | 11 | 8.0 | 776 | 11,219 | 33.3% | 0.0% | |
| 50.00% | 10 | 8.1 | 728 | 11,534 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 6.8 | 937 | 12,345 | 33.3% | 71.4% | |
| 55.56% | 9 | 7.4 | 931 | 14,381 | 33.3% | 66.7% | |
| 22.22% | 9 | 6.8 | 765 | 11,002 | 20.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 9 | 8.2 | 1,256 | 13,317 | 40.0% | 25.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.9 | 738 | 12,300 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.9 | 852 | 14,357 | 66.7% | 40.0% | |
| 37.50% | 8 | 7.8 | 905 | 14,144 | 66.7% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.5 | 935 | 12,861 | 66.7% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.6 | 1,087 | 14,382 | 0.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.1 | 853 | 10,478 | 50.0% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.0 | 715 | 8,228 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 8.5 | 1,150 | 15,495 | 100.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 7.1 | 717 | 11,125 | 0.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.7 | 909 | 12,314 | 33.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 8.4 | 836 | 10,339 | 80.0% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 7.1 | 677 | 12,470 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.8 | 1,426 | 12,764 | 0.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.2 | 799 | 10,787 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.2 | 868 | 14,105 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.4 | 808 | 12,079 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.3 | 879 | 10,728 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 8.2 | 1,048 | 12,208 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.7 | 1,043 | 12,765 | 50.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.1 | 629 | 10,379 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.7 | 667 | 10,682 | 100.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.4 | 942 | 12,291 | 0.0% | 25.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Ryze vs Aatrox - Câu Hỏi Thường Gặp
Ryze choi nhu the nao truoc Aatrox trong League of Legends?
Ryze thang tran doi dau Ryze vs Aatrox voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Aatrox, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Ryze choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Ryze choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Ryze vs Aatrox voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Ryze vs Aatrox?
Ryze thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.
Build Ryze tot nhat chong Aatrox la gi?
Build Ryze tot nhat chong Aatrox bao gom Trượng Trường Sinh, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Ryze tot nhat chong Aatrox la gi?
Rune Ryze tot nhat chong Aatrox su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ryze vs Aatrox matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Ryze co khac che Aatrox khong?
Co, Ryze co tran doi dau thuan loi truoc Aatrox voi ty le thang 60.0%. Ryze strongly counters Aatrox tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Ryze nhu the nao khi doi dau Aatrox?
Khi choi Ryze doi dau voi Aatrox, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
