Ryze - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.1%
Tỷ lệ chọn
1.4%

Ryzevs Gnar

FMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ryze vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gnar thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Ryze dựa trên 5 trận. Gnar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ryze tốt nhất cho đối đầu Ryze vs Gnar.

Ryze Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ryze performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 20.0% win rateGnar(20.0%)
Ryze - 20.0% win rate in this matchup
Ryze
20.0% WR
VS
Gnar vs Ryze matchup - 80.0% win rate
Gnar
80.0% WR

Who Wins the Ryze vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Ryze vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
7.2
CS / min
6.3
970
DMG / min
836
11,253
Gold / game
12,286
222
Heal / min
217
777
DMG Mitigated / min
829
0.9
CC / min
1.1
33.3%
Early Game WR
66.7%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Ryze vs Gnar

Trận đấu Ryze vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Ryze, cho Gnar lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Gnar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ryze khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Ryze dẫn trước 134 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ryze nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ryze vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.2Ryze
6.3Gnar
Ryze vượt trội Gnar đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ryze lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gnar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
970Ryze
836Gnar
Ryze vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 134 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ryze chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,253Ryze
12,286Gnar
Gnar tạo ra 1,033 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ryze. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gnar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ryze nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Ryze
1.1Gnar
Cả Ryze và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,000Ryze
1,046Gnar
Ryze và Gnar có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 46 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ryze Build Against Gnar

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ryze cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ryze chống lại Gnar là Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Ryze sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ryze vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar66.7%
Cuối trận
Gnar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar100.0%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gnar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ryze nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ryze Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Ryze vs GnarPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Ryze vs GnarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Ryze vs GnarMau Lẹ - ngọc tốt nhất Ryze vs GnarCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Ryze vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Ryze vs GnarKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Ryze vs GnarGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Ryze vs Gnar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Ryze những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ryze cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ryze khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ryze tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ryze trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.51%867.791912,58950.0%44.0%
45.00%807.074912,82637.0%49.1%
47.14%707.093811,53233.3%57.5%
58.82%686.894312,53246.9%69.4%
60.71%567.284810,97773.3%46.1%
62.50%567.185211,98353.9%70.0%
59.62%527.31,05312,07854.5%63.3%
57.45%477.480611,62956.0%59.1%
54.55%447.080711,78650.0%57.7%
39.53%437.11,10012,73455.6%28.0%
34.88%436.877111,25534.8%35.0%
47.62%427.478111,49047.6%47.6%
53.85%397.290113,08250.0%56.5%
40.54%376.877611,93131.3%47.6%
44.44%367.173610,69747.4%41.2%
52.94%347.381611,71557.9%46.7%
39.39%337.599711,59338.9%40.0%
38.71%317.990212,71835.7%41.2%
46.67%306.886111,29361.5%35.3%
41.38%297.476112,28322.2%50.0%
60.71%287.193812,04466.7%53.9%
44.44%277.088812,27840.0%45.5%
37.04%277.481611,99254.5%25.0%
61.54%267.385213,32333.3%70.0%
26.92%267.575110,82930.8%23.1%
53.85%267.81,01812,22550.0%57.1%
48.00%257.288412,37237.5%52.9%
56.52%236.394611,99140.0%69.2%
60.87%237.185711,68350.0%69.2%
59.09%226.884811,92246.1%77.8%
57.14%217.080112,40266.7%53.3%
57.14%217.383712,58740.0%72.7%
55.00%207.172710,71261.5%42.9%
42.11%196.683613,34660.0%35.7%
26.32%197.285110,8559.1%50.0%
38.89%187.51,01813,89433.3%41.7%
52.94%177.488311,36862.5%44.4%
47.06%177.580112,59357.1%40.0%
40.00%157.291610,57112.5%71.4%
53.33%157.599914,23760.0%50.0%
50.00%147.41,07812,12737.5%66.7%
53.85%137.694011,89062.5%40.0%
50.00%127.592414,03325.0%62.5%
45.45%117.678110,86950.0%40.0%
45.45%117.49079,63757.1%25.0%
36.36%117.699013,996100.0%12.5%
72.73%116.81,03212,73275.0%71.4%
60.00%107.694612,38250.0%75.0%
30.00%106.91,00511,73020.0%40.0%
50.00%106.71,13212,22450.0%50.0%
40.00%106.987512,07650.0%33.3%
60.00%108.081611,35957.1%66.7%
55.56%97.01,11212,94933.3%66.7%
55.56%98.11,02913,93075.0%40.0%
25.00%87.576913,2030.0%33.3%
75.00%87.896412,781100.0%60.0%
75.00%86.81,12013,34850.0%83.3%
25.00%87.560310,6630.0%33.3%
37.50%87.297712,664100.0%16.7%
62.50%87.590512,09466.7%60.0%
37.50%87.892013,10660.0%0.0%
42.86%76.588312,844100.0%33.3%
57.14%76.798811,66850.0%60.0%
71.43%77.499414,19950.0%80.0%
85.71%77.81,02914,76275.0%100.0%
42.86%76.885511,16233.3%50.0%
57.14%76.289312,60466.7%50.0%
14.29%77.11,06213,29825.0%0.0%
50.00%63.875811,56233.3%66.7%
83.33%68.01,27612,11780.0%100.0%
33.33%67.56617,45833.3%0.0%
0.00%67.389712,0860.0%0.0%
66.67%67.31,3229,94966.7%66.7%
33.33%66.484014,0080.0%66.7%
40.00%57.797112,9080.0%50.0%
20.00%56.492412,7060.0%33.3%
60.00%57.51,10613,59550.0%66.7%
40.00%55.861810,9650.0%66.7%
60.00%57.61,23113,723100.0%50.0%
60.00%57.61,02312,06550.0%100.0%
20.00%57.297011,25333.3%0.0%
60.00%57.991011,67950.0%100.0%
60.00%57.591712,73850.0%66.7%
60.00%56.69828,75566.7%50.0%
40.00%57.384611,96750.0%33.3%
40.00%56.863910,72450.0%33.3%
60.00%58.41,12314,2760.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ryze vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Ryze choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Ryze vs Gnar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Ryze, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Ryze choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Ryze voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ryze choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Ryze vs Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ryze vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Ryze tot nhat chong Gnar la gi?

Build Ryze tot nhat chong Gnar bao gom Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ryze tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Ryze tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ryze vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ryze co khac che Gnar khong?

Khong, Ryze gap kho khan truoc Gnar voi chi 20.0% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ryze nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Ryze nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Ryze doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.