Smolder - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
6.5%

Smoldervs Twisted Fate

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Smolder vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Twisted Fate thắng với 64.7% tỷ lệ thắng (+29.4%) trước Smolder dựa trên 17 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Smolder tốt nhất cho đối đầu Smolder vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Smolder

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Smolder đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Smolder - 35.3% win rate in this matchup
Smolder
35.3% TT
VS
Twisted Fate vs Smolder matchup - 64.7% win rate
Twisted Fate
64.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Smolder vs Twisted Fate?

Twisted Fate wins the Smolder vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 17
35.3%
Tỷ Lệ Thắng
64.7%
7.1
CS / phút
6.5
987
Sát thương / phút
907
13,743
Vàng / trận
15,241
245
Hồi phục / phút
207
493
Giảm sát thương / phút
556
0.3
CC / phút
1.4
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
46.1%
TLT Cuối Game
53.9%

Tóm tắt đối đầu Smolder vs Twisted Fate

Trận đấu Smolder vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 64.7% so với 35.3% của Smolder, cho Twisted Fate lợi thế 29.4 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Smolder khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Smolder nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Smolder vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Smolder trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Smolder, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Smolder
6.5Twisted Fate
Smolder vượt qua Twisted Fate 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Smolder.
Sát thương
987Smolder
907Twisted Fate
Smolder vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 80 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Smolder chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,743Smolder
15,241Twisted Fate
Twisted Fate tạo ra 1,498 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Smolder. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Smolder nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Smolder
1.4Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Smolder, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Smolder nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
738Smolder
763Twisted Fate
Smolder và Twisted Fate có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 25 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Smolder Build Against Twisted Fate

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Smolder cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Smolder chống lại Twisted Fate là Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Smolder sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Smolder cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Smolder vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Cuối trận
Twisted Fate
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate53.9%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Smolder. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Smolder. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Smolder nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Smolder Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Smolder vs Twisted FatePháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Smolder vs Twisted FateCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted Fate
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Smolder những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Smolder cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Smolder khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Smolder tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Smolder trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.14%1,0636.892013,33746.8%52.2%
52.72%8086.792613,30347.1%56.6%
51.63%8006.691913,14050.3%52.5%
51.07%7936.992813,09550.1%51.8%
53.04%7906.789613,04346.7%57.4%
58.46%4676.997113,27749.7%63.7%
54.19%4066.997513,55443.8%61.1%
52.15%3726.997613,23353.2%51.4%
44.22%3466.686113,19041.2%46.2%
49.54%3256.894213,24046.7%51.6%
43.28%3056.998813,29638.5%46.5%
52.51%2996.795713,38947.5%55.8%
54.01%2876.795213,59050.0%56.9%
58.95%2856.998813,72257.3%60.1%
50.41%2426.994913,27740.6%58.1%
48.28%2326.995213,31848.5%48.1%
55.45%2026.899113,88243.0%63.4%
50.00%1726.992713,56145.1%53.5%
52.41%1667.395213,48152.0%52.8%
53.55%1557.092513,44138.6%62.2%
52.38%1476.91,05414,27043.4%57.5%
51.72%1167.51,03313,70463.8%43.5%
48.18%1106.699413,96630.0%58.6%
53.85%1046.787613,11041.2%60.0%
44.00%1006.889713,55231.4%50.8%
48.35%916.680812,82131.4%58.9%
46.34%826.71,08613,57337.0%50.9%
54.55%776.593113,94440.0%61.5%
51.35%746.882412,87932.0%61.2%
52.94%687.192012,73147.1%58.8%
58.21%677.099413,22250.0%65.7%
45.76%596.796313,45657.9%40.0%
56.14%577.31,05214,70136.8%65.8%
44.19%437.092113,33737.5%48.1%
45.24%427.21,04413,93050.0%42.9%
50.00%426.994513,16733.3%66.7%
48.72%397.01,17613,73042.9%52.0%
51.52%337.389911,85553.3%50.0%
34.38%326.989112,03129.4%40.0%
30.00%307.081311,47727.8%33.3%
62.96%277.386213,67157.1%65.0%
50.00%246.71,00013,57950.0%50.0%
52.17%236.789712,98855.6%50.0%
52.17%237.41,15612,96154.5%50.0%
59.09%226.497913,88642.9%66.7%
47.62%217.587513,70125.0%61.5%
47.37%196.51,06813,14428.6%58.3%
47.06%176.595812,19042.9%50.0%
35.29%177.198713,7430.0%46.1%
41.18%177.392212,00937.5%44.4%
41.18%176.81,04512,86440.0%41.7%
52.94%176.178911,96142.9%60.0%
56.25%166.01,25312,59050.0%60.0%
56.25%167.076011,64544.4%71.4%
56.25%167.01,32415,51650.0%58.3%
75.00%167.11,01614,08583.3%70.0%
40.00%156.386010,18428.6%50.0%
64.29%147.01,11314,21940.0%77.8%
71.43%147.21,40713,64350.0%80.0%
35.71%146.81,02610,58444.4%20.0%
28.57%146.985512,4360.0%50.0%
38.46%136.598213,35416.7%57.1%
53.85%136.596013,44366.7%50.0%
53.85%136.785512,72280.0%37.5%
53.85%136.999512,50642.9%66.7%
38.46%136.71,10012,4620.0%45.5%
27.27%116.995412,10425.0%28.6%
54.55%117.176611,43637.5%100.0%
18.18%116.65969,20716.7%20.0%
45.45%116.674512,14442.9%50.0%
80.00%107.11,06112,83775.0%83.3%
40.00%107.21,04714,46325.0%50.0%
60.00%106.71,18314,65433.3%71.4%
60.00%106.788810,00657.1%66.7%
50.00%107.01,22516,291100.0%37.5%
60.00%106.999314,336100.0%50.0%
55.56%97.194112,26460.0%50.0%
44.44%96.61,00811,04840.0%50.0%
66.67%96.81,08510,49360.0%75.0%
87.50%86.579313,693100.0%83.3%
50.00%86.05767,79860.0%33.3%
12.50%87.463210,31120.0%0.0%
50.00%86.275812,02150.0%50.0%
62.50%88.01,07614,75775.0%50.0%
37.50%87.31,20214,1310.0%50.0%
42.86%77.078811,09033.3%50.0%
42.86%76.392511,98250.0%40.0%
57.14%76.59538,33350.0%66.7%
42.86%75.71,0988,97260.0%0.0%
66.67%66.593911,09433.3%100.0%
33.33%68.083412,04833.3%33.3%
50.00%66.175814,7840.0%60.0%
50.00%66.393711,42933.3%66.7%
50.00%67.073910,87350.0%50.0%
50.00%67.11,20312,44633.3%66.7%
60.00%57.01,0159,37833.3%100.0%
60.00%56.71,22013,04050.0%66.7%
40.00%57.374211,42450.0%0.0%
20.00%55.276511,06333.3%0.0%
40.00%56.377412,8620.0%50.0%
60.00%57.391114,8880.0%60.0%
40.00%56.41,01213,72550.0%33.3%
20.00%57.398014,209100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Smolder vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Smolder choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Smolder vs Twisted Fate voi ty le thang 64.7% so voi 35.3% cua Smolder, chenh lech 29.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Smolder choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Smolder voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Smolder choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Smolder vs Twisted Fate voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Smolder vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Smolder voi ty le thang 64.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 29.4 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Smolder tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Smolder tot nhat chong Twisted Fate bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin, Đại Bác Liên Thanh with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Smolder tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Smolder tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Smolder vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Smolder co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Smolder gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 35.3% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Smolder nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Smolder nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Smolder doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.