Sion - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Sionvs Jinx

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Sion vs Jinx là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Sion thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Jinx dựa trên 6 trận. Sion holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sion tốt nhất cho đối đầu Sion vs Jinx.

Sion Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sion performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 50.0% win rateJinx(50.0%)
Sion - 50.0% win rate in this matchup
Sion
50.0% WR
VS
Jinx vs Sion matchup - 50.0% win rate
Jinx
50.0% WR

Who Wins the Sion vs Jinx Matchup?

Sion wins the Sion vs Jinx matchup
Winner
Sion
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.9
CS / min
7.5
801
DMG / min
1,145
11,933
Gold / game
12,925
389
Heal / min
263
1,417
DMG Mitigated / min
408
1.6
CC / min
0.9
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Sion vs Jinx

Trận đấu Sion vs Jinx là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Sion thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Jinx, cho Sion lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Sion có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Jinx vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sion dẫn trước 1,135 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sion có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jinx là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sion vs Jinx

Jinx thắng giai đoạn đi lane trước Sion trong League of Legends

Jinx được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sion, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jinx có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Sion
7.5Jinx
Jinx vượt trội Sion đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jinx lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sion nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
801Sion
1,145Jinx
Jinx vượt trội Sion nặng nề về sát thương với 344 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Sion nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jinx chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,933Sion
12,925Jinx
Jinx tạo ra 992 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Sion. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jinx liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Sion nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Sion
0.9Jinx
Sion cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jinx, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Sion phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,807Sion
671Jinx
Sion vượt trội Jinx đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,135 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sion có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jinx bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jinx, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sion
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SionSion50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx50.0%
Cuối trận
Sion
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SionSion50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Sion và Jinx, với Sion giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Sion ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Jinx. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Sion hay Jinx có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Sion Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Sion vs JinxKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Sion vs JinxTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Sion vs JinxNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Sion vs JinxLan Tràn - ngọc tốt nhất Sion vs Jinx
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Sion vs JinxCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Sion vs JinxVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Sion vs Jinx
100.0% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ giúp Sion tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jinx.


