Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Sylasvs Blitzcrank

FMageAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Blitzcrank thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Sylas dựa trên 5 trận. Blitzcrank wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Blitzcrank.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 40.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Sylas
40.0% TT
VS
Đối đầu Blitzcrank vs Sylas - 60.0% tỷ lệ thắng
Blitzcrank
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Blitzcrank?

Blitzcrank thắng trận đối đầu Sylas vs Blitzcrank
Người chiến thắng
Blitzcrank
Trận: 5
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
1.7
CS / phút
1.1
801
Sát thương / phút
373
10,437
Vàng / trận
8,829
246
Hồi phục / phút
107
713
Giảm sát thương / phút
894
0.9
CC / phút
1.6
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Blitzcrank

Trận đấu Sylas vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Blitzcrank thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Sylas, cho Blitzcrank lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Blitzcrank kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Blitzcrank cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Sylas dẫn trước 428 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Blitzcrank có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Sylas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Blitzcrank quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Blitzcrank

Sylas thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Sylas
1.1Blitzcrank
Sylas vượt qua Blitzcrank 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Sylas.
Sát thương
801Sylas
373Blitzcrank
Sylas vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 428 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sylas chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,437Sylas
8,829Blitzcrank
Sylas tạo ra 1,607 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Sylas liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Sylas
1.6Blitzcrank
Blitzcrank cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sylas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Blitzcrank phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
959Sylas
1,001Blitzcrank
Sylas và Blitzcrank có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 41 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Sylas Build Against Blitzcrank

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Blitzcrank là Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Blitzcrank
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank66.7%
Cuối trận
Sylas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank50.0%

