Xin Zhao - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Xin Zhaovs Ryze

AFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xin Zhao vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Ryze thắng với 56.5% tỷ lệ thắng (+13.0%) trước Xin Zhao dựa trên 23 trận. Xin Zhao wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xin Zhao tốt nhất cho đối đầu Xin Zhao vs Ryze.

Xin Zhao Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xin Zhao performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 43.5% win rateRyze(43.5%)
Xin Zhao - 43.5% win rate in this matchup
Xin Zhao
43.5% WR
VS
Ryze vs Xin Zhao matchup - 56.5% win rate
Ryze
56.5% WR

Who Wins the Xin Zhao vs Ryze Matchup?

Ryze wins the Xin Zhao vs Ryze matchup
Winner
Ryze
Matches: 23
43.5%
Win Rate
56.5%
6.0
CS / min
6.3
976
DMG / min
946
12,041
Gold / game
11,991
795
Heal / min
259
995
DMG Mitigated / min
817
1.0
CC / min
0.8
60.0%
Early Game WR
40.0%
30.8%
Late Game WR
69.2%

Tóm tắt đối đầu Xin Zhao vs Ryze

Trận đấu Xin Zhao vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 56.5% so với 43.5% của Xin Zhao, cho Ryze lợi thế 13.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xin Zhao kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xin Zhao cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Xin Zhao dẫn trước 714 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xin Zhao nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xin Zhao vs Ryze

Xin Zhao thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Xin Zhao được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xin Zhao có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Xin Zhao
6.3Ryze
Xin Zhao và Ryze farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
976Xin Zhao
946Ryze
Xin Zhao gây 31 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ryze. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ryze chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Xin Zhao đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,041Xin Zhao
11,991Ryze
Xin Zhao và Ryze tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 50 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Xin Zhao
0.8Ryze
Cả Xin Zhao và Ryze đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,790Xin Zhao
1,076Ryze
Xin Zhao vượt trội Ryze đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 714 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Xin Zhao có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ryze bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ryze, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xin Zhao Build Against Ryze

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xin Zhao cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xin Zhao chống lại Ryze là Quyền Trượng Ác Thần, Dao Điện Statikk và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Xin Zhao sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xin Zhao vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xin Zhao
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Xin ZhaoXin Zhao60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze40.0%
Cuối trận
Ryze
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Xin ZhaoXin Zhao30.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze69.2%

