Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Teemovs Mordekaiser

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Teemo thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.7%) trước Mordekaiser dựa trên 118 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Mordekaiser.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 50.9% win rateMordekaiser(50.9%)
Teemo - 50.9% win rate in this matchup
Teemo
50.9% WR
VS
Mordekaiser vs Teemo matchup - 49.1% win rate
Mordekaiser
49.1% WR

Who Wins the Teemo vs Mordekaiser Matchup?

Teemo wins the Teemo vs Mordekaiser matchup
Winner
Teemo
Matches: 118
50.9%
Win Rate
49.1%
5.8
CS / min
5.9
936
DMG / min
784
12,021
Gold / game
12,878
121
Heal / min
379
418
DMG Mitigated / min
1,480
1.5
CC / min
0.5
46.3%
Early Game WR
53.7%
53.3%
Late Game WR
46.8%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Mordekaiser

Trận đấu Teemo vs Mordekaiser là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 118 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Mordekaiser, cho Teemo lợi thế 1.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,320 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Teemo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Teemo
5.9Mordekaiser
Teemo và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
936Teemo
784Mordekaiser
Teemo vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 153 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,021Teemo
12,878Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 856 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Teemo
0.5Mordekaiser
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
539Teemo
1,859Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,320 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Mordekaiser

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
53.7%
+7.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo46.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser53.7%
Cuối trận
Teemo
53.3%
+6.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser46.8%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.7% — dẫn đầu 7.3 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Teemo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.5 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Teemo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Teemo đạt các mốc scaling. Nếu Teemo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Teemo Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs MordekaiserChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs MordekaiserNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Teemo vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs MordekaiserPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Mordekaiser
83.3% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Teemo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.80%2506.41,04711,97247.5%49.7%
50.85%1185.893612,02146.3%53.3%
47.46%1185.485911,84349.0%46.4%
50.45%1116.11,01011,87136.6%58.6%
47.13%876.01,08311,89137.9%51.7%
46.43%846.31,08512,22530.3%56.9%
48.78%835.91,09011,78844.1%52.1%
53.75%806.01,01812,74248.1%56.6%
48.10%795.890711,69040.7%51.9%
31.65%796.075510,45826.3%36.6%
46.15%784.91,06711,19641.4%49.0%
50.65%775.71,26112,08352.0%50.0%
56.34%715.41,03411,38562.5%51.3%
56.92%655.294912,14553.6%59.5%
57.81%642.497712,96045.5%64.3%
39.34%614.91,03811,71435.7%42.4%
55.93%596.51,03311,81664.3%48.4%
61.40%576.398012,34460.0%63.0%
40.00%552.091713,87937.5%41.0%
44.44%546.493911,43144.4%44.4%
62.26%536.21,11713,02355.0%66.7%
45.10%515.17869,84442.9%47.8%
44.00%505.994811,53435.0%50.0%
55.10%496.184111,95661.1%51.6%
45.83%485.696211,58645.5%46.1%
59.57%472.084210,41062.5%58.1%
55.56%455.099712,34768.4%46.1%
44.44%452.784911,00335.3%50.0%
53.33%456.51,13212,62258.8%50.0%
56.82%446.392112,21450.0%62.5%
59.09%446.096911,69538.1%78.3%
47.62%426.41,07013,42753.9%44.8%
48.78%412.31,00713,91161.5%42.9%
36.59%412.088211,09742.9%33.3%
65.00%405.288811,03060.9%70.6%
46.15%393.51,01210,66625.0%60.9%
48.72%395.990410,03936.8%60.0%
56.41%396.290111,06152.9%59.1%
55.26%386.390712,27835.7%66.7%
38.89%366.31,03113,13525.0%45.8%
54.29%351.290611,31646.1%59.1%
50.00%345.51,14413,38218.2%65.2%
58.82%342.284710,36357.1%60.0%