Blitzcrank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Blitzcrank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Sylas ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Blitzcrank. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Blitzcrank có lợi thế sớm, nhưng Sylas dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Sylas Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Sylas vs BlitzcrankÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Sylas vs BlitzcrankTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Sylas vs BlitzcrankKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Sylas vs BlitzcrankThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Sylas vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Sylas vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Sylas vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Sylas vs Blitzcrank
66.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Sylas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Blitzcrank trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.19%2574.490611,75148.5%51.3%
54.46%2135.289111,00544.6%62.0%
51.42%2125.385210,79546.9%55.2%
49.71%1711.075812,39658.0%44.1%
44.67%1505.279411,22641.1%46.8%
52.08%1443.987112,05449.1%53.9%
46.15%1435.091511,24953.5%41.2%
53.90%1415.297311,67754.5%53.5%
49.29%1404.987410,79458.8%40.3%
42.86%1403.285110,83837.5%47.4%
48.89%1354.475210,40145.3%51.2%
45.45%1324.989810,99453.3%38.9%
47.69%1301.074412,21354.7%42.9%
51.54%1304.987510,77856.4%48.0%
55.47%1285.094211,61855.8%55.3%
46.15%1174.976310,15054.0%40.3%
42.86%1121.074311,80540.8%44.4%
42.99%1073.577010,99741.3%44.3%
47.62%1051.076711,89151.1%44.8%
41.18%1020.970011,75641.3%41.1%
43.00%1001.169912,25541.2%43.9%
42.00%1001.074911,88245.2%39.7%
51.09%921.991712,62062.2%43.6%
52.22%900.970111,12858.1%46.8%
37.08%891.066312,05939.4%35.7%
55.68%885.583410,58555.8%55.6%
54.12%855.488510,97753.7%54.5%
48.81%845.396711,25641.7%54.2%
59.46%744.679111,20148.5%68.3%
52.70%741.173212,81847.8%54.9%
51.52%665.084911,79857.1%48.9%
47.62%631.070611,86646.9%48.4%
52.46%612.671710,91772.7%41.0%
40.68%590.965811,86624.0%52.9%
54.24%593.485311,96461.9%50.0%
45.61%575.499111,07751.9%40.0%
57.14%562.781810,64056.7%57.7%
40.00%550.972212,18926.1%50.0%
52.73%555.487711,21054.2%51.6%
50.00%544.78129,93742.3%57.1%
48.15%545.080611,19952.9%46.0%
50.94%532.083512,58638.9%57.1%
50.94%530.978612,46834.8%63.3%
53.85%525.182111,54760.0%51.4%
50.98%515.390410,57256.5%46.4%
38.00%505.284610,21531.6%41.9%
48.98%495.185711,54363.2%40.0%
48.98%495.094410,60156.0%41.7%
63.83%475.594811,72280.0%51.9%
47.83%462.073011,38036.8%55.6%
47.83%461.477511,81959.1%37.5%
56.82%441.079212,67255.6%57.7%
40.91%443.674211,18855.0%29.2%
50.00%442.680212,90953.9%48.4%
64.29%421.081212,14865.2%63.2%
52.38%425.290511,66742.9%57.1%
42.86%425.183911,53661.1%29.2%
42.86%423.886211,74050.0%38.5%
51.28%390.977512,37764.7%40.9%
40.54%372.870312,32945.5%38.5%
52.78%365.696110,11272.2%33.3%
55.88%341.165011,35557.1%55.0%
67.65%345.286411,61560.0%70.8%
52.94%345.889812,21069.2%42.9%
52.94%345.690411,48541.7%59.1%
36.36%334.882410,03838.9%33.3%
45.45%331.065312,05466.7%27.8%
43.75%320.968811,49366.7%23.5%
54.84%315.298811,08261.5%50.0%
35.48%314.780611,20146.1%27.8%
40.00%302.877711,14841.7%38.9%
43.33%304.076610,69950.0%41.7%
56.67%303.68069,65456.3%57.1%
48.28%291.379612,77770.0%36.8%
48.28%294.29929,46237.5%61.5%
42.86%281.073311,17155.6%36.8%
32.14%283.893211,14844.4%26.3%
64.29%283.61,01611,07657.1%71.4%
62.96%274.779111,76666.7%60.0%
37.04%270.864911,52745.5%31.3%
44.00%252.886013,69350.0%42.1%
41.67%245.395011,26254.5%30.8%
58.33%240.883812,21957.1%58.8%
54.17%240.872213,47650.0%55.6%
66.67%244.580411,29955.6%73.3%
45.45%224.293011,28263.6%27.3%
47.62%214.277512,62850.0%47.1%
55.00%205.186613,01940.0%60.0%
25.00%204.37989,71328.6%16.7%
60.00%201.97139,31569.2%42.9%
55.00%204.995110,72554.5%55.6%
63.16%192.391112,33983.3%53.9%
52.63%191.585211,41662.5%45.5%
57.89%191.077412,82742.9%66.7%
47.37%191.070913,61057.1%41.7%
22.22%183.77738,65625.0%20.0%
72.22%181.97008,72569.2%80.0%
44.44%182.977710,2790.0%66.7%
27.78%183.67469,93842.9%18.2%
44.44%181.277913,00337.5%50.0%
55.56%183.897311,96840.0%61.5%
41.18%175.685411,89450.0%33.3%
41.18%171.168912,62728.6%50.0%
29.41%173.867710,00233.3%25.0%
60.00%152.175912,56283.3%44.4%
53.33%154.896811,87475.0%45.5%
60.00%151.770811,333100.0%53.9%
26.67%151.45689,09512.5%42.9%
53.33%153.97629,03044.4%66.7%
33.33%154.472910,76416.7%44.4%
53.33%151.383312,75750.0%55.6%
21.43%141.969010,52025.0%20.0%
50.00%143.294513,29260.0%44.4%
28.57%144.582610,01616.7%37.5%
57.14%145.596911,10333.3%75.0%
42.86%141.45437,90137.5%50.0%
53.85%134.49178,95955.6%50.0%
46.15%131.57169,76383.3%14.3%
38.46%131.97709,81550.0%20.0%
53.85%130.779112,76425.0%66.7%
23.08%132.47199,78128.6%16.7%
75.00%126.186011,73171.4%80.0%
54.55%111.56129,35660.0%50.0%
36.36%113.083110,67220.0%50.0%
40.00%102.581512,24050.0%33.3%
40.00%103.868812,21533.3%42.9%
11.11%96.16389,6540.0%20.0%
44.44%95.189010,69050.0%40.0%
55.56%95.07599,71260.0%50.0%
11.11%94.35038,6670.0%20.0%
22.22%91.565011,0640.0%40.0%
55.56%91.35877,64960.0%50.0%
44.44%95.580410,571100.0%16.7%
50.00%85.37329,28950.0%50.0%
62.50%82.981911,64850.0%66.7%
50.00%81.45619,60966.7%40.0%
50.00%82.57079,07366.7%40.0%
57.14%72.99679,39566.7%50.0%
57.14%75.387210,05460.0%50.0%
71.43%74.293014,3880.0%71.4%
42.86%75.192610,78240.0%50.0%
28.57%71.55527,53433.3%25.0%
83.33%65.01,07814,361100.0%75.0%
33.33%62.174410,845100.0%0.0%
66.67%64.864910,42366.7%66.7%
33.33%64.28189,15433.3%33.3%
16.67%65.887913,2280.0%20.0%
33.33%61.75208,04450.0%0.0%
0.00%62.070211,2880.0%0.0%
66.67%63.981814,09750.0%75.0%
80.00%56.28889,802100.0%66.7%
100.00%54.886512,521100.0%100.0%
40.00%51.780110,43733.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Blitzcrank thang tran doi dau Sylas vs Blitzcrank voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Sylas, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Sylas choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Blitzcrank co loi the truoc Sylas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Blitzcrank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Blitzcrank voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Blitzcrank?

Blitzcrank thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 60.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Blitzcrank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Sylas tot nhat chong Blitzcrank bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Sylas vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Blitzcrank khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Blitzcrank voi chi 40.0% ty le thang. Blitzcrank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Blitzcrank.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Sylas doi dau voi Blitzcrank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Blitzcrank. Focus on safe farming — you outscale Blitzcrank in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.