Smolder - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Smoldervs Twisted Fate

CMarksmanMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Smolder vs Twisted Fate là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Smolder thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Twisted Fate dựa trên 10 trận. Smolder wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Smolder tốt nhất cho đối đầu Smolder vs Twisted Fate.

Smolder Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Smolder performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 50.0% win rateTwisted Fate(50.0%)
Smolder - 50.0% win rate in this matchup
Smolder
50.0% WR
VS
Twisted Fate vs Smolder matchup - 50.0% win rate
Twisted Fate
50.0% WR

Who Wins the Smolder vs Twisted Fate Matchup?

Smolder wins the Smolder vs Twisted Fate matchup
Winner
Smolder
Matches: 10
50.0%
Win Rate
50.0%
8.2
CS / min
7.0
940
DMG / min
705
13,852
Gold / game
13,454
207
Heal / min
154
392
DMG Mitigated / min
549
0.4
CC / min
1.4
75.0%
Early Game WR
25.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Smolder vs Twisted Fate

Trận đấu Smolder vs Twisted Fate là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Smolder thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Twisted Fate, cho Smolder lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Smolder kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Smolder cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Smolder có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Twisted Fate là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Smolder vs Twisted Fate

Smolder thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Smolder được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Smolder có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
8.2Smolder
7.0Twisted Fate
Smolder vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Smolder lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
940Smolder
705Twisted Fate
Smolder vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 236 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Smolder chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,852Smolder
13,454Twisted Fate
Smolder kiếm được 398 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Smolder hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Smolder
1.4Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Smolder, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Smolder nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
599Smolder
704Twisted Fate
Twisted Fate chữa lành và giảm 105 sát thương mỗi phút nhiều hơn Smolder, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Smolder.

Best Smolder Build Against Twisted Fate

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Smolder cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Smolder chống lại Twisted Fate là Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Smolder sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Smolder vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Smolder
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate25.0%
Cuối trận
Twisted Fate
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate66.7%

Smolder thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Smolder có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Smolder. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Smolder phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Smolder Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Smolder vs Twisted FateChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Smolder vs Twisted FateCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted FateGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Smolder vs Twisted Fate
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Smolder tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Twisted Fate.


Du lieu doi dau cua Smolder cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Smolder khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Smolder tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Smolder trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.62%5347.199214,04656.0%50.5%
47.30%4827.197613,62851.9%43.8%
45.36%4637.295613,71347.0%44.0%
52.44%4506.999314,21556.3%50.3%
50.92%4367.199414,15948.2%52.6%
51.72%3197.31,03614,13342.0%59.1%
52.73%2567.31,09714,38954.8%51.1%
54.63%2277.01,01314,12153.1%55.8%
54.21%2147.21,02113,92651.0%56.8%
47.18%1956.996014,14348.7%46.2%
48.95%1436.998013,30251.4%46.6%
51.47%1367.31,02914,30050.0%52.6%
54.48%1347.195013,66350.9%57.1%
45.31%1287.395513,73150.0%40.6%
51.59%1266.91,01014,09541.8%59.1%
50.85%1186.994113,44143.8%55.7%
50.43%1157.21,04613,86748.1%52.5%
46.30%1087.81,06513,69345.6%46.8%
54.46%1017.31,11215,01062.5%49.2%
55.81%867.298114,56551.4%58.8%
51.95%777.499313,58650.0%54.0%
48.00%757.497613,74650.0%46.3%
50.00%687.089713,08439.3%57.5%
57.35%687.397814,71142.1%63.3%
43.10%587.41,04713,67956.0%33.3%
56.90%587.096814,39865.0%52.6%
56.60%537.199914,08045.8%65.5%
65.38%527.31,09614,85865.0%65.6%
60.42%487.11,06313,56054.5%65.4%
53.33%457.21,30114,84166.7%38.1%
50.00%426.778012,28041.2%56.0%
60.53%387.31,03314,21446.7%69.6%
34.21%387.61,11515,41938.5%32.0%
34.62%267.11,13612,45836.4%33.3%
42.31%267.21,01113,33166.7%29.4%
47.62%217.297215,83060.0%43.8%
52.38%217.595812,39950.0%55.6%
66.67%187.192912,16366.7%66.7%
55.56%187.21,03213,04362.5%50.0%
50.00%187.51,20114,30240.0%53.9%
70.59%177.275510,87655.6%87.5%
52.94%177.01,13316,24250.0%53.9%
43.75%167.585013,4460.0%63.6%
43.75%166.699714,01633.3%50.0%
40.00%157.01,11412,84040.0%40.0%
60.00%156.786513,59820.0%80.0%
46.67%157.994612,89544.4%50.0%
57.14%146.61,28412,60350.0%62.5%
50.00%147.386012,60557.1%42.9%
61.54%137.282813,36580.0%50.0%
23.08%137.498113,84725.0%22.2%
30.77%137.081712,4050.0%50.0%
66.67%127.287513,165100.0%50.0%
66.67%127.01,16110,97066.7%66.7%
66.67%127.188914,47175.0%62.5%
33.33%127.41,36313,52716.7%50.0%
33.33%126.572011,12533.3%33.3%
27.27%116.61,12813,78433.3%25.0%
81.82%118.11,04713,71566.7%100.0%
36.36%117.597711,22525.0%42.9%
72.73%117.31,23715,32475.0%71.4%
50.00%108.294013,85275.0%33.3%
70.00%107.01,08415,758100.0%62.5%
60.00%106.91,31612,80583.3%25.0%
55.56%97.41,17114,08050.0%60.0%
44.44%96.897312,68233.3%50.0%
100.00%97.91,03113,078100.0%100.0%
55.56%96.379610,73133.3%100.0%
44.44%97.41,01513,30925.0%60.0%
75.00%86.81,09311,74683.3%50.0%
50.00%88.41,33211,26540.0%66.7%
25.00%86.985111,51250.0%0.0%
62.50%86.878512,861100.0%50.0%
50.00%86.880410,65333.3%60.0%
57.14%77.298514,265100.0%25.0%
28.57%76.31,00213,829100.0%16.7%
28.57%78.184312,0810.0%40.0%
57.14%77.51,06516,6420.0%66.7%
71.43%77.51,11415,15450.0%100.0%
83.33%67.21,08815,496100.0%75.0%
33.33%67.093714,44050.0%25.0%
66.67%67.01,19412,23175.0%50.0%
33.33%66.357410,4030.0%100.0%
33.33%67.11,02215,0310.0%33.3%
80.00%57.11,16714,48150.0%100.0%
60.00%56.91,06214,583100.0%50.0%
60.00%57.61,40214,3070.0%100.0%
80.00%57.195611,93766.7%100.0%
20.00%57.01,23317,2570.0%20.0%
80.00%57.11,12715,057100.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Smolder vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Smolder choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Smolder thang tran doi dau Smolder vs Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Twisted Fate, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Smolder choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Smolder co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Smolder nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Smolder choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Smolder vs Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Smolder vs Twisted Fate?

Smolder thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Smolder duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Smolder tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Smolder tot nhat chong Twisted Fate bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Ngọn Giáo Shojin, Đại Bác Liên Thanh with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Smolder tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Smolder tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Smolder vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Smolder co khac che Twisted Fate khong?

Co, Smolder co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 50.0%. Smolder slightly edges out Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Smolder nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Smolder doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.