Zyra - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Zyravs Graves

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zyra vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Graves thắng với 56.7% tỷ lệ thắng (+13.3%) trước Zyra dựa trên 30 trận. Zyra wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zyra tốt nhất cho đối đầu Zyra vs Graves.

Zyra Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zyra performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 43.3% win rateGraves(43.3%)
Zyra - 43.3% win rate in this matchup
Zyra
43.3% WR
VS
Graves vs Zyra matchup - 56.7% win rate
Graves
56.7% WR

Who Wins the Zyra vs Graves Matchup?

Graves wins the Zyra vs Graves matchup
Winner
Graves
Matches: 30
43.3%
Win Rate
56.7%
1.2
CS / min
1.5
749
DMG / min
825
12,279
Gold / game
14,559
230
Heal / min
316
380
DMG Mitigated / min
682
1.3
CC / min
0.7
54.5%
Early Game WR
45.5%
36.8%
Late Game WR
63.2%

Tóm tắt đối đầu Zyra vs Graves

Trận đấu Zyra vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 30 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 56.7% so với 43.3% của Zyra, cho Graves lợi thế 13.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zyra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zyra cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Zyra dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zyra nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zyra vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Zyra trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zyra, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Zyra
1.5Graves
Zyra và Graves farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
749Zyra
825Graves
Graves gây 76 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Zyra. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Zyra chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Graves đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,279Zyra
14,559Graves
Graves tạo ra 2,281 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Zyra. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Graves liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Zyra nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Zyra
0.7Graves
Zyra cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Graves, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Zyra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
609Zyra
998Graves
Graves vượt trội Zyra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 389 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Graves có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zyra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zyra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zyra Build Against Graves

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zyra cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zyra chống lại Graves là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Zyra sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zyra vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zyra
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZyraZyra54.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves45.5%
Cuối trận
Graves
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZyraZyra36.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves63.2%

Zyra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zyra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.2% — 26.3 điểm trên Zyra. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zyra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zyra Runes Against Graves

