Zyra - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Zyravs Nocturne

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zyra vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Zyra thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Nocturne dựa trên 15 trận. Zyra wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zyra tốt nhất cho đối đầu Zyra vs Nocturne.

Zyra Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zyra performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 60.0% win rateNocturne(60.0%)
Zyra - 60.0% win rate in this matchup
Zyra
60.0% WR
VS
Nocturne vs Zyra matchup - 40.0% win rate
Nocturne
40.0% WR

Who Wins the Zyra vs Nocturne Matchup?

Zyra wins the Zyra vs Nocturne matchup
Winner
Zyra
Matches: 15
60.0%
Win Rate
40.0%
1.4
CS / min
1.4
872
DMG / min
652
13,764
Gold / game
13,635
256
Heal / min
491
445
DMG Mitigated / min
825
1.3
CC / min
6.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Zyra vs Nocturne

Trận đấu Zyra vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Zyra thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Nocturne, cho Zyra lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zyra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zyra cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zyra có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zyra vs Nocturne

Zyra thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Zyra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zyra có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Zyra
1.4Nocturne
Zyra và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
872Zyra
652Nocturne
Zyra vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 220 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zyra chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,764Zyra
13,635Nocturne
Zyra và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 129 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.3Zyra
6.3Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zyra, với 5.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zyra nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
701Zyra
1,317Nocturne
Nocturne vượt trội Zyra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 616 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zyra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zyra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zyra Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zyra cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zyra chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Zyra sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zyra vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zyra
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZyraZyra100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne0.0%
Cuối trận
Nocturne
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZyraZyra45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne54.5%

