Smolder - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Smoldervs Fizz

BMarksmanMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Smolder vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Smolder dựa trên 18 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Smolder tốt nhất cho đối đầu Smolder vs Fizz.

Smolder Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Smolder performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 33.3% win rateFizz(33.3%)
Smolder - 33.3% win rate in this matchup
Smolder
33.3% WR
VS
Fizz vs Smolder matchup - 66.7% win rate
Fizz
66.7% WR

Who Wins the Smolder vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Smolder vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 18
33.3%
Win Rate
66.7%
6.9
CS / min
6.2
856
DMG / min
922
11,902
Gold / game
13,413
155
Heal / min
117
392
DMG Mitigated / min
560
0.3
CC / min
0.5
22.2%
Early Game WR
77.8%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Smolder vs Fizz

Trận đấu Smolder vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Smolder, cho Fizz lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Smolder khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Smolder nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Smolder vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Smolder trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Smolder, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Smolder
6.2Fizz
Smolder vượt qua Fizz 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Smolder.
Sát thương
856Smolder
922Fizz
Fizz gây 66 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Smolder. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Smolder chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,902Smolder
13,413Fizz
Fizz tạo ra 1,511 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Smolder. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Smolder nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Smolder
0.5Fizz
Cả Smolder và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
547Smolder
677Fizz
Fizz chữa lành và giảm 130 sát thương mỗi phút nhiều hơn Smolder, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Smolder.

