Smolder - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
6.8%

Smoldervs Fizz

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Smolder vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Smolder thắng với 59.1% tỷ lệ thắng (+18.2%) trước Fizz dựa trên 22 trận. Fizz wins the early laning phase while Smolder scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Smolder tốt nhất cho đối đầu Smolder vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Smolder

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Smolder đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Smolder - 59.1% win rate in this matchup
Smolder
59.1% TT
VS
Fizz vs Smolder matchup - 40.9% win rate
Fizz
40.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Smolder vs Fizz?

Smolder wins the Smolder vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Smolder
Trận: 22
59.1%
Tỷ Lệ Thắng
40.9%
6.4
CS / phút
5.6
979
Sát thương / phút
879
13,886
Vàng / trận
13,606
199
Hồi phục / phút
141
481
Giảm sát thương / phút
615
0.4
CC / phút
0.4
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Smolder vs Fizz

Trận đấu Smolder vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Smolder thắng với tỷ lệ thắng 59.1% so với 40.9% của Fizz, cho Smolder lợi thế 18.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Smolder scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Smolder đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Smolder nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Smolder có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Smolder vs Fizz

Smolder thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Smolder được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Smolder có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Smolder
5.6Fizz
Smolder vượt qua Fizz 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Smolder.
Sát thương
979Smolder
879Fizz
Smolder vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 100 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Smolder chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,886Smolder
13,606Fizz
Smolder và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 280 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Smolder
0.4Fizz
Cả Smolder và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
681Smolder
756Fizz
Fizz chữa lành và giảm 75 sát thương mỗi phút nhiều hơn Smolder, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Smolder.

