Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Teemovs Fizz

CMarksmanMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Teemo dựa trên 6 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Fizz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 16.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Teemo
16.7% TT
VS
Đối đầu Fizz vs Teemo - 83.3% tỷ lệ thắng
Fizz
83.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Fizz?

Fizz thắng trận đối đầu Teemo vs Fizz
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 6
16.7%
Tỷ Lệ Thắng
83.3%
5.5
CS / phút
5.3
808
Sát thương / phút
802
12,370
Vàng / trận
14,985
74
Hồi phục / phút
176
392
Giảm sát thương / phút
457
1.4
CC / phút
0.4
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
20.0%
TLT Cuối Game
80.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Fizz

Trận đấu Teemo vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Teemo, cho Fizz lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Teemo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Fizz

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Teemo
5.3Fizz
Teemo và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
808Teemo
802Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Teemo và Fizz, chỉ khác 6 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,370Teemo
14,985Fizz
Fizz tạo ra 2,615 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Teemo
0.4Fizz
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
465Teemo
632Fizz
Fizz vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 167 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fizz có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Fizz

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Fizz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Nanh Nashor và Dao Điện Statikk. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Cuối trận
Fizz
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz80.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Teemo. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Teemo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Teemo Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Teemo vs FizzKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Teemo vs FizzTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Teemo vs FizzGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Teemo vs FizzLan Tràn - ngọc tốt nhất Teemo vs Fizz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Teemo vs FizzÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Teemo vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Áp Đảo cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.17%836.283911,52535.7%45.5%
45.78%837.01,05211,10441.2%49.0%
48.68%766.292311,37640.0%52.9%
61.02%596.71,07811,68065.0%59.0%
36.54%526.585910,43225.9%48.0%
52.94%516.21,01411,61866.7%47.2%
54.90%516.591410,88642.9%63.3%
47.06%516.11,02211,21847.4%46.9%
51.02%496.21,01911,76350.0%51.7%
54.17%486.71,29811,71847.4%58.6%
47.62%426.51,15211,84146.1%48.3%
47.37%386.587012,28340.0%50.0%
45.95%376.391610,92131.3%57.1%
58.33%365.98219,77450.0%63.6%
61.11%366.085810,50964.7%57.9%
45.71%356.71,08512,74144.4%46.1%
55.88%346.791211,52630.0%66.7%
57.58%336.71,12512,79962.5%56.0%
43.75%326.787410,97635.7%50.0%
43.33%306.594811,83845.5%42.1%
75.86%297.21,05013,01685.7%66.7%
51.72%295.099611,26336.4%61.1%
50.00%286.81,07812,64083.3%40.9%
50.00%286.893712,11450.0%50.0%
60.71%286.386010,80375.0%50.0%
37.04%276.397511,46744.4%33.3%
53.85%266.51,11612,29866.7%47.1%
38.46%266.797912,32514.3%47.4%
30.77%263.981811,03525.0%33.3%
38.46%266.21,06410,09457.1%31.6%
40.00%256.11,04513,26716.7%47.4%
56.00%256.71,01611,70254.5%57.1%
39.13%236.29949,88922.2%50.0%
36.36%225.494011,70425.0%50.0%
45.45%225.51,00610,93757.1%40.0%
61.90%212.88629,62380.0%45.5%
52.38%216.01,00013,65850.0%52.9%
50.00%204.51,00012,12433.3%63.6%
47.37%196.484411,09275.0%27.3%
50.00%187.41,04812,63057.1%45.5%
66.67%186.31,09811,50162.5%70.0%
76.47%176.499111,28270.0%85.7%
52.94%176.896611,76237.5%66.7%
43.75%165.182110,19360.0%36.4%
43.75%163.389612,12740.0%45.5%
46.67%156.699812,63828.6%62.5%
60.00%156.51,04413,18775.0%54.5%
20.00%153.16888,9770.0%33.3%
42.86%146.898911,51225.0%50.0%
57.14%145.594810,27050.0%75.0%
76.92%136.81,0939,87766.7%85.7%
38.46%134.792711,16820.0%50.0%
46.15%135.895612,86766.7%40.0%
50.00%123.11,05013,1270.0%60.0%
58.33%124.01,10612,71450.0%62.5%
58.33%124.28649,63375.0%50.0%
45.45%113.585311,5280.0%50.0%
81.82%115.81,06612,862100.0%77.8%
27.27%114.193012,2670.0%33.3%
30.00%102.491213,9460.0%30.0%
60.00%102.91,02813,06020.0%100.0%
70.00%106.574912,02650.0%83.3%
55.56%95.486511,10966.7%50.0%
33.33%91.678411,03520.0%50.0%
44.44%93.21,07911,0270.0%66.7%
33.33%92.388411,71250.0%28.6%
55.56%96.51,13510,86975.0%40.0%
77.78%93.386010,68266.7%100.0%
12.50%83.06518,03525.0%0.0%
50.00%85.996415,0600.0%50.0%
50.00%85.193910,1830.0%80.0%
50.00%87.71,16514,3280.0%57.1%
25.00%86.294412,0280.0%50.0%
75.00%81.798613,284100.0%66.7%
50.00%86.586612,771100.0%42.9%
71.43%75.395513,14866.7%75.0%
57.14%76.588013,4980.0%57.1%
57.14%74.51,17412,310100.0%40.0%
42.86%71.51,14912,65450.0%40.0%
57.14%71.87289,44566.7%50.0%
28.57%76.397910,93125.0%33.3%
57.14%73.887311,6230.0%80.0%
16.67%64.41,22714,724100.0%0.0%
0.00%65.91,03012,3890.0%0.0%
50.00%66.41,11312,58466.7%33.3%
33.33%65.199813,4630.0%50.0%
50.00%62.893011,00950.0%50.0%
50.00%66.11,00612,75050.0%50.0%
16.67%65.580812,3700.0%20.0%
33.33%66.690511,05233.3%33.3%
66.67%65.11,20711,798100.0%50.0%
33.33%62.31,09912,13050.0%25.0%
66.67%62.96689,7830.0%100.0%
50.00%66.61,07812,21750.0%50.0%
66.67%62.567810,051100.0%50.0%
80.00%55.31,01613,8840.0%80.0%
40.00%56.11,18615,661100.0%25.0%
60.00%56.587411,474100.0%33.3%
80.00%56.382012,510100.0%66.7%
40.00%55.284615,5820.0%40.0%
0.00%52.16787,5750.0%0.0%
60.00%57.397414,94750.0%66.7%
20.00%52.87549,7490.0%33.3%
40.00%54.97609,75350.0%33.3%
80.00%51.488113,72050.0%100.0%
40.00%55.99259,28566.7%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Teemo vs Fizz voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Teemo, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Teemo choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Teemo voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Teemo vs Fizz voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 83.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Fizz la gi?

Build Teemo tot nhat chong Fizz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Nanh Nashor, Dao Điện Statikk with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Teemo vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Fizz khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Fizz voi chi 16.7% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Teemo doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.