Zyra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zyra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Zyra. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zyra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zyra Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zyra vs NocturneÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zyra vs NocturnePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Zyra vs NocturneGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Zyra vs NocturneThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Zyra vs Nocturne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zyra vs NocturneChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zyra vs NocturneĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Zyra vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Zyra ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zyra cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zyra khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zyra tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zyra trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.03%1321.77389,44957.6%49.3%
57.14%1261.973710,56664.9%53.9%
47.93%1211.87469,67255.1%43.1%
52.43%1031.974710,16363.4%45.2%
55.32%941.976110,11345.7%61.0%
57.78%901.873410,33561.1%55.6%
43.21%811.77529,44950.0%37.2%
48.75%801.878210,02744.1%52.2%
57.75%711.880410,55950.0%62.2%
64.18%672.079511,28661.9%65.2%
43.75%641.97019,66340.0%46.1%
59.68%621.87319,22170.4%51.4%
43.55%621.87629,74836.4%47.5%
39.34%611.86669,11726.7%51.6%
53.33%602.186010,22153.9%52.9%
48.28%582.47049,79962.5%38.2%
50.88%571.87549,99642.9%58.6%
48.08%521.97859,84158.3%39.3%
52.00%502.05969,91752.2%51.9%
46.94%492.677110,65958.8%40.6%
45.83%481.96729,45145.0%46.4%
55.81%431.67849,80366.7%45.5%
35.00%401.77249,65718.8%45.8%
55.26%381.990610,81742.9%62.5%
38.89%362.082811,31658.3%29.2%
48.57%351.68149,48861.5%40.9%
55.88%341.88099,77264.3%50.0%
42.42%331.879712,54023.1%55.0%
43.33%301.274912,27954.5%36.8%
50.00%301.87719,62937.5%64.3%
60.71%282.387210,44060.0%61.1%
28.00%251.77498,94315.4%41.7%
64.00%251.878610,64085.7%55.6%
60.00%251.485113,18655.6%62.5%
58.33%241.97499,09956.3%62.5%
40.91%221.585912,89911.1%61.5%
54.55%222.680311,81383.3%43.8%
50.00%201.381611,74853.9%42.9%
40.00%202.165910,09737.5%41.7%
40.00%201.676611,94736.4%44.4%
63.16%191.879011,21677.8%50.0%
63.16%191.678712,66728.6%83.3%
47.37%192.58209,99844.4%50.0%
55.56%181.686510,88987.5%30.0%
61.11%182.785211,77180.0%53.9%
38.89%181.382112,73833.3%50.0%
52.94%171.577813,34675.0%33.3%
50.00%162.38459,69160.0%45.5%
75.00%161.082411,66190.0%50.0%
60.00%151.487213,764100.0%45.5%
46.67%152.71,12213,61375.0%36.4%
53.33%152.284610,87733.3%83.3%
66.67%152.479210,91050.0%77.8%
85.71%141.31,02312,88375.0%100.0%
57.14%141.395413,46860.0%55.6%
84.62%131.693613,68383.3%85.7%
46.15%134.680611,35160.0%37.5%
38.46%132.51,06513,91025.0%44.4%
41.67%126.38118,96050.0%33.3%
50.00%121.998511,40042.9%60.0%
16.67%123.583711,97820.0%14.3%
66.67%121.71,01512,92133.3%77.8%
72.73%115.998713,86950.0%85.7%
63.64%112.999510,87950.0%71.4%
54.55%115.97709,27850.0%60.0%
50.00%105.896512,23950.0%50.0%
50.00%101.473510,84066.7%25.0%
60.00%103.36267,78233.3%100.0%
50.00%101.292612,73333.3%57.1%
44.44%91.38719,74333.3%66.7%
55.56%91.392012,10750.0%57.1%
44.44%92.777611,02650.0%42.9%
25.00%85.599112,38850.0%16.7%
50.00%85.587410,51633.3%60.0%
62.50%85.57429,33875.0%50.0%
25.00%85.685610,82825.0%25.0%
75.00%81.584915,037100.0%71.4%
62.50%81.489514,02050.0%66.7%
25.00%81.791314,67250.0%16.7%
62.50%81.71,02515,9400.0%71.4%
75.00%86.797711,582100.0%33.3%
57.14%71.61,01414,3470.0%66.7%
71.43%75.879011,29750.0%80.0%
57.14%71.97939,60466.7%50.0%
71.43%72.181713,08850.0%100.0%
57.14%70.972112,17366.7%50.0%
57.14%73.372710,40150.0%66.7%
57.14%73.578112,070100.0%40.0%
71.43%71.21,08612,924100.0%60.0%
71.43%73.09569,873100.0%60.0%
57.14%71.884714,16450.0%60.0%
42.86%73.579910,4820.0%60.0%
57.14%71.887812,15550.0%60.0%
28.57%73.674510,13066.7%0.0%
14.29%75.087211,33150.0%0.0%
57.14%71.474512,29433.3%75.0%
42.86%71.77618,45250.0%33.3%
83.33%64.11,09415,5240.0%83.3%
50.00%61.11,02314,197100.0%25.0%
50.00%61.590914,5550.0%50.0%
33.33%61.81,01512,33533.3%33.3%
50.00%65.171710,3930.0%75.0%
50.00%61.071310,48666.7%33.3%
33.33%65.97768,08425.0%50.0%
33.33%62.41,12612,69850.0%25.0%
80.00%55.578310,43950.0%100.0%
20.00%53.184713,3640.0%25.0%
80.00%51.581411,641100.0%66.7%
20.00%52.35989,1770.0%33.3%
60.00%54.77619,06833.3%100.0%
20.00%55.583110,3030.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zyra vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Zyra choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Zyra thang tran doi dau Zyra vs Nocturne voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Nocturne, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Zyra choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zyra co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Zyra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zyra choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Zyra vs Nocturne voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zyra vs Nocturne?

Zyra thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Zyra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Zyra tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Zyra tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zyra tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Zyra tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zyra vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zyra co khac che Nocturne khong?

Co, Zyra co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 60.0%. Zyra strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Zyra nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Zyra doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.