Shyvana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Shyvanavs Mordekaiser

AFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shyvana vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Shyvana dựa trên 35 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shyvana tốt nhất cho đối đầu Shyvana vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Shyvana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shyvana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shyvana - 40.0% win rate in this matchup
Shyvana
40.0% TT
VS
Mordekaiser vs Shyvana matchup - 60.0% win rate
Mordekaiser
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Shyvana vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Shyvana vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 35
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
2.7
CS / phút
3.2
741
Sát thương / phút
905
11,031
Vàng / trận
11,989
331
Hồi phục / phút
516
1,417
Giảm sát thương / phút
1,649
0.5
CC / phút
0.6
35.3%
TLT Đầu Game
64.7%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Shyvana vs Mordekaiser

Trận đấu Shyvana vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 35 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Shyvana, cho Mordekaiser lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shyvana khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shyvana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shyvana vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.7Shyvana
3.2Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Shyvana 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
741Shyvana
905Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Shyvana nặng nề về sát thương với 164 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shyvana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,031Shyvana
11,989Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 957 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shyvana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shyvana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Shyvana
0.6Mordekaiser
Cả Shyvana và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,748Shyvana
2,165Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Shyvana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 417 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shyvana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shyvana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shyvana Build Against Mordekaiser

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shyvana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shyvana chống lại Mordekaiser là Giáo Thiên Ly, Ngọn Giáo Shojin và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Shyvana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shyvana vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
64.7%
+29.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana35.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser64.7%
Cuối trận
Mordekaiser
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser55.6%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.7% — dẫn đầu 29.4 điểm phần trăm trước Shyvana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Shyvana. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shyvana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shyvana Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Shyvana vs MordekaiserChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Shyvana vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Shyvana vs MordekaiserCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Shyvana vs MordekaiserBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Shyvana vs Mordekaiser
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Shyvana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shyvana cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shyvana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shyvana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shyvana trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.38%3241.170612,48052.2%46.7%
56.01%3161.277413,14458.6%54.3%
50.35%2861.176812,74044.7%55.9%
45.21%2611.167912,25241.7%48.0%
48.44%2561.274812,62945.8%50.7%
52.50%2401.278512,47949.6%55.6%
46.51%2151.276212,12444.5%48.6%
58.94%2071.169413,15458.1%59.5%
54.85%2061.173912,28750.5%58.7%
52.90%1551.375713,31750.0%54.6%
52.00%1501.383212,11849.3%54.7%
54.29%1401.171212,86153.9%54.7%
48.53%1361.175012,93737.3%55.3%
48.48%1321.378612,85941.5%53.2%
45.38%1191.570312,22747.4%43.5%
40.87%1151.574211,95541.1%40.7%
43.52%1081.371712,19338.0%48.3%
48.11%1061.276612,55842.0%53.6%
61.32%1061.272512,77666.7%57.8%
65.26%951.178312,23661.4%68.6%
46.81%941.272812,41145.2%48.1%
57.14%911.379213,79159.0%55.8%
48.35%911.278212,02041.7%55.8%
58.89%901.167011,83556.3%61.9%
47.73%881.480913,57150.0%46.1%
52.33%861.068411,55254.0%50.0%
50.60%831.269911,29746.7%55.3%
55.42%831.378212,92051.4%58.7%
58.44%771.383612,59456.8%60.0%
58.33%721.379213,81651.9%62.2%
55.07%691.075412,95558.8%51.4%
59.70%671.967013,04058.6%60.5%
48.48%661.174813,53356.7%41.7%
58.73%631.181011,95660.0%57.1%
49.09%552.379412,50146.4%51.9%
61.54%521.373812,71953.3%72.7%
63.27%491.883513,42165.2%61.5%
62.22%452.760912,32877.3%47.8%
62.22%451.277913,61559.1%65.2%
39.53%431.177112,79540.9%38.1%
65.12%432.772812,00659.1%71.4%
47.50%402.179113,13658.8%39.1%
52.50%401.060210,12754.5%50.0%
67.50%401.270812,72676.2%57.9%
66.67%391.490413,17970.0%63.2%
66.67%360.968513,25473.3%61.9%
40.00%352.774111,03135.3%44.4%
52.94%342.995912,79661.5%47.6%
50.00%322.594613,35166.7%40.0%
62.50%321.279912,80042.9%77.8%
33.33%301.881612,07141.7%27.8%
41.38%291.570411,45940.0%42.9%
60.71%282.585513,87562.5%60.0%
60.00%251.178012,80963.6%57.1%
56.00%254.881312,56262.5%52.9%
41.67%242.586213,42640.0%42.9%
62.50%244.685612,39575.0%56.3%
50.00%223.71,04111,61860.0%41.7%
40.91%221.274512,74033.3%46.1%
63.64%221.967212,47450.0%75.0%
42.86%213.071312,69060.0%27.3%
52.38%211.465412,98840.0%63.6%
45.00%201.274613,32966.7%27.3%
50.00%201.871511,60560.0%40.0%
46.67%155.477114,49266.7%41.7%
73.33%152.381213,99875.0%72.7%
71.43%143.078713,28175.0%66.7%
71.43%141.562610,46570.0%75.0%
41.67%122.285712,40920.0%57.1%
58.33%120.966812,35171.4%40.0%
66.67%124.41,00712,47080.0%57.1%
36.36%115.386911,15928.6%50.0%
45.45%116.56988,70750.0%33.3%
40.00%101.661010,74542.9%33.3%
70.00%105.691711,76750.0%83.3%
66.67%95.25239,17071.4%50.0%
44.44%94.678613,53133.3%50.0%
66.67%91.498212,55975.0%60.0%
62.50%84.81,10911,278100.0%50.0%
87.50%81.274312,81980.0%100.0%
50.00%81.35449,63457.1%0.0%
28.57%73.15729,10520.0%50.0%
57.14%73.774213,995100.0%50.0%
57.14%75.677110,25640.0%100.0%
57.14%73.172310,869100.0%40.0%
33.33%65.789612,48433.3%33.3%
33.33%63.75237,99520.0%100.0%
50.00%61.974113,209100.0%25.0%
83.33%63.188214,318100.0%75.0%
50.00%66.693512,899100.0%25.0%
80.00%53.47755,65280.0%0.0%
40.00%57.672010,360100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shyvana vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Shyvana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Shyvana vs Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Shyvana, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 35 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Shyvana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Shyvana voi ty le thang 64.7% so voi 35.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shyvana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Shyvana vs Mordekaiser voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shyvana vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Shyvana voi ty le thang 60.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 35 tran duoc phan tich.

Build Shyvana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Shyvana tot nhat chong Mordekaiser bao gom Giáo Thiên Ly, Ngọn Giáo Shojin, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shyvana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Shyvana tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Shyvana vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shyvana co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Shyvana gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 40.0% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shyvana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Shyvana nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Shyvana doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.