Xin Zhao - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Xin Zhaovs Fizz

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xin Zhao vs Fizz là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Fizz thắng với 52.0% tỷ lệ thắng (+4.0%) trước Xin Zhao dựa trên 75 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xin Zhao tốt nhất cho đối đầu Xin Zhao vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xin Zhao

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xin Zhao đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xin Zhao - 48.0% win rate in this matchup
Xin Zhao
48.0% TT
VS
Fizz vs Xin Zhao matchup - 52.0% win rate
Fizz
52.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Xin Zhao vs Fizz?

Fizz wins the Xin Zhao vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 75
48.0%
Tỷ Lệ Thắng
52.0%
5.4
CS / phút
5.0
930
Sát thương / phút
910
11,618
Vàng / trận
11,801
713
Hồi phục / phút
164
944
Giảm sát thương / phút
544
0.9
CC / phút
0.5
48.8%
TLT Đầu Game
51.2%
47.1%
TLT Cuối Game
52.9%

Tóm tắt đối đầu Xin Zhao vs Fizz

Trận đấu Xin Zhao vs Fizz là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 75 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 52.0% so với 48.0% của Xin Zhao, cho Fizz lợi thế 4.0 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xin Zhao khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Xin Zhao dẫn trước 949 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Fizz được ưu ái nhẹ, Xin Zhao hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Fizz. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xin Zhao vs Fizz

Xin Zhao thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Xin Zhao được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xin Zhao có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Xin Zhao
5.0Fizz
Xin Zhao vượt qua Fizz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xin Zhao.
Sát thương
930Xin Zhao
910Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Xin Zhao và Fizz, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,618Xin Zhao
11,801Fizz
Xin Zhao và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 183 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Xin Zhao
0.5Fizz
Xin Zhao cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xin Zhao phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,657Xin Zhao
708Fizz
Xin Zhao vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 949 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Xin Zhao có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xin Zhao Build Against Fizz