Xin Zhao thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xin Zhao có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 69.2% — 38.5 điểm trên Xin Zhao. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xin Zhao phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ryze đạt các mốc scaling. Nếu Ryze sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xin Zhao Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Xin Zhao vs RyzeÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs RyzeTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs RyzeKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs RyzeThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs Ryze
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xin Zhao vs RyzeChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs RyzeHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Xin Zhao vs Ryze
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Xin Zhao những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xin Zhao cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xin Zhao khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xin Zhao tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xin Zhao trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.73%2201.370012,02045.5%49.6%
47.17%2121.266712,08950.5%44.5%
43.78%2011.169511,95642.9%44.4%
47.92%1921.269912,20145.6%50.0%
56.08%1891.173811,95254.8%57.3%
47.44%1561.369712,20150.8%45.2%
46.62%1481.270211,80143.3%49.4%
55.97%1341.165412,02053.6%57.7%
53.21%1091.373013,55660.0%50.0%
57.80%1091.175311,97051.9%63.2%
49.51%1032.174911,69750.0%49.1%
58.42%1011.172012,95660.0%57.4%
40.63%961.167411,60234.9%45.3%
52.63%953.183211,72850.0%55.6%
44.68%942.074712,39145.5%44.0%
39.78%933.086112,22640.0%39.6%
54.95%912.677911,59552.0%58.5%
45.12%823.186112,56839.3%48.1%
55.00%806.389011,48865.8%43.6%
55.00%801.968111,39640.0%66.7%
64.56%796.391012,23271.9%59.6%
53.33%754.694112,33345.5%59.5%
53.33%751.069612,43644.8%58.7%
45.83%726.490412,11950.0%43.8%
36.62%711.071912,35018.5%47.7%
44.93%694.880112,08241.4%47.5%
47.83%691.474211,62150.0%45.2%
50.00%681.177611,52251.6%48.6%
59.70%674.586711,84458.6%60.5%
55.22%675.186012,33661.3%50.0%
48.44%646.091111,79160.0%34.5%
53.13%641.167212,00862.1%45.7%
53.13%645.591612,38061.5%47.4%
53.23%621.273612,30338.7%67.7%
37.70%616.299712,29034.6%40.0%
55.00%601.074211,63553.6%56.3%
55.17%580.973512,03157.1%53.3%
46.55%585.791912,10345.5%47.2%
47.37%572.583413,18854.5%42.9%
47.37%574.478411,14036.7%59.3%
34.55%554.283012,40536.4%33.3%
51.85%543.570711,47852.0%51.7%
53.85%521.273212,94146.7%56.8%
42.31%522.772911,51142.9%41.7%
54.17%482.069712,38290.0%28.6%
52.08%486.31,00012,71755.0%50.0%
51.06%474.21,16911,92750.0%52.2%
51.11%451.375611,89440.0%56.7%
51.11%455.791812,91960.0%46.7%
54.55%446.488711,96663.0%41.2%
59.09%441.380412,65366.7%53.9%
36.59%414.281912,09452.6%22.7%
36.59%413.788311,39852.6%22.7%
50.00%401.882912,18756.3%45.8%
47.50%405.691511,85641.2%52.2%
62.50%405.41,13613,11075.0%54.2%
45.00%404.389911,79243.8%45.8%
43.59%393.176010,91731.6%55.0%
64.10%396.695012,16779.0%50.0%
57.89%386.01,02012,86258.8%57.1%
50.00%385.789011,32947.6%52.9%
56.76%374.91,04813,25055.6%57.9%
72.22%361.171111,14381.0%60.0%
41.67%366.399612,98447.1%36.8%
44.44%366.21,00812,21780.0%19.1%
51.43%355.884611,53452.9%50.0%
44.12%346.497312,35252.9%35.3%
54.55%336.71,11711,17461.9%41.7%
51.52%336.499712,12950.0%52.6%
53.13%326.294511,40650.0%56.3%
40.63%321.053510,34933.3%50.0%
48.39%316.588111,48258.8%35.7%
54.84%317.078811,83953.3%56.3%
38.71%311.574211,76235.7%41.2%
66.67%306.593912,40969.2%64.7%
44.83%293.483512,53336.4%50.0%
51.85%271.176412,30650.0%53.3%
40.74%276.089010,57337.5%45.5%
51.85%274.585012,31954.5%50.0%
46.15%263.785011,90133.3%57.1%
32.00%254.280211,26530.8%33.3%
68.00%253.974612,09666.7%69.2%
60.00%250.971611,95655.6%62.5%
60.00%256.398912,87254.5%64.3%
66.67%246.31,03012,40361.5%72.7%
43.48%236.097612,04160.0%30.8%
31.82%226.274411,49030.0%33.3%
59.09%221.475913,03870.0%50.0%
40.91%225.894412,42416.7%50.0%
42.86%216.182610,50941.7%44.4%
38.10%214.790912,21562.5%23.1%
47.62%215.998713,52371.4%35.7%
33.33%216.198012,07645.5%20.0%
52.38%216.584011,44675.0%22.2%
47.62%216.778811,01463.6%30.0%
66.67%215.694012,64666.7%66.7%
38.10%213.384010,16145.5%30.0%
50.00%201.165210,49735.7%83.3%
45.00%203.777113,21728.6%53.9%
70.00%201.678713,72675.0%66.7%
63.16%194.694214,42333.3%76.9%
50.00%185.796813,2510.0%69.2%
38.89%185.673511,08350.0%30.0%
55.56%185.81,18811,79345.5%71.4%
38.89%186.495112,72757.1%27.3%
41.18%175.51,00313,42033.3%45.5%
47.06%176.497310,98750.0%42.9%
46.67%155.993813,12633.3%50.0%
60.00%156.51,08714,09383.3%44.4%
40.00%156.880512,66866.7%22.2%
66.67%156.088810,28642.9%87.5%
57.14%145.986710,98971.4%42.9%
50.00%142.292612,94033.3%54.5%
71.43%144.675110,79185.7%57.1%
61.54%131.466112,63157.1%66.7%
46.15%134.991612,36755.6%25.0%
66.67%125.792911,75983.3%50.0%
50.00%125.088014,41166.7%44.4%
54.55%116.696711,13166.7%40.0%
63.64%116.481111,39071.4%50.0%
18.18%115.078910,63016.7%20.0%
90.91%116.21,19014,24480.0%100.0%
80.00%107.090512,17583.3%75.0%
80.00%102.073014,50375.0%83.3%
60.00%106.51,09313,33766.7%57.1%
77.78%96.01,00912,66366.7%83.3%
33.33%94.292713,39850.0%28.6%
55.56%95.892711,96460.0%50.0%
33.33%96.51,12210,34928.6%50.0%
50.00%85.999411,29840.0%66.7%
25.00%82.268010,7570.0%40.0%
71.43%75.81,03910,95475.0%66.7%
42.86%76.479812,16750.0%33.3%
71.43%75.71,00010,74380.0%50.0%
28.57%73.280210,68025.0%33.3%
66.67%62.16669,69475.0%50.0%
80.00%55.71,23411,53650.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xin Zhao vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Xin Zhao vs Ryze voi ty le thang 56.5% so voi 43.5% cua Xin Zhao, chenh lech 13.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xin Zhao co loi the truoc Ryze voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Xin Zhao nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xin Zhao choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Xin Zhao vs Ryze voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xin Zhao vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Xin Zhao voi ty le thang 56.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 13.0 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Xin Zhao tot nhat chong Ryze la gi?

Build Xin Zhao tot nhat chong Ryze bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Dao Điện Statikk, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Bất Tử. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xin Zhao tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Xin Zhao tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xin Zhao vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xin Zhao co khac che Ryze khong?

Khong, Xin Zhao gap kho khan truoc Ryze voi chi 43.5% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xin Zhao nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Xin Zhao nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Xin Zhao doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.