Xin Zhao - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Xin Zhaovs Ashe

BFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xin Zhao vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Ashe thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Xin Zhao dựa trên 7 trận. Ashe wins the early laning phase while Xin Zhao scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xin Zhao tốt nhất cho đối đầu Xin Zhao vs Ashe.

Xin Zhao Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xin Zhao performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ashe - 42.9% win rateAshe(42.9%)
Xin Zhao - 42.9% win rate in this matchup
Xin Zhao
42.9% WR
VS
Ashe vs Xin Zhao matchup - 57.1% win rate
Ashe
57.1% WR

Who Wins the Xin Zhao vs Ashe Matchup?

Ashe wins the Xin Zhao vs Ashe matchup
Winner
Ashe
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
5.8
CS / min
5.3
1,032
DMG / min
692
11,848
Gold / game
10,096
691
Heal / min
139
1,361
DMG Mitigated / min
430
1.0
CC / min
1.7
25.0%
Early Game WR
75.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Xin Zhao vs Ashe

Trận đấu Xin Zhao vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Xin Zhao, cho Ashe lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xin Zhao scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Xin Zhao đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xin Zhao nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Xin Zhao dẫn trước 1,483 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xin Zhao nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ashe quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xin Zhao vs Ashe

Xin Zhao thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Xin Zhao được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xin Zhao có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Xin Zhao
5.3Ashe
Xin Zhao vượt qua Ashe 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xin Zhao.
Sát thương
1,032Xin Zhao
692Ashe
Xin Zhao vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 340 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xin Zhao chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,848Xin Zhao
10,096Ashe
Xin Zhao tạo ra 1,752 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xin Zhao liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xin Zhao
1.7Ashe
Ashe cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xin Zhao, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,052Xin Zhao
569Ashe
Xin Zhao vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,483 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Xin Zhao có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xin Zhao Build Against Ashe