45.45%332.986211,25438.5%50.0%
39.39%335.198711,83346.1%35.0%
57.58%332.092511,83564.7%50.0%
50.00%325.31,03512,26954.5%47.6%
40.63%322.37278,57243.8%37.5%
34.38%322.484911,48227.3%38.1%
43.75%325.795911,95928.6%55.6%
59.38%321.989313,07570.0%54.5%
54.84%315.988711,19650.0%60.0%
38.71%311.892411,41635.7%41.2%
66.67%301.87859,78272.7%63.2%
44.83%295.889610,99133.3%57.1%
48.28%295.91,09412,68250.0%47.8%
42.86%281.67528,21244.4%40.0%
39.29%286.076710,72216.7%56.3%
37.04%272.37468,89253.3%16.7%
40.00%252.083610,35750.0%33.3%
50.00%242.685010,97950.0%50.0%
58.33%243.674310,59820.0%68.4%
54.17%244.992011,62658.3%50.0%
69.57%234.693611,26575.0%63.6%
56.52%233.691012,38033.3%71.4%
40.91%225.91,04111,28820.0%58.3%
45.45%222.387311,93530.0%58.3%
50.00%225.86529,84641.7%60.0%
38.10%211.495912,79516.7%46.7%
71.43%216.11,18111,38670.0%72.7%
30.00%205.892810,27844.4%18.2%
60.00%202.276510,33462.5%58.3%
35.00%204.592913,54537.5%33.3%
50.00%204.786711,54977.8%27.3%
50.00%202.595513,27950.0%50.0%
45.00%201.788212,19722.2%63.6%
60.00%206.084012,60528.6%76.9%
47.37%193.591412,50828.6%58.3%
57.89%195.81,01011,86433.3%69.2%
57.89%194.587812,44444.4%70.0%
27.78%182.41,02111,32144.4%11.1%
38.89%186.292910,74433.3%44.4%
33.33%185.086512,26036.4%28.6%
61.11%182.198311,12866.7%58.3%
29.41%173.21,03012,43820.0%33.3%
47.06%173.091010,62728.6%60.0%
64.71%171.981711,76280.0%58.3%
35.29%172.098010,15228.6%40.0%
41.18%175.282711,19742.9%40.0%
29.41%173.11,07112,70433.3%27.3%
37.50%161.996011,40816.7%50.0%
56.25%163.796711,74266.7%50.0%
46.67%153.893412,23140.0%50.0%
40.00%151.992611,07025.0%45.5%
53.33%155.286812,98340.0%60.0%
60.00%153.292712,48162.5%57.1%
60.00%152.474411,00175.0%54.5%
40.00%151.496210,85644.4%33.3%
28.57%142.271510,96040.0%22.2%
78.57%145.77428,71988.9%60.0%
35.71%143.285510,83616.7%50.0%
21.43%146.51,00312,22033.3%12.5%
78.57%145.497112,57366.7%87.5%
50.00%146.41,22713,25425.0%60.0%
38.46%133.077011,35733.3%40.0%
15.38%131.87628,4750.0%40.0%
69.23%135.290212,64633.3%100.0%
41.67%122.193011,10728.6%60.0%
33.33%126.288611,6930.0%50.0%
50.00%122.798912,83320.0%71.4%
50.00%124.683210,70133.3%55.6%
27.27%114.469010,3010.0%42.9%
63.64%111.51,00612,37660.0%66.7%
81.82%111.71,15414,27050.0%88.9%
36.36%111.084813,4420.0%44.4%
36.36%114.674911,28240.0%33.3%
54.55%112.187010,69366.7%50.0%
80.00%103.295411,72950.0%87.5%
70.00%103.991610,09871.4%66.7%
80.00%102.11,07513,59080.0%80.0%
77.78%95.91,02713,323100.0%60.0%
44.44%91.682412,97420.0%75.0%
66.67%91.386514,422100.0%50.0%
44.44%91.993711,64250.0%42.9%
33.33%91.697510,66633.3%33.3%
55.56%90.982612,11040.0%75.0%
62.50%86.398912,18960.0%66.7%
50.00%85.98619,84140.0%66.7%
50.00%85.91,02210,32960.0%33.3%
37.50%85.479410,95140.0%33.3%
75.00%81.178711,757100.0%50.0%
0.00%82.11,06210,9260.0%0.0%
57.14%75.26328,26650.0%66.7%
57.14%76.41,35213,39833.3%75.0%
57.14%76.41,07614,2800.0%80.0%
57.14%74.71,04210,85566.7%50.0%
42.86%72.689315,08550.0%40.0%
57.14%75.190813,14750.0%60.0%
14.29%75.590111,8930.0%20.0%
33.33%65.31,23812,4220.0%40.0%
83.33%66.594510,58775.0%100.0%
16.67%66.61,02012,0490.0%20.0%
33.33%64.56607,20525.0%50.0%
50.00%61.48119,16366.7%33.3%
66.67%64.884312,035100.0%50.0%
60.00%51.572512,948100.0%50.0%
40.00%54.78868,863100.0%0.0%
100.00%55.793012,478100.0%100.0%
100.00%51.38678,973100.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Mordekaiser voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Mordekaiser, chenh lech 1.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 118 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Teemo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Teemo voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Mordekaiser voi ty le thang 53.3% so voi 46.8%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Mordekaiser?

Teemo thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.7 diem phan tram co nghia la Teemo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 118 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Teemo tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Teemo vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Mordekaiser khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.9%. Teemo slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Teemo doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.