Best Smolder Build Against Fizz

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Smolder cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Smolder chống lại Fizz là Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Smolder sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Smolder vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder22.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz77.8%
Cuối trận
Fizz
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz55.6%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước Smolder. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Smolder. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Smolder nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Smolder Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Smolder vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Smolder vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Smolder vs FizzCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Smolder vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Smolder những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Smolder cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Smolder khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Smolder tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Smolder trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.18%1,1337.196813,84349.3%54.3%
51.34%8607.21,02614,00251.9%50.9%
50.25%7956.997414,10649.7%50.6%
51.32%7607.099414,15845.3%55.0%
48.77%5327.198914,00848.4%49.0%
55.00%5227.21,05713,93846.6%62.0%
47.86%5157.31,00914,10151.1%45.3%
43.24%3806.992614,10153.1%37.2%
47.13%3547.21,08214,35848.8%46.1%
54.57%3287.31,01413,93056.3%53.2%
47.35%3237.11,00613,99448.6%46.4%
49.32%2977.198113,40654.8%44.7%
54.17%2897.21,03313,62853.3%55.0%
51.18%2557.51,01414,57152.0%50.7%
49.21%2537.297813,59247.0%51.1%
46.81%2367.41,08714,41345.6%47.5%
53.23%2027.81,03614,19651.3%54.5%
55.38%1967.01,02113,37652.9%58.1%
53.65%1957.096714,12251.3%55.3%
56.14%1717.51,02414,10558.1%54.6%
56.29%1527.31,06414,66256.9%55.9%
52.38%1487.31,09314,12957.8%48.2%
51.72%1457.01,12313,82746.0%56.1%
48.94%1417.087813,03840.3%55.7%
48.62%1117.11,02513,96959.5%41.8%
50.00%1097.498813,93643.2%54.7%
50.47%1087.21,01514,57255.0%47.8%
56.00%1007.21,05714,13760.0%52.0%
48.42%967.183112,89140.5%54.7%
44.94%906.982312,04436.7%55.0%
42.03%697.21,07914,13140.0%43.6%
41.54%657.886211,83546.0%35.7%
40.32%626.886312,14525.0%52.9%
67.39%467.094713,57058.3%77.3%
51.28%397.01,00313,99033.3%62.5%
48.72%397.093213,20662.5%39.1%
59.46%377.71,16713,51873.7%44.4%
38.24%347.678712,02125.0%50.0%
45.45%347.282413,09225.0%64.7%
38.24%347.51,00314,89437.5%38.5%
39.39%337.599312,75837.5%41.2%
56.67%307.31,00114,45260.0%53.3%
70.37%277.490713,78766.7%73.3%
53.85%266.479311,88454.5%53.3%
46.15%267.794012,57037.5%60.0%
33.33%247.01,18412,71418.2%46.1%
40.00%217.195613,47850.0%30.0%
35.00%206.677111,42411.1%54.5%
60.00%207.11,34213,31857.1%61.5%
45.00%208.11,14314,13271.4%30.8%
42.11%198.01,02715,13937.5%45.5%
44.44%187.088912,10311.1%77.8%
33.33%186.985611,90222.2%44.4%
58.82%187.41,24213,04366.7%54.5%
44.44%187.281511,70040.0%50.0%
61.11%187.01,17516,44550.0%70.0%
58.82%177.390411,81960.0%57.1%
43.75%167.51,40013,87028.6%55.6%
62.50%167.389612,85675.0%50.0%
50.00%167.592413,38550.0%50.0%
68.75%167.21,24313,53857.1%77.8%
33.33%157.21,19314,23050.0%27.3%
46.67%157.61,02712,29150.0%42.9%
53.33%157.31,16614,99071.4%37.5%
53.33%157.31,11914,56280.0%40.0%
42.86%147.087712,39028.6%57.1%
50.00%147.41,12811,32137.5%66.7%
64.29%147.41,07012,84657.1%71.4%
35.71%146.91,20912,13625.0%50.0%
58.33%136.71,25815,35933.3%66.7%
30.77%137.51,19813,98333.3%30.0%
45.45%127.694312,50250.0%42.9%
36.36%127.31,15413,16650.0%20.0%
50.00%127.61,08013,13940.0%57.1%
36.36%116.891313,08640.0%33.3%
45.45%117.11,17414,92420.0%66.7%
81.82%116.598514,09450.0%100.0%
36.36%117.380111,26333.3%40.0%
40.00%107.699113,77025.0%50.0%
30.00%106.37208,94828.6%33.3%
30.00%106.81,02012,10516.7%50.0%
40.00%106.998310,03950.0%0.0%
66.67%97.779810,84183.3%33.3%
55.56%97.598414,36560.0%50.0%
55.56%96.567613,5490.0%62.5%
44.44%96.51,07513,39540.0%50.0%
55.56%96.81,01610,52060.0%50.0%
55.56%97.91,12816,89933.3%66.7%
75.00%87.61,10813,70866.7%80.0%
50.00%87.71,40413,51025.0%75.0%
50.00%87.31,18913,61466.7%40.0%
37.50%87.21,11214,0100.0%60.0%
25.00%87.797510,45525.0%25.0%
28.57%78.091213,69850.0%0.0%
28.57%76.51,01914,89033.3%25.0%
57.14%76.51,09115,4850.0%66.7%
85.71%77.21,13810,80280.0%100.0%
57.14%74.393812,64750.0%60.0%
28.57%76.71,17913,7430.0%33.3%
28.57%76.882112,51733.3%25.0%
71.43%78.11,02514,119100.0%50.0%
50.00%66.966010,32740.0%100.0%
50.00%66.487013,0280.0%60.0%
66.67%67.31,09512,57850.0%100.0%
16.67%66.492811,64125.0%0.0%
33.33%65.681112,4200.0%50.0%
60.00%55.184012,04950.0%100.0%
80.00%57.81,16617,002100.0%75.0%
0.00%56.670912,7910.0%0.0%
40.00%57.397614,9110.0%66.7%
60.00%56.590012,26650.0%66.7%
20.00%56.083910,5470.0%50.0%
40.00%57.185813,93450.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Smolder vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Smolder choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Smolder vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Smolder, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Smolder choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Smolder voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Smolder choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Smolder vs Fizz voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Smolder vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Smolder voi ty le thang 66.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Smolder tot nhat chong Fizz la gi?

Build Smolder tot nhat chong Fizz bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Smolder tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Smolder tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Smolder vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Smolder co khac che Fizz khong?

Khong, Smolder gap kho khan truoc Fizz voi chi 33.3% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Smolder nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Smolder nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Smolder doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.