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xin Zhao cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xin Zhao chống lại Ashe là Vũ Điệu Tử Thần, Quyền Trượng Ác Thần và Dao Điện Statikk. Sự kết hợp này mang lại cho Xin Zhao sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xin Zhao vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Xin ZhaoXin Zhao25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe75.0%
Cuối trận
Xin Zhao
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Xin ZhaoXin Zhao66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe33.3%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Xin Zhao. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xin Zhao vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Xin Zhao, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Xin Zhao đạt các mốc scaling. Nếu Xin Zhao sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xin Zhao Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Xin Zhao vs AsheChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs AsheĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs AsheHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs AsheChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs Ashe
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Xin Zhao vs AsheKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs AsheTiếp Sức - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs Ashe
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Xin Zhao những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ashe trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xin Zhao cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xin Zhao khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xin Zhao tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xin Zhao trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.59%1871.265912,07050.0%45.7%
46.24%1861.370612,02441.7%50.0%
43.02%1791.170412,03441.1%44.3%
56.65%1731.174212,12656.0%57.3%
47.90%1671.269812,24942.5%52.9%
50.00%1321.467812,17251.9%48.7%
46.34%1231.271212,02244.2%47.9%
55.17%1161.164312,08547.8%60.0%
55.79%951.276312,08551.1%60.0%
54.26%941.373813,75362.1%50.8%
47.78%902.176011,84150.0%46.0%
56.67%901.172913,26953.1%58.6%
55.95%842.679511,50953.1%60.0%
43.37%832.172412,17845.0%41.9%
43.21%811.165611,37938.5%47.6%
53.09%813.182111,76850.0%56.4%
41.25%803.287712,45139.4%42.5%
55.41%746.389911,55465.8%44.4%
41.67%723.085112,40830.4%46.9%
52.11%711.967311,10339.4%63.2%
65.22%696.391012,34377.8%57.1%
51.56%644.390812,14344.4%56.8%
34.92%631.072612,26620.0%44.7%
54.10%611.067012,15150.0%57.1%
46.67%606.589912,26852.4%43.6%
52.54%595.691012,36562.5%45.7%
53.45%581.272712,10538.7%70.4%
48.28%581.474611,64748.4%48.1%
56.14%574.487011,97754.2%57.6%
47.37%575.992412,02458.1%34.6%
40.35%574.880212,36028.6%47.2%
57.14%565.285912,51262.5%53.1%
34.55%556.21,00312,38632.0%36.7%
51.85%541.180111,88145.5%56.3%
49.06%534.478011,13435.7%64.0%
52.83%530.974212,05754.2%51.7%
45.28%531.167011,91752.2%40.0%
47.06%512.684313,17655.0%41.9%
46.00%505.792712,19047.4%45.2%
35.42%484.482812,44133.3%36.7%
48.94%470.975111,63540.9%56.0%
45.65%462.972411,21244.0%47.6%
50.00%443.673011,90850.0%50.0%
52.27%444.21,18312,13852.4%52.2%
54.55%441.274813,25358.3%53.1%
51.16%435.792013,20357.1%48.3%
60.98%411.481212,58166.7%56.5%
37.50%403.688911,37252.6%23.8%
48.72%391.272511,39442.9%52.0%
38.46%394.279911,83352.6%25.0%
53.85%392.170112,08088.2%27.3%
50.00%386.488911,98459.1%37.5%
51.35%376.31,01512,92453.3%50.0%
57.14%356.01,01012,90657.1%57.1%
57.14%355.01,06013,45756.3%57.9%
51.43%351.576111,56856.3%47.4%
42.86%353.274610,91329.4%55.6%
38.24%344.495112,17638.5%38.1%
42.42%336.21,00612,26376.9%20.0%
63.64%335.51,12613,07678.6%52.6%
43.75%325.487211,28533.3%52.9%
51.61%316.71,14311,29057.9%41.7%
61.29%316.595511,65375.0%46.7%
48.39%315.688111,55550.0%46.7%
70.00%301.169511,01177.8%58.3%
50.00%306.294711,65242.9%56.3%
53.33%306.41,00312,07850.0%56.3%
46.67%306.21,00913,54058.3%38.9%
41.38%291.053710,26835.3%50.0%
48.15%276.582810,95856.3%36.4%
37.04%276.499712,49038.5%35.7%
53.85%266.178510,59253.3%54.5%
73.08%266.697113,07580.0%68.8%
52.00%251.173311,83350.0%53.9%
44.00%251.672211,79245.5%42.9%
45.83%243.686412,60940.0%50.0%
45.83%244.481512,13450.0%42.9%
30.43%234.279110,83530.8%30.0%
60.87%230.871211,78055.6%64.3%
43.48%233.786411,88430.0%53.9%
45.45%226.299812,05560.0%33.3%
57.14%216.399013,02844.4%66.7%
52.38%216.981611,38960.0%45.5%
38.10%216.085010,10235.7%42.9%
65.00%206.11,02412,54955.6%72.7%
45.00%206.180710,32841.7%50.0%
35.00%206.199612,18950.0%20.0%
50.00%206.778310,89963.6%33.3%
45.00%205.998613,54766.7%35.7%
65.00%204.171611,41372.7%55.6%
35.00%205.895512,26616.7%42.9%
73.68%195.696812,91975.0%72.7%
73.68%191.678813,52775.0%72.7%
57.89%191.479013,76471.4%50.0%
47.37%193.677913,56833.3%53.9%
38.89%186.278211,81337.5%40.0%
66.67%184.896014,72140.0%76.9%
38.89%183.385310,30644.4%33.3%
41.18%176.593912,56757.1%30.0%
58.82%175.81,21211,82545.5%83.3%
47.06%174.698312,31371.4%30.0%
47.06%171.267410,72327.3%83.3%
50.00%166.584012,18366.7%28.6%
40.00%155.473111,61550.0%33.3%
40.00%156.880512,66866.7%22.2%
50.00%145.895913,0360.0%70.0%
42.86%146.698611,04837.5%50.0%
50.00%142.292612,94033.3%54.5%
71.43%146.089710,10142.9%100.0%
53.85%136.31,03613,55283.3%28.6%
46.15%135.996313,35533.3%50.0%
53.85%135.989311,09866.7%42.9%
38.46%135.998412,81433.3%42.9%
76.92%134.371510,18785.7%66.7%
41.67%125.293612,26250.0%25.0%
66.67%125.792911,75983.3%50.0%
80.00%102.073014,50375.0%83.3%
20.00%105.080311,00820.0%20.0%
50.00%105.279113,79850.0%50.0%
80.00%107.090512,17583.3%75.0%
66.67%91.472814,22475.0%60.0%
44.44%96.598612,61750.0%40.0%
55.56%95.892711,96460.0%50.0%
66.67%96.384211,57266.7%66.7%
66.67%96.51,09614,762100.0%57.1%
87.50%86.91,34815,70466.7%100.0%
85.71%76.11,05813,594100.0%83.3%
28.57%73.280210,68025.0%33.3%
28.57%72.369611,5960.0%40.0%
71.43%75.81,03910,95475.0%66.7%
28.57%76.51,05610,23620.0%50.0%
28.57%73.893713,476100.0%16.7%
42.86%75.81,03211,84825.0%66.7%
40.00%56.383410,58050.0%0.0%
60.00%51.95899,08875.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xin Zhao vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Xin Zhao vs Ashe voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Xin Zhao, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Xin Zhao voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xin Zhao chiem uu the trong tran Xin Zhao vs Ashe voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Xin Zhao phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xin Zhao vs Ashe?

Ashe thang tran doi dau voi Xin Zhao voi ty le thang 57.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Xin Zhao tot nhat chong Ashe la gi?

Build Xin Zhao tot nhat chong Ashe bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Quyền Trượng Ác Thần, Dao Điện Statikk with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xin Zhao tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Xin Zhao tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xin Zhao vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xin Zhao co khac che Ashe khong?

Khong, Xin Zhao gap kho khan truoc Ashe voi chi 42.9% ty le thang. Ashe co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xin Zhao nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ashe.

Choi Xin Zhao nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Xin Zhao doi dau voi Ashe, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ashe. Focus on safe farming — you outscale Ashe in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.