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xin Zhao cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xin Zhao chống lại Fizz là Nanh Nashor, Dao Điện Statikk và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Xin Zhao sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xin Zhao vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
51.2%
+2.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Xin ZhaoXin Zhao48.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz51.2%
Cuối trận
Fizz
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Xin ZhaoXin Zhao47.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz52.9%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Fizz có tỷ lệ thắng đáng kể 51.2%, vượt trội Xin Zhao 2.4 điểm phần trăm. Người chơi Fizz nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.9% — 5.9 điểm trên Xin Zhao. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xin Zhao nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xin Zhao Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Xin Zhao vs FizzÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs FizzThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xin Zhao vs FizzChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs Fizz
56.5% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Xin Zhao những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xin Zhao cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xin Zhao khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xin Zhao tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xin Zhao trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.45%2321.473212,54661.0%47.2%
47.51%2211.271911,73753.5%42.6%
59.91%2122.280312,68260.2%59.7%
51.89%1851.671311,92149.4%54.2%
41.53%1831.169611,56745.4%38.1%
54.29%1751.166011,29451.7%57.0%
46.79%1561.370211,58741.8%52.0%
52.29%1531.373512,54345.2%58.8%
48.00%1501.269411,46950.7%45.3%
55.48%1461.269012,52254.0%56.6%
49.58%1191.273512,69532.6%60.3%
52.63%1145.582312,68256.5%50.0%
56.14%1142.987112,42555.1%56.9%
44.55%1101.070112,42644.7%44.4%
53.00%1006.597012,37654.0%52.0%
53.13%963.477711,86747.6%57.4%
54.74%953.281211,95255.6%53.7%
55.32%946.398412,63654.9%55.8%
53.76%936.293511,61250.0%57.5%
60.87%922.381512,37965.9%56.3%
57.78%903.079012,13960.5%55.3%
54.55%884.691212,39058.7%50.0%
51.81%831.369112,64150.0%52.8%
45.12%823.085012,30743.8%46.0%
52.50%801.368911,07452.3%52.8%
43.75%801.161511,99457.9%30.9%
54.55%775.392112,25555.3%53.9%
53.95%766.190411,79251.2%57.6%
55.26%765.894011,68160.5%50.0%
48.00%755.493011,61848.8%47.1%
54.79%731.274113,29064.0%50.0%
56.16%735.51,00612,71961.3%52.4%
47.22%725.382411,54843.2%51.4%
59.09%661.278612,85464.0%56.1%
54.69%646.01,03811,63757.6%51.6%
43.55%626.388410,96132.4%57.1%
47.54%613.281612,33953.6%42.4%
61.67%606.394111,92065.5%58.1%
53.33%603.583111,58062.1%45.2%
50.00%605.61,19310,71051.4%47.8%
46.55%581.373012,25040.7%51.6%
44.83%583.888311,84233.3%57.1%
48.21%561.376712,95755.0%44.4%
59.26%546.399712,73160.0%58.6%
57.41%546.287811,67480.0%37.9%
57.41%546.698012,95133.3%76.7%
45.28%532.984411,20248.0%42.9%
50.94%531.475213,04357.1%46.9%
60.38%535.991511,55862.5%58.6%
63.46%527.11,00311,98664.3%62.5%
52.94%515.683812,35150.0%54.8%
50.98%516.41,05411,65757.1%43.5%
56.00%506.81,01712,67265.6%38.9%
61.22%494.881411,72862.5%60.0%
52.08%486.288712,52445.8%58.3%
52.08%481.179412,56648.0%56.5%
47.92%481.686012,92347.1%48.4%
42.55%475.51,04111,47322.7%60.0%
46.81%471.371712,71650.0%44.8%
44.68%471.270812,42441.2%46.7%
57.45%471.072511,21462.5%52.2%
68.09%471.066111,89073.1%61.9%
57.78%455.21,05512,06755.6%61.1%
68.18%444.61,03212,79760.0%72.4%
58.14%436.392311,17073.7%45.8%
59.52%424.980711,70457.1%61.9%
36.59%415.984810,63334.6%40.0%
47.50%404.381211,94060.0%40.0%
61.54%391.380112,52766.7%58.3%
50.00%384.186613,20144.4%55.0%
37.84%374.886111,66433.3%40.9%
52.78%366.61,03012,27664.7%42.1%
33.33%366.491211,88835.0%31.3%
25.71%355.685210,32522.2%29.4%
54.29%354.290712,43060.0%50.0%
58.82%344.690112,00365.0%50.0%
73.53%346.093412,95981.3%66.7%
55.88%346.398212,75968.4%40.0%
45.45%331.578812,46050.0%42.1%
42.42%331.165710,14838.9%46.7%
57.58%336.390212,46864.7%50.0%
27.27%334.082612,39830.8%25.0%
48.48%336.095413,35357.1%42.1%
59.38%325.490912,27257.9%61.5%
53.13%326.097212,36456.3%50.0%
58.06%316.495413,33654.5%60.0%
46.67%305.782111,27437.5%57.1%
58.62%296.296412,64562.5%53.9%
65.52%296.01,10612,52575.0%44.4%
64.29%286.295411,12466.7%61.5%
50.00%286.01,02412,72044.4%52.6%
53.57%286.087611,71754.5%52.9%
48.15%275.597411,05553.3%41.7%
51.85%275.477511,77746.1%57.1%
76.92%266.087811,01382.3%66.7%
76.92%266.71,04813,11486.7%63.6%
68.00%256.595011,51378.6%54.5%
66.67%246.11,18614,06062.5%68.8%
50.00%244.389312,79128.6%58.8%
47.83%231.570713,31733.3%57.1%
52.17%234.690811,37453.3%50.0%
45.45%225.792210,54241.7%50.0%
45.45%226.399311,34053.3%28.6%
45.45%226.51,03813,82333.3%50.0%
50.00%221.890611,53260.0%28.6%
38.10%215.588812,21057.1%28.6%
33.33%212.369511,89122.2%41.7%
52.38%216.289612,69257.1%50.0%
60.00%201.455411,78466.7%54.5%
47.37%195.394812,83250.0%45.5%
50.00%186.686111,94266.7%41.7%
55.56%186.51,19913,58275.0%40.0%
33.33%154.47429,57033.3%33.3%
80.00%156.291410,99880.0%80.0%
60.00%156.598112,11171.4%50.0%
50.00%141.382712,21450.0%50.0%
42.86%146.384410,98655.6%20.0%
53.85%135.196412,80825.0%100.0%
53.85%131.973011,82042.9%66.7%
41.67%122.581113,94733.3%44.4%
54.55%115.890110,82250.0%60.0%
36.36%116.31,08713,35150.0%20.0%
54.55%112.564412,03966.7%50.0%
60.00%106.683112,00660.0%60.0%
40.00%104.096613,48125.0%50.0%
40.00%106.01,10013,15333.3%42.9%
70.00%105.586911,02950.0%100.0%
77.78%94.780112,71675.0%80.0%
55.56%96.41,01113,30350.0%57.1%
25.00%86.085711,07966.7%0.0%
71.43%75.898313,652100.0%60.0%
71.43%73.57379,821100.0%0.0%
71.43%75.687611,57375.0%66.7%
71.43%76.21,02214,540100.0%50.0%
83.33%66.690813,85266.7%100.0%
40.00%55.377610,42050.0%0.0%
80.00%56.11,28214,83166.7%100.0%
40.00%53.96248,24033.3%50.0%
80.00%54.29289,782100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xin Zhao vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Xin Zhao vs Fizz voi ty le thang 52.0% so voi 48.0% cua Xin Zhao, chenh lech 4.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 75 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Xin Zhao voi ty le thang 51.2% so voi 48.8%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Xin Zhao vs Fizz voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xin Zhao vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Xin Zhao voi ty le thang 52.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 75 tran duoc phan tich.

Build Xin Zhao tot nhat chong Fizz la gi?

Build Xin Zhao tot nhat chong Fizz bao gom Nanh Nashor, Dao Điện Statikk, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Xung Kích. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xin Zhao tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Xin Zhao tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 56.5% win rate in the Xin Zhao vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xin Zhao co khac che Fizz khong?

Khong, Xin Zhao gap kho khan truoc Fizz voi chi 48.0% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xin Zhao nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Xin Zhao nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Xin Zhao doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.