
- Tỷ lệ thắng
- 51.0%
- Tỷ lệ chọn
- 2.0%
- Tỉ lệ cấm
- 1.1%
Sivir Thứ tự nâng kỹ năng & Hồi chiêu
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 2.641
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 15 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Kỹ năng của Sivir bao gồm Bước Chân Thần Tốc, Gươm Boomerang, Nảy Bật, Khiên Chống Phép, Săn Đuổi. Học cách sử dụng hiệu quả các kỹ năng Nội tại, Q, W, E và R của Sivir trong bản 26.20 League of Legends.
- Thứ tự nâng tối đa
- Q > W > E
- Cấp 1-3
- Q > W > E
- Chiêu cuối ở cấp
- 6 / 11 / 17
- Hồi chiêu Q
- 10/10/9/9/8 giây
- Hồi chiêu R
- 120/100/80 giây
Bước Chân Thần Tốc
Thứ tự lên kỹ năng Sivir (Phiên bản 26.20)
2.467 trậnSivir Xạ thủ nâng tối đa theo thứ tự Q (Gươm Boomerang) → W (Nảy Bật) → E (Khiên Chống Phép): 92% người chơi dùng thứ tự này và thắng 52% trong 2.315 trận. Ba cấp đầu thường là Q → W → E. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 17.
| Thứ tự nâng tối đa | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| Q > W > E Phổ biến nhất | 92,5% | 52.0% | 2.315 |
| W > Q > E | 6,1% | 47.4% | 152 |
Thứ tự kỹ năng được lấy từ dòng thời gian lên cấp của mọi trận xếp hạng ở phiên bản này. Bảng cấp độ hiển thị lộ trình phổ biến nhất của những người chơi dùng thứ tự nâng tối đa hàng đầu.
Nội tại Sivir: Bước Chân Thần Tốc

Sivir nhận thêm Tốc độ Di chuyển mỗi khi tấn công tướng địch.
Sivir Q: Gươm Boomerang
Hồi chiêu 10/10/9/9/8 giây
Sivir phóng thanh thập tự gươm của mình đi như một cái boomerang, gây sát thương cả lượt đi lẫn về.
Được nâng ở các cấp 1, 4, 5, 7, 9 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 10 giây | 10 giây | 9 giây | 9 giây | 8 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 |
| Tầm | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 5 giây | 5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây | 4 giây |
Sivir W: Nảy Bật
Hồi chiêu 12 giây
Một vài đòn đánh tiếp theo của Sivir được tăng tốc độ đánh và nảy bật vào các mục tiêu gần đó, giảm sát thương so với đòn đánh gốc.
Được nâng ở các cấp 2, 8, 10, 12, 13 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 12 giây | 12 giây | 12 giây | 12 giây | 12 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Tầm | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 6 giây | 6 giây | 6 giây | 6 giây | 6 giây |
Sivir E: Khiên Chống Phép
Hồi chiêu 24/23/21/20/18 giây
Tạo một lá chắn ma thuật ngăn chặn kỹ năng đầu tiên trúng vào Sivir. Cô nhận lại máu và tốc độ di chuyển trong thoáng chốc nếu chặn được một kỹ năng.
Được nâng ở các cấp 3, 14, 15, 16, 18 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 24 giây | 23 giây | 21 giây | 20 giây | 18 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | Không tiêu hao | ||||
| Tầm | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 12 giây | 11,5 giây | 10,5 giây | 10 giây | 9 giây |
Sivir R: Săn Đuổi
Hồi chiêu 120/100/80 giây
Sivir dẫn dắt đồng minh trên chiến trường, giúp tăng cho họ một lượng Tốc độ Di chuyển trong thời gian ngắn. Ngoài ra, đòn đánh của Sivir cũng sẽ giảm hồi chiêu kỹ năng của cô.
Được nâng ở các cấp 6, 11, 17 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 120 giây | 100 giây | 80 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 100 | 100 | 100 |
| Tầm | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 60 giây | 50 giây | 40 giây |
Hồi chiêu của Sivir theo điểm hồi kỹ năng
Điểm hồi kỹ năng giảm mọi thời gian hồi chiêu theo cùng một công thức: hồi chiêu × 100 / (100 + điểm hồi kỹ năng). 50 điểm giảm một phần ba, 100 điểm giảm một nửa. Đây là hồi chiêu cấp tối đa của Sivir ở các mức thường gặp — kéo thanh trượt để thử bộ đồ của bạn.
| Kỹ năng (cấp tối đa) | 0 điểm hồi kỹ năng | 50 điểm hồi kỹ năng | 100 điểm hồi kỹ năng |
|---|---|---|---|
| Q · Gươm Boomerang | 8 giây | 5,3 giây | 4 giây |
| W · Nảy Bật | 12 giây | 8 giây | 6 giây |
| E · Khiên Chống Phép | 18 giây | 12 giây | 9 giây |
| R · Săn Đuổi | 80 giây | 53,3 giây | 40 giây |
Công cụ tính hồi chiêu theo điểm hồi kỹ năng
| Kỹ năng (cấp tối đa) | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 giây | 10 giây | 9 giây | 9 giây | 8 giây | |
| 12 giây | 12 giây | 12 giây | 12 giây | 12 giây | |
| 24 giây | 23 giây | 21 giây | 20 giây | 18 giây | |
| 120 giây | 100 giây | 80 giây |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về kỹ năng Sivir - Phiên bản 26.20
Nên nâng tối đa kỹ năng nào trước với Sivir?
Phần lớn người chơi Sivir Xạ thủ nâng tối đa theo thứ tự Q (Gươm Boomerang), W (Nảy Bật), E (Khiên Chống Phép) — chiếm 92% số trận xếp hạng ở phiên bản này, với tỷ lệ thắng 52%.
Chiêu cuối của Sivir hồi chiêu bao lâu?
Chiêu cuối của Sivir, Săn Đuổi, có thời gian hồi chiêu 120 / 100 / 80 giây ở cấp 1, 2 và 3. Với 100 điểm hồi kỹ năng, hồi chiêu ở cấp tối đa giảm còn 40 giây.
Khi nào nên nâng chiêu cuối của Sivir?
Ở các cấp 6, 11, 17, ngay khi mỗi cấp được mở khóa — đó cũng là thứ tự kỹ năng phổ biến nhất của Sivir.
Nội tại của Sivir có tác dụng gì?
Nội tại của Sivir là Bước Chân Thần Tốc. Sivir nhận thêm Tốc độ Di chuyển mỗi khi tấn công tướng địch.
Điểm hồi kỹ năng giảm hồi chiêu của Sivir bao nhiêu?
Với 100 điểm hồi kỹ năng, mọi thời gian hồi chiêu giảm một nửa: ở cấp tối đa, Gươm Boomerang của Sivir giảm từ 8 xuống 4 giây và Săn Đuổi từ 80 xuống 40 giây.