Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Sylasvs Elise

FMageAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Elise là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Elise thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.3%) trước Sylas dựa trên 19 trận. Sylas wins the early laning phase while Elise scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Elise.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 47.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Sylas
47.4% TT
VS
Đối đầu Elise vs Sylas - 52.6% tỷ lệ thắng
Elise
52.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Elise?

Elise thắng trận đối đầu Sylas vs Elise
Người chiến thắng
Elise
Trận: 19
47.4%
Tỷ Lệ Thắng
52.6%
1.0
CS / phút
1.0
709
Sát thương / phút
794
13,610
Vàng / trận
13,852
497
Hồi phục / phút
377
851
Giảm sát thương / phút
484
0.7
CC / phút
1.1
57.1%
TLT Đầu Game
42.9%
41.7%
TLT Cuối Game
58.3%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Elise

Trận đấu Sylas vs Elise là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Elise thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Sylas, cho Elise lợi thế 5.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Elise scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Elise đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Elise nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 487 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Elise được ưu ái nhẹ, Sylas hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Elise. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Elise

Elise thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Elise được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Elise có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Sylas
1.0Elise
Sylas và Elise farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
709Sylas
794Elise
Elise vượt trội Sylas nặng nề về sát thương với 85 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Sylas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Elise chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,610Sylas
13,852Elise
Sylas và Elise tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 242 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Sylas
1.1Elise
Elise cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sylas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Elise phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,348Sylas
862Elise
Sylas vượt trội Elise đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 487 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Elise bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Elise, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Elise

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Elise, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Elise là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Elise. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Elise.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EliseElise42.9%
Cuối trận
Elise
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EliseElise58.3%

Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Elise. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Elise vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Elise, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Elise đạt các mốc scaling. Nếu Elise sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Elise