Du lieu doi dau cua Sion cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sion khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sion tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sion trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.08%1856.994413,22733.8%47.3%
55.87%1807.074913,18169.3%46.1%
52.81%1806.881312,19752.5%53.1%
52.27%1777.175312,08552.6%52.0%
48.57%1757.21,18912,65950.7%47.2%
48.84%1727.298012,87362.9%39.2%
47.65%1727.587413,55751.7%45.5%
51.27%1606.776512,37553.7%49.5%
44.37%1526.789912,31641.9%46.1%
48.67%1507.485913,42055.2%44.6%
54.96%1327.584913,84052.9%56.3%
49.23%1307.482412,01546.0%52.2%
54.26%1297.182113,38262.5%49.4%
50.00%1207.379213,08557.7%44.1%
50.42%1197.985213,34648.3%52.5%
47.46%1187.086212,89953.1%43.5%
54.39%1167.177712,58850.0%58.1%
50.00%1166.880412,64044.0%54.5%
53.51%1157.490612,76553.6%53.5%
53.64%1106.790413,26660.4%48.4%
60.00%1107.581213,26756.3%62.9%
60.19%1036.888213,45673.5%53.6%
46.53%1027.193812,68847.4%46.0%
46.00%1007.476313,26055.6%40.6%
53.85%927.273912,61652.5%54.9%
53.33%917.487013,29954.5%52.6%
56.32%887.378512,87057.1%55.6%
55.81%877.183312,24654.3%56.9%
57.47%877.385812,61954.0%60.0%
51.76%866.679612,44146.3%56.8%
40.00%807.174011,91838.9%40.9%
61.33%777.389112,79655.9%65.8%
44.12%686.197112,22048.1%41.5%
50.77%666.468812,68248.0%52.5%
53.85%657.682013,39051.6%55.9%
55.56%634.063511,62555.6%55.6%
49.18%616.871712,90546.1%51.4%
41.38%587.376712,22236.7%46.4%
50.00%586.681912,43250.0%50.0%
39.29%566.983811,82932.1%46.4%
42.86%567.576213,11333.3%48.6%
52.73%557.078411,98850.0%56.0%
50.00%507.286512,74656.5%44.4%
65.22%466.391012,41968.4%63.0%
57.14%425.397112,24156.3%57.7%
59.52%426.377212,16160.0%58.8%
51.22%427.199212,00856.0%43.8%
70.73%417.290113,21678.6%66.7%
48.78%417.780612,95442.9%51.9%
57.50%406.973713,21665.0%50.0%
48.72%394.880313,08737.5%56.5%
55.26%393.870012,45070.6%42.9%
50.00%384.090713,88764.3%41.7%
50.00%387.892213,28768.8%36.4%
56.76%376.977612,94271.4%47.8%
50.00%377.575013,13661.1%38.9%
55.56%362.776112,44852.6%58.8%
50.00%366.982912,09047.1%52.6%
44.44%366.686214,33650.0%40.9%
61.11%367.367111,72960.9%61.5%
48.57%357.599213,67875.0%34.8%
51.43%353.966611,84066.7%43.5%
55.88%346.564911,94372.2%37.5%
67.65%347.769712,93375.0%61.1%
50.00%344.085413,71654.5%47.8%
57.58%335.866812,06361.5%55.0%
57.58%335.876813,02764.3%52.6%
59.38%327.373812,23666.7%52.9%
48.39%326.082211,88457.1%41.2%
64.52%315.094213,82966.7%63.2%
41.94%312.163710,50353.9%33.3%
33.33%316.777412,84930.0%35.0%
75.86%294.072614,14860.0%84.2%
39.29%287.567013,27133.3%42.1%
42.86%285.784914,39466.7%36.4%
66.67%273.787413,39766.7%66.7%
48.15%275.177011,73930.8%64.3%
48.15%277.381313,16538.5%57.1%
70.37%276.979413,13681.8%62.5%
50.00%267.970611,94757.1%41.7%
60.00%252.672711,42470.0%53.3%
36.00%255.890512,32737.5%35.3%
41.67%247.571110,73233.3%55.6%
50.00%244.167211,36525.0%75.0%
47.83%232.869012,465100.0%40.0%
43.48%236.189213,74245.5%41.7%
39.13%232.566810,36840.0%38.5%
56.52%232.871910,56363.6%50.0%
52.17%236.470113,96062.5%46.7%
45.45%223.065911,74260.0%41.2%
63.64%227.582514,11954.5%72.7%
59.09%221.476714,24157.1%60.0%
50.00%222.972310,41750.0%50.0%
63.64%223.282814,13850.0%71.4%
59.09%227.173412,65560.0%58.3%
47.62%217.578613,30030.0%63.6%
25.00%206.685114,0120.0%26.3%
45.00%204.686314,26350.0%43.8%
55.00%202.479111,64266.7%50.0%
35.00%202.771813,31214.3%46.1%
47.37%194.885310,45150.0%42.9%
52.63%196.679012,79650.0%54.5%
63.16%197.374912,73166.7%60.0%
66.67%184.764712,88866.7%66.7%
41.18%174.590013,86720.0%50.0%
70.59%178.392312,74391.7%20.0%
68.75%165.364913,06540.0%81.8%
56.25%167.183213,86171.4%44.4%
56.25%165.081511,43460.0%50.0%
37.50%165.574512,46744.4%28.6%
86.67%151.379314,56583.3%88.9%
35.71%146.668613,10060.0%22.2%
53.85%146.379113,12644.4%75.0%
38.46%136.380314,54825.0%44.4%
53.85%132.861912,82950.0%55.6%
46.15%131.484714,37850.0%44.4%
38.46%131.272013,79966.7%30.0%
76.92%137.083213,34083.3%71.4%
61.54%132.969513,22766.7%57.1%
38.46%133.46589,99150.0%20.0%
83.33%127.572012,33285.7%80.0%
33.33%123.371013,01733.3%33.3%
41.67%124.266811,72440.0%42.9%
41.67%124.884213,23528.6%60.0%
41.67%122.45648,22750.0%33.3%
33.33%126.086813,47120.0%42.9%
50.00%122.066610,24550.0%50.0%
58.33%126.068012,92175.0%50.0%
36.36%116.764111,72842.9%25.0%
27.27%116.789613,41350.0%22.2%
81.82%116.292212,44485.7%75.0%
54.55%112.47079,85662.5%33.3%
60.00%112.661012,017100.0%50.0%
50.00%104.078913,70950.0%50.0%
70.00%102.390112,62040.0%100.0%
40.00%102.078313,77040.0%40.0%
50.00%101.65079,07740.0%60.0%
55.56%96.569315,0250.0%62.5%
77.78%91.860910,78475.0%80.0%
44.44%92.068411,07650.0%42.9%
66.67%94.071113,000100.0%50.0%
66.67%94.365411,49783.3%33.3%
62.50%83.474112,433100.0%50.0%
25.00%85.593314,38340.0%0.0%
50.00%81.667610,876100.0%33.3%
28.57%72.36199,72440.0%0.0%
71.43%77.387112,75650.0%100.0%
42.86%72.65039,1120.0%100.0%
100.00%66.77049,676100.0%100.0%
66.67%66.083712,89050.0%75.0%
83.33%63.374510,40580.0%100.0%
33.33%66.076912,6480.0%100.0%
50.00%65.980111,93350.0%50.0%
40.00%56.969910,91533.3%50.0%
40.00%52.06919,4900.0%100.0%
40.00%56.887711,07650.0%0.0%
40.00%56.763511,6820.0%66.7%
40.00%52.250710,62050.0%33.3%
40.00%54.694312,98666.7%0.0%
40.00%57.174013,62133.3%50.0%
0.00%51.94739,7960.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sion vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Sion choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Sion thang tran doi dau Sion vs Jinx voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Jinx, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Sion choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sion co loi the truoc Jinx voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Sion nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sion choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sion chiem uu the trong tran Sion vs Jinx voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Sion phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sion vs Jinx?

Sion thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Sion duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Sion tot nhat chong Jinx la gi?

Build Sion tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sion tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Sion tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sion vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sion co khac che Jinx khong?

Co, Sion co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 50.0%. Sion slightly edges out Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Sion nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Sion doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.