Shyvana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
5.7%

Shyvanavs Mordekaiser

CFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shyvana vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 58.6% tỷ lệ thắng (+17.1%) trước Shyvana dựa trên 70 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shyvana tốt nhất cho đối đầu Shyvana vs Mordekaiser.

Shyvana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shyvana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 41.4% win rateMordekaiser(41.4%)
Shyvana - 41.4% win rate in this matchup
Shyvana
41.4% WR
VS
Mordekaiser vs Shyvana matchup - 58.6% win rate
Mordekaiser
58.6% WR

Who Wins the Shyvana vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Shyvana vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 70
41.4%
Win Rate
58.6%
4.2
CS / min
4.2
834
DMG / min
838
12,130
Gold / game
12,539
299
Heal / min
440
1,276
DMG Mitigated / min
1,342
0.5
CC / min
0.6
41.2%
Early Game WR
58.8%
41.7%
Late Game WR
58.3%

Tóm tắt đối đầu Shyvana vs Mordekaiser

Trận đấu Shyvana vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 58.6% so với 41.4% của Shyvana, cho Mordekaiser lợi thế 17.1 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shyvana khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shyvana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shyvana vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.2Shyvana
4.2Mordekaiser
Shyvana và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
834Shyvana
838Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Shyvana và Mordekaiser, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,130Shyvana
12,539Mordekaiser
Mordekaiser kiếm được 409 vàng mỗi trận nhiều hơn Shyvana, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Shyvana
0.6Mordekaiser
Cả Shyvana và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,575Shyvana
1,781Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Shyvana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 206 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shyvana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shyvana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shyvana Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shyvana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shyvana chống lại Mordekaiser là Móc Diệt Thủy Quái, Ngọn Giáo Shojin và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Shyvana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shyvana vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana41.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser58.8%
Cuối trận
Mordekaiser
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser58.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Shyvana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Shyvana. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shyvana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shyvana Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Shyvana vs MordekaiserChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Shyvana vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Shyvana vs MordekaiserKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserKiên Cường - ngọc tốt nhất Shyvana vs Mordekaiser
45.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Shyvana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shyvana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shyvana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shyvana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shyvana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.63%2681.374713,03749.6%49.7%
50.19%2671.372613,15150.0%50.4%
53.72%2421.370913,17850.5%56.0%
43.69%2221.380712,81141.8%45.5%
50.00%2101.377713,13745.9%53.6%
51.79%1951.278813,14960.9%44.4%
55.68%1761.378213,33152.4%58.5%
57.14%1681.377612,84756.5%57.9%
53.29%1521.382313,85958.5%49.4%
47.26%1461.378812,78550.0%45.1%
52.14%1401.777212,89253.3%51.3%
45.71%1401.81,00213,20250.9%42.0%
54.89%1332.074412,52851.4%59.3%
43.44%1221.281212,78140.0%47.4%
46.61%1181.472213,60542.2%49.3%
52.59%1161.277212,96953.6%51.7%
43.86%1142.278612,22644.8%42.9%
54.13%1091.276512,71044.4%63.6%
53.47%1012.785712,86755.3%51.9%
57.14%981.382013,57854.0%59.0%
55.79%951.376813,23345.6%65.3%
53.85%911.384313,85551.4%55.6%
47.78%902.174312,65243.2%52.2%
53.93%891.279212,54856.8%51.1%
49.41%851.367512,14853.5%45.2%
54.12%851.381913,43050.0%57.5%
56.10%821.379412,77547.7%65.8%
55.84%771.577912,99360.0%52.4%
50.00%742.873411,96948.7%51.4%
48.65%741.275913,70647.2%50.0%
51.39%721.172812,56051.4%51.4%
45.07%715.776512,13043.3%46.3%
41.43%704.283412,13041.2%41.7%
50.72%691.579013,65053.6%48.8%
53.03%662.187113,42057.1%50.0%
46.97%661.277213,24346.4%47.4%
49.23%653.782711,82955.6%44.7%
42.19%642.570713,54754.5%35.7%
64.06%641.192712,94465.6%62.5%
62.71%591.175812,37064.5%60.7%
32.76%581.275313,24626.9%37.5%
37.25%512.279413,18134.8%39.3%
56.00%501.586012,79257.7%54.2%
59.57%471.276713,10256.0%63.6%
43.48%461.177612,69839.1%47.8%
52.17%462.675512,05931.8%70.8%
47.50%403.680311,29347.8%47.1%
55.00%402.580513,71660.0%52.0%
55.00%401.382214,74350.0%58.3%
35.90%391.167712,91031.3%39.1%
28.21%395.376310,97429.4%27.3%
61.11%364.583111,23352.6%70.6%
55.88%343.287913,74060.0%52.6%
55.88%342.183013,08855.6%56.3%
60.61%331.270711,88852.4%75.0%
63.64%331.677512,65666.7%60.0%
53.57%281.587013,32764.3%42.9%
53.57%283.070012,28440.0%69.2%
65.38%265.479510,61562.5%70.0%
53.85%266.672011,67063.6%46.7%
48.00%251.367412,05946.7%50.0%
56.00%251.272111,47343.8%77.8%
54.17%241.364513,24444.4%60.0%
45.45%225.975511,75630.0%58.3%
54.55%224.475911,67846.1%66.7%
45.45%224.090911,74654.5%36.4%
50.00%226.485711,49836.4%63.6%
50.00%201.169712,25746.1%57.1%
15.79%195.25129,5639.1%25.0%
47.06%175.680412,41528.6%60.0%
53.33%155.976910,23350.0%55.6%
60.00%151.88078,88058.3%66.7%
53.33%153.266012,91050.0%55.6%
46.67%156.681611,69933.3%50.0%
46.67%156.282112,30914.3%75.0%
40.00%155.682212,87720.0%50.0%
69.23%131.675314,38860.0%75.0%
53.85%132.578512,49137.5%80.0%
50.00%126.187913,60550.0%50.0%
18.18%115.586510,6390.0%33.3%
54.55%114.765911,80650.0%60.0%
50.00%105.985513,23066.7%42.9%
40.00%101.767212,86125.0%50.0%
40.00%106.47748,79916.7%75.0%
50.00%104.068312,54250.0%50.0%
77.78%91.61,04517,670100.0%66.7%
28.57%72.176215,41750.0%20.0%
28.57%74.573913,75850.0%20.0%
42.86%76.075012,15850.0%40.0%
42.86%73.678115,86550.0%40.0%
66.67%60.868711,42660.0%100.0%
50.00%65.264711,26250.0%50.0%
40.00%55.555510,08333.3%50.0%
40.00%55.21,03812,5380.0%66.7%
60.00%55.755011,321100.0%50.0%
40.00%51.775115,1930.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shyvana vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Shyvana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Shyvana vs Mordekaiser voi ty le thang 58.6% so voi 41.4% cua Shyvana, chenh lech 17.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shyvana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Shyvana voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shyvana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Shyvana vs Mordekaiser voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shyvana vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Shyvana voi ty le thang 58.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 17.1 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.

Build Shyvana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Shyvana tot nhat chong Mordekaiser bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Ngọn Giáo Shojin, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shyvana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Shyvana tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 45.5% win rate in the Shyvana vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shyvana co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Shyvana gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 41.4% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shyvana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Shyvana nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Shyvana doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.