Best Smolder Build Against Fizz

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Smolder cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Smolder chống lại Fizz là Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Smolder sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Smolder vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz57.1%
Cuối trận
Smolder
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz33.3%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Smolder. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Smolder vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Smolder, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Smolder đạt các mốc scaling. Nếu Smolder sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Smolder Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Smolder vs FizzPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Smolder vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Smolder vs FizzKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Smolder vs FizzLan Tràn - ngọc tốt nhất Smolder vs Fizz
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Smolder ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Smolder cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Smolder khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Smolder tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Smolder trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.14%1,0636.892013,33746.8%52.2%
52.72%8086.792613,30347.1%56.6%
51.63%8006.691913,14050.3%52.5%
51.07%7936.992813,09550.1%51.8%
53.04%7906.789613,04346.7%57.4%
58.46%4676.997113,27749.7%63.7%
54.19%4066.997513,55443.8%61.1%
52.15%3726.997613,23353.2%51.4%
44.22%3466.686113,19041.2%46.2%
49.54%3256.894213,24046.7%51.6%
43.28%3056.998813,29638.5%46.5%
52.51%2996.795713,38947.5%55.8%
54.01%2876.795213,59050.0%56.9%
58.95%2856.998813,72257.3%60.1%
50.41%2426.994913,27740.6%58.1%
48.28%2326.995213,31848.5%48.1%
55.45%2026.899113,88243.0%63.4%
50.00%1726.992713,56145.1%53.5%
52.41%1667.395213,48152.0%52.8%
53.55%1557.092513,44138.6%62.2%
52.38%1476.91,05414,27043.4%57.5%
51.72%1167.51,03313,70463.8%43.5%
48.18%1106.699413,96630.0%58.6%
53.85%1046.787613,11041.2%60.0%
44.00%1006.889713,55231.4%50.8%
48.35%916.680812,82131.4%58.9%
46.34%826.71,08613,57337.0%50.9%
54.55%776.593113,94440.0%61.5%
51.35%746.882412,87932.0%61.2%
52.94%687.192012,73147.1%58.8%
58.21%677.099413,22250.0%65.7%
45.76%596.796313,45657.9%40.0%
56.14%577.31,05214,70136.8%65.8%
44.19%437.092113,33737.5%48.1%
45.24%427.21,04413,93050.0%42.9%
50.00%426.994513,16733.3%66.7%
48.72%397.01,17613,73042.9%52.0%
51.52%337.389911,85553.3%50.0%
34.38%326.989112,03129.4%40.0%
30.00%307.081311,47727.8%33.3%
62.96%277.386213,67157.1%65.0%
50.00%246.71,00013,57950.0%50.0%
52.17%236.789712,98855.6%50.0%
52.17%237.41,15612,96154.5%50.0%
59.09%226.497913,88642.9%66.7%
47.62%217.587513,70125.0%61.5%
47.37%196.51,06813,14428.6%58.3%
47.06%176.595812,19042.9%50.0%
35.29%177.198713,7430.0%46.1%
41.18%177.392212,00937.5%44.4%
41.18%176.81,04512,86440.0%41.7%
52.94%176.178911,96142.9%60.0%
56.25%166.01,25312,59050.0%60.0%
56.25%167.076011,64544.4%71.4%
56.25%167.01,32415,51650.0%58.3%
75.00%167.11,01614,08583.3%70.0%
40.00%156.386010,18428.6%50.0%
64.29%147.01,11314,21940.0%77.8%
71.43%147.21,40713,64350.0%80.0%
35.71%146.81,02610,58444.4%20.0%
28.57%146.985512,4360.0%50.0%
38.46%136.598213,35416.7%57.1%
53.85%136.596013,44366.7%50.0%
53.85%136.785512,72280.0%37.5%
53.85%136.999512,50642.9%66.7%
38.46%136.71,10012,4620.0%45.5%
27.27%116.995412,10425.0%28.6%
54.55%117.176611,43637.5%100.0%
18.18%116.65969,20716.7%20.0%
45.45%116.674512,14442.9%50.0%
80.00%107.11,06112,83775.0%83.3%
40.00%107.21,04714,46325.0%50.0%
60.00%106.71,18314,65433.3%71.4%
60.00%106.788810,00657.1%66.7%
50.00%107.01,22516,291100.0%37.5%
60.00%106.999314,336100.0%50.0%
55.56%97.194112,26460.0%50.0%
44.44%96.61,00811,04840.0%50.0%
66.67%96.81,08510,49360.0%75.0%
87.50%86.579313,693100.0%83.3%
50.00%86.05767,79860.0%33.3%
12.50%87.463210,31120.0%0.0%
50.00%86.275812,02150.0%50.0%
62.50%88.01,07614,75775.0%50.0%
37.50%87.31,20214,1310.0%50.0%
42.86%77.078811,09033.3%50.0%
42.86%76.392511,98250.0%40.0%
57.14%76.59538,33350.0%66.7%
42.86%75.71,0988,97260.0%0.0%
66.67%66.593911,09433.3%100.0%
33.33%68.083412,04833.3%33.3%
50.00%66.175814,7840.0%60.0%
50.00%66.393711,42933.3%66.7%
50.00%67.073910,87350.0%50.0%
50.00%67.11,20312,44633.3%66.7%
60.00%57.01,0159,37833.3%100.0%
60.00%56.71,22013,04050.0%66.7%
40.00%57.374211,42450.0%0.0%
20.00%55.276511,06333.3%0.0%
40.00%56.377412,8620.0%50.0%
60.00%57.391114,8880.0%60.0%
40.00%56.41,01213,72550.0%33.3%
20.00%57.398014,209100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Smolder vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Smolder choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Smolder thang tran doi dau Smolder vs Fizz voi ty le thang 59.1% so voi 40.9% cua Fizz, chenh lech 18.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Smolder choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Smolder voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Smolder choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Smolder chiem uu the trong tran Smolder vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Smolder phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Smolder vs Fizz?

Smolder thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 59.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 18.2 diem phan tram co nghia la Smolder duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Smolder tot nhat chong Fizz la gi?

Build Smolder tot nhat chong Fizz bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin, Đại Bác Liên Thanh with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Smolder tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Smolder tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Smolder vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Smolder co khac che Fizz khong?

Co, Smolder co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 59.1%. Smolder strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Smolder nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Smolder doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fizz. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.