Vex - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Vexvs Yunara

AMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu677,761
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vex vs Yunara là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vex thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Yunara dựa trên 5 trận. Vex holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vex tốt nhất cho đối đầu Vex vs Yunara.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vex

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vex đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vex - 100.0% win rate in this matchup
Vex
100.0% TT
VS
Yunara vs Vex matchup - 0.0% win rate
Yunara
0.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vex vs Yunara?

Vex wins the Vex vs Yunara matchup
Người chiến thắng
Vex
Trận: 5
100.0%
Tỷ Lệ Thắng
0.0%
5.2
CS / phút
5.8
1,032
Sát thương / phút
844
15,077
Vàng / trận
14,634
103
Hồi phục / phút
141
550
Giảm sát thương / phút
414
1.1
CC / phút
0.4
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
100.0%
TLT Cuối Game
0.0%

Tóm tắt đối đầu Vex vs Yunara

Trận đấu Vex vs Yunara là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Yunara, cho Vex lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Vex thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yunara khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vex dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vex có thể tự tin chọn vào Yunara và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yunara ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vex vs Yunara

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Yunara trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yunara, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Vex
5.8Yunara
Yunara vượt qua Vex 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yunara.
Sát thương
1,032Vex
844Yunara
Vex vượt trội Yunara nặng nề về sát thương với 188 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yunara nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,077Vex
14,634Yunara
Vex kiếm được 443 vàng mỗi trận nhiều hơn Yunara, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Vex hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Vex
0.4Yunara
Vex cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yunara, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vex phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
653Vex
555Yunara
Vex chữa lành và giảm 98 sát thương mỗi phút nhiều hơn Yunara, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Vex ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Yunara.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara0.0%
Cuối trận
Vex
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara0.0%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Yunara. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Yunara. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vex giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yunara nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vex Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Vex vs YunaraÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Vex vs YunaraVị Máu - ngọc tốt nhất Vex vs YunaraKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Vex vs YunaraThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Vex vs Yunara
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Vex vs YunaraPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vex vs YunaraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vex vs Yunara
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Vex ép lợi thế chống lại Yunara, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vex cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vex khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vex tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vex trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.35%1386.087111,27749.1%58.2%
49.26%1366.392910,97350.0%48.6%
45.69%1166.187811,92446.7%45.1%
49.11%1125.889211,32349.1%49.1%
51.89%1065.997511,30764.0%41.1%
52.94%1026.092510,96053.7%52.1%
42.55%945.891712,32756.7%35.9%
40.45%895.681311,08938.1%42.5%
44.87%786.294811,47628.1%56.5%
49.35%776.183811,14353.1%46.7%
57.33%756.090612,60346.1%63.3%
54.55%665.797911,50354.8%54.3%
43.55%626.21,01911,51754.5%37.5%
41.38%585.888712,42440.9%41.7%
59.65%576.096012,35860.9%58.8%
49.02%515.81,06812,14835.0%58.1%
49.02%515.684911,00259.1%41.4%
47.06%516.192112,12150.0%44.8%
40.00%506.496311,92436.8%41.9%
45.65%465.878310,55254.2%36.4%
61.90%426.294011,96360.0%63.6%
53.66%415.787011,02642.1%63.6%
38.46%396.185211,33936.8%40.0%
51.35%376.292011,12673.3%36.4%
62.16%376.21,04313,03762.5%61.9%
50.00%365.883712,26250.0%50.0%
64.71%345.797912,36180.0%58.3%
45.45%336.289010,03157.9%28.6%
53.33%306.294712,81780.0%40.0%
44.83%296.397711,15046.7%42.9%
55.56%276.61,08712,33455.6%55.6%
55.56%275.899412,98744.4%61.1%
57.69%266.197612,43660.0%56.3%
46.15%266.599112,37066.7%35.3%
65.38%266.293511,37775.0%57.1%
52.00%256.296111,35146.7%60.0%
58.33%246.01,03614,28971.4%52.9%
52.63%196.388510,32661.5%33.3%
44.44%186.091611,10733.3%50.0%
44.44%186.281910,88045.5%42.9%
52.94%176.191013,20975.0%46.1%
56.25%166.11,03212,39585.7%33.3%
64.29%145.57979,53755.6%80.0%
50.00%144.885310,86240.0%55.6%
41.67%125.666610,67420.0%57.1%
58.33%126.494112,30750.0%62.5%
63.64%116.297113,08250.0%66.7%
20.00%106.588912,23825.0%16.7%
55.56%95.791012,05566.7%50.0%
22.22%96.38479,39833.3%0.0%
66.67%96.48239,20680.0%50.0%
37.50%85.31,02513,0430.0%42.9%
12.50%84.867810,78225.0%0.0%
37.50%86.21,02810,56940.0%33.3%
75.00%85.51,02514,31466.7%80.0%
50.00%85.381413,00633.3%60.0%
50.00%85.691012,2130.0%80.0%
57.14%75.185913,514100.0%50.0%
42.86%72.68349,19050.0%33.3%
28.57%75.393011,8980.0%33.3%
42.86%76.278510,62533.3%50.0%
42.86%75.590913,38150.0%33.3%
66.67%64.777210,825100.0%60.0%
66.67%66.190413,4270.0%80.0%
66.67%65.41,27112,071100.0%50.0%
100.00%55.21,03215,077100.0%100.0%
60.00%56.21,14212,571100.0%33.3%
40.00%56.38939,00433.3%50.0%
40.00%56.47224,47425.0%100.0%
40.00%55.11,37313,7160.0%66.7%
20.00%52.264710,4350.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vex vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Vex choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Vex vs Yunara voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Yunara, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vex choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Yunara voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vex choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Vex vs Yunara voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vex vs Yunara?

Vex thang tran doi dau voi Yunara voi ty le thang 100.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Vex tot nhat chong Yunara la gi?

Build Vex tot nhat chong Yunara bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vex tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Vex tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vex vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vex co khac che Yunara khong?

Co, Vex co tran doi dau thuan loi truoc Yunara voi ty le thang 100.0%. Vex strongly counters Yunara tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Vex nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Vex doi dau voi Yunara, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.