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs EliseChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs EliseĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Sylas vs EliseHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs EliseChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Elise
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Sylas vs EliseCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Sylas vs EliseBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Sylas vs Elise
25.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Sylas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Elise trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.19%2574.490611,75148.5%51.3%
54.46%2135.289111,00544.6%62.0%
51.42%2125.385210,79546.9%55.2%
49.71%1711.075812,39658.0%44.1%
44.67%1505.279411,22641.1%46.8%
52.08%1443.987112,05449.1%53.9%
46.15%1435.091511,24953.5%41.2%
53.90%1415.297311,67754.5%53.5%
49.29%1404.987410,79458.8%40.3%
42.86%1403.285110,83837.5%47.4%
48.89%1354.475210,40145.3%51.2%
45.45%1324.989810,99453.3%38.9%
47.69%1301.074412,21354.7%42.9%
51.54%1304.987510,77856.4%48.0%
55.47%1285.094211,61855.8%55.3%
46.15%1174.976310,15054.0%40.3%
42.86%1121.074311,80540.8%44.4%
42.99%1073.577010,99741.3%44.3%
47.62%1051.076711,89151.1%44.8%
41.18%1020.970011,75641.3%41.1%
43.00%1001.169912,25541.2%43.9%
42.00%1001.074911,88245.2%39.7%
51.09%921.991712,62062.2%43.6%
52.22%900.970111,12858.1%46.8%
37.08%891.066312,05939.4%35.7%
55.68%885.583410,58555.8%55.6%
54.12%855.488510,97753.7%54.5%
48.81%845.396711,25641.7%54.2%
59.46%744.679111,20148.5%68.3%
52.70%741.173212,81847.8%54.9%
51.52%665.084911,79857.1%48.9%
47.62%631.070611,86646.9%48.4%
52.46%612.671710,91772.7%41.0%
40.68%590.965811,86624.0%52.9%
54.24%593.485311,96461.9%50.0%
45.61%575.499111,07751.9%40.0%
57.14%562.781810,64056.7%57.7%
40.00%550.972212,18926.1%50.0%
52.73%555.487711,21054.2%51.6%
50.00%544.78129,93742.3%57.1%
48.15%545.080611,19952.9%46.0%
50.94%532.083512,58638.9%57.1%
50.94%530.978612,46834.8%63.3%
53.85%525.182111,54760.0%51.4%
50.98%515.390410,57256.5%46.4%
38.00%505.284610,21531.6%41.9%
48.98%495.185711,54363.2%40.0%
48.98%495.094410,60156.0%41.7%
63.83%475.594811,72280.0%51.9%
47.83%462.073011,38036.8%55.6%
47.83%461.477511,81959.1%37.5%
56.82%441.079212,67255.6%57.7%
40.91%443.674211,18855.0%29.2%
50.00%442.680212,90953.9%48.4%
64.29%421.081212,14865.2%63.2%
52.38%425.290511,66742.9%57.1%
42.86%425.183911,53661.1%29.2%
42.86%423.886211,74050.0%38.5%
51.28%390.977512,37764.7%40.9%
40.54%372.870312,32945.5%38.5%
52.78%365.696110,11272.2%33.3%
55.88%341.165011,35557.1%55.0%
67.65%345.286411,61560.0%70.8%
52.94%345.889812,21069.2%42.9%
52.94%345.690411,48541.7%59.1%
36.36%334.882410,03838.9%33.3%
45.45%331.065312,05466.7%27.8%
43.75%320.968811,49366.7%23.5%
54.84%315.298811,08261.5%50.0%
35.48%314.780611,20146.1%27.8%
40.00%302.877711,14841.7%38.9%
43.33%304.076610,69950.0%41.7%
56.67%303.68069,65456.3%57.1%
48.28%291.379612,77770.0%36.8%
48.28%294.29929,46237.5%61.5%
42.86%281.073311,17155.6%36.8%
32.14%283.893211,14844.4%26.3%
64.29%283.61,01611,07657.1%71.4%
62.96%274.779111,76666.7%60.0%
37.04%270.864911,52745.5%31.3%
44.00%252.886013,69350.0%42.1%
41.67%245.395011,26254.5%30.8%
58.33%240.883812,21957.1%58.8%
54.17%240.872213,47650.0%55.6%
66.67%244.580411,29955.6%73.3%
45.45%224.293011,28263.6%27.3%
47.62%214.277512,62850.0%47.1%
55.00%205.186613,01940.0%60.0%
25.00%204.37989,71328.6%16.7%
60.00%201.97139,31569.2%42.9%
55.00%204.995110,72554.5%55.6%
63.16%192.391112,33983.3%53.9%
52.63%191.585211,41662.5%45.5%
57.89%191.077412,82742.9%66.7%
47.37%191.070913,61057.1%41.7%
22.22%183.77738,65625.0%20.0%
72.22%181.97008,72569.2%80.0%
44.44%182.977710,2790.0%66.7%
27.78%183.67469,93842.9%18.2%
44.44%181.277913,00337.5%50.0%
55.56%183.897311,96840.0%61.5%
41.18%175.685411,89450.0%33.3%
41.18%171.168912,62728.6%50.0%
29.41%173.867710,00233.3%25.0%
60.00%152.175912,56283.3%44.4%
53.33%154.896811,87475.0%45.5%
60.00%151.770811,333100.0%53.9%
26.67%151.45689,09512.5%42.9%
53.33%153.97629,03044.4%66.7%
33.33%154.472910,76416.7%44.4%
53.33%151.383312,75750.0%55.6%
21.43%141.969010,52025.0%20.0%
50.00%143.294513,29260.0%44.4%
28.57%144.582610,01616.7%37.5%
57.14%145.596911,10333.3%75.0%
42.86%141.45437,90137.5%50.0%
53.85%134.49178,95955.6%50.0%
46.15%131.57169,76383.3%14.3%
38.46%131.97709,81550.0%20.0%
53.85%130.779112,76425.0%66.7%
23.08%132.47199,78128.6%16.7%
75.00%126.186011,73171.4%80.0%
54.55%111.56129,35660.0%50.0%
36.36%113.083110,67220.0%50.0%
40.00%102.581512,24050.0%33.3%
40.00%103.868812,21533.3%42.9%
11.11%96.16389,6540.0%20.0%
44.44%95.189010,69050.0%40.0%
55.56%95.07599,71260.0%50.0%
11.11%94.35038,6670.0%20.0%
22.22%91.565011,0640.0%40.0%
55.56%91.35877,64960.0%50.0%
44.44%95.580410,571100.0%16.7%
50.00%85.37329,28950.0%50.0%
62.50%82.981911,64850.0%66.7%
50.00%81.45619,60966.7%40.0%
50.00%82.57079,07366.7%40.0%
57.14%72.99679,39566.7%50.0%
57.14%75.387210,05460.0%50.0%
71.43%74.293014,3880.0%71.4%
42.86%75.192610,78240.0%50.0%
28.57%71.55527,53433.3%25.0%
83.33%65.01,07814,361100.0%75.0%
33.33%62.174410,845100.0%0.0%
66.67%64.864910,42366.7%66.7%
33.33%64.28189,15433.3%33.3%
16.67%65.887913,2280.0%20.0%
33.33%61.75208,04450.0%0.0%
0.00%62.070211,2880.0%0.0%
66.67%63.981814,09750.0%75.0%
80.00%56.28889,802100.0%66.7%
100.00%54.886512,521100.0%100.0%
40.00%51.780110,43733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Elise - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Elise trong League of Legends?

Elise thang tran doi dau Sylas vs Elise voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Sylas, chenh lech 5.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Sylas choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Elise voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Elise chiem uu the trong tran Sylas vs Elise voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Elise phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Elise?

Elise thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 52.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 5.3 diem phan tram co nghia la Elise duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Elise la gi?

Build Sylas tot nhat chong Elise bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Elise la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Elise su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 25.0% win rate in the Sylas vs Elise matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Elise khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Elise voi chi 47.4% ty le thang. Elise co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Elise.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Elise?

Khi choi Sylas doi dau voi Elise, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Elise. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Elise has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.