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zyra vs GravesÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Zyra vs GravesPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Zyra vs GravesGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Zyra vs GravesThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Zyra vs Graves
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zyra vs GravesChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zyra vs GravesHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zyra vs Graves
40.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Zyra những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zyra cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zyra khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zyra tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zyra trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.03%1321.77389,44957.6%49.3%
57.14%1261.973710,56664.9%53.9%
47.93%1211.87469,67255.1%43.1%
52.43%1031.974710,16363.4%45.2%
55.32%941.976110,11345.7%61.0%
57.78%901.873410,33561.1%55.6%
43.21%811.77529,44950.0%37.2%
48.75%801.878210,02744.1%52.2%
57.75%711.880410,55950.0%62.2%
64.18%672.079511,28661.9%65.2%
43.75%641.97019,66340.0%46.1%
59.68%621.87319,22170.4%51.4%
43.55%621.87629,74836.4%47.5%
39.34%611.86669,11726.7%51.6%
53.33%602.186010,22153.9%52.9%
48.28%582.47049,79962.5%38.2%
50.88%571.87549,99642.9%58.6%
48.08%521.97859,84158.3%39.3%
52.00%502.05969,91752.2%51.9%
46.94%492.677110,65958.8%40.6%
45.83%481.96729,45145.0%46.4%
55.81%431.67849,80366.7%45.5%
35.00%401.77249,65718.8%45.8%
55.26%381.990610,81742.9%62.5%
38.89%362.082811,31658.3%29.2%
48.57%351.68149,48861.5%40.9%
55.88%341.88099,77264.3%50.0%
42.42%331.879712,54023.1%55.0%
43.33%301.274912,27954.5%36.8%
50.00%301.87719,62937.5%64.3%
60.71%282.387210,44060.0%61.1%
28.00%251.77498,94315.4%41.7%
64.00%251.878610,64085.7%55.6%
60.00%251.485113,18655.6%62.5%
58.33%241.97499,09956.3%62.5%
40.91%221.585912,89911.1%61.5%
54.55%222.680311,81383.3%43.8%
50.00%201.381611,74853.9%42.9%
40.00%202.165910,09737.5%41.7%
40.00%201.676611,94736.4%44.4%
63.16%191.879011,21677.8%50.0%
63.16%191.678712,66728.6%83.3%
47.37%192.58209,99844.4%50.0%
55.56%181.686510,88987.5%30.0%
61.11%182.785211,77180.0%53.9%
38.89%181.382112,73833.3%50.0%
52.94%171.577813,34675.0%33.3%
50.00%162.38459,69160.0%45.5%
75.00%161.082411,66190.0%50.0%
60.00%151.487213,764100.0%45.5%
46.67%152.71,12213,61375.0%36.4%
53.33%152.284610,87733.3%83.3%
66.67%152.479210,91050.0%77.8%
85.71%141.31,02312,88375.0%100.0%
57.14%141.395413,46860.0%55.6%
84.62%131.693613,68383.3%85.7%
46.15%134.680611,35160.0%37.5%
38.46%132.51,06513,91025.0%44.4%
41.67%126.38118,96050.0%33.3%
50.00%121.998511,40042.9%60.0%
16.67%123.583711,97820.0%14.3%
66.67%121.71,01512,92133.3%77.8%
72.73%115.998713,86950.0%85.7%
63.64%112.999510,87950.0%71.4%
54.55%115.97709,27850.0%60.0%
50.00%105.896512,23950.0%50.0%
50.00%101.473510,84066.7%25.0%
60.00%103.36267,78233.3%100.0%
50.00%101.292612,73333.3%57.1%
44.44%91.38719,74333.3%66.7%
55.56%91.392012,10750.0%57.1%
44.44%92.777611,02650.0%42.9%
25.00%85.599112,38850.0%16.7%
50.00%85.587410,51633.3%60.0%
62.50%85.57429,33875.0%50.0%
25.00%85.685610,82825.0%25.0%
75.00%81.584915,037100.0%71.4%
62.50%81.489514,02050.0%66.7%
25.00%81.791314,67250.0%16.7%
62.50%81.71,02515,9400.0%71.4%
75.00%86.797711,582100.0%33.3%
57.14%71.61,01414,3470.0%66.7%
71.43%75.879011,29750.0%80.0%
57.14%71.97939,60466.7%50.0%
71.43%72.181713,08850.0%100.0%
57.14%70.972112,17366.7%50.0%
57.14%73.372710,40150.0%66.7%
57.14%73.578112,070100.0%40.0%
71.43%71.21,08612,924100.0%60.0%
71.43%73.09569,873100.0%60.0%
57.14%71.884714,16450.0%60.0%
42.86%73.579910,4820.0%60.0%
57.14%71.887812,15550.0%60.0%
28.57%73.674510,13066.7%0.0%
14.29%75.087211,33150.0%0.0%
57.14%71.474512,29433.3%75.0%
42.86%71.77618,45250.0%33.3%
83.33%64.11,09415,5240.0%83.3%
50.00%61.11,02314,197100.0%25.0%
50.00%61.590914,5550.0%50.0%
33.33%61.81,01512,33533.3%33.3%
50.00%65.171710,3930.0%75.0%
50.00%61.071310,48666.7%33.3%
33.33%65.97768,08425.0%50.0%
33.33%62.41,12612,69850.0%25.0%
80.00%55.578310,43950.0%100.0%
20.00%53.184713,3640.0%25.0%
80.00%51.581411,641100.0%66.7%
20.00%52.35989,1770.0%33.3%
60.00%54.77619,06833.3%100.0%
20.00%55.583110,3030.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zyra vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Zyra choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Graves thang tran doi dau Zyra vs Graves voi ty le thang 56.7% so voi 43.3% cua Zyra, chenh lech 13.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 30 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Zyra choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zyra co loi the truoc Graves voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Zyra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zyra choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Zyra vs Graves voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zyra vs Graves?

Graves thang tran doi dau voi Zyra voi ty le thang 56.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 13.3 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 30 tran duoc phan tich.

Build Zyra tot nhat chong Graves la gi?

Build Zyra tot nhat chong Graves bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zyra tot nhat chong Graves la gi?

Rune Zyra tot nhat chong Graves su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Zyra vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zyra co khac che Graves khong?

Khong, Zyra gap kho khan truoc Graves voi chi 43.3% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zyra nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.

Choi Zyra nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Zyra doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Graves has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.