
Thấu Kính Viễn ThịBuilds
Làm lộ diện một khu vực từ khoảng cách xa trong 2 giây và để lại một Mắt tạm thời, mắt sẽ biến mất khi phát hiện một tướng địch.
Hạng | Tướng | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Build | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 100.00% | 2.68% | |||
| 2 | 82.35% | 11.04% | |||
| 3 | 80.00% | 4.79% | |||
| 4 | 77.78% | 6.55% | |||
| 5 | 76.92% | 2.58% | |||
| 6 | 74.36% | 4.52% | |||
| 7 | 73.33% | 4.73% | |||
| 8 | 72.19% | 5.02% | |||
| 9 | 71.64% | 2.12% | |||
| 10 | 71.26% | 4.22% | |||
| 11 | 70.37% | 4.44% | |||
| 12 | 70.29% | 6.11% | |||
| 13 | 70.00% | 4.42% | |||
| 14 | 69.75% | 4.43% | |||
| 15 | 69.44% | 4.37% | |||
| 16 | 67.98% | 4.68% | |||
| 17 | 67.95% | 6.72% | |||
| 18 | 67.88% | 4.48% | |||
| 19 | 67.81% | 7.89% | |||
| 20 | 67.46% | 4.68% | |||
| 21 | 67.39% | 4.33% | |||
| 22 | 66.67% | 2.73% | |||
| 23 | 66.00% | 4.17% | |||
| 24 | 65.71% | 6.82% | |||
| 25 | 65.70% | 5.94% | |||
| 26 | 65.31% | 2.81% | |||
| 27 | 65.20% | 5.39% | |||
| 28 | 65.03% | 5.32% | |||
| 29 | 64.75% | 7.28% | |||
| 30 | 64.32% | 7.04% | |||
| 31 | 63.84% | 4.03% | |||
| 32 | 63.79% | 4.12% | |||
| 33 | 63.53% | 4.15% | |||
| 34 | 63.23% | 5.28% | |||
| 35 | 62.68% | 4.58% | |||
| 36 | 62.46% | 4.15% | |||
| 37 | 62.23% | 14.99% | |||
| 38 | 62.05% | 4.41% | |||
| 39 | 61.79% | 4.16% | |||
| 40 | 61.72% | 10.39% | |||
| 41 | 61.51% | 9.36% | |||
| 42 | 61.34% | 4.12% | |||
| 43 | 60.83% | 5.06% | |||
| 44 | 60.71% | 2.04% | |||
| 45 | 60.57% | 4.22% | |||
| 46 | 60.50% | 5.41% | |||
| 47 | 60.33% | 4.49% | |||
| 48 | 60.31% | 6.25% | |||
| 49 | 60.12% | 4.64% | |||
| 50 | 60.07% | 4.98% | |||
| 51 | 60.00% | 5.40% | |||
| 52 | 60.00% | 4.72% | |||
| 53 | 59.92% | 8.99% | |||
| 54 | 59.86% | 4.91% | |||
| 55 | 59.86% | 5.18% | |||
| 56 | 59.61% | 6.83% | |||
| 57 | 58.93% | 5.87% | |||
| 58 | 58.90% | 7.72% | |||
| 59 | 58.70% | 6.78% | |||
| 60 | 58.63% | 2.27% | |||
| 61 | 58.35% | 5.47% | |||
| 62 | 58.33% | 5.73% | |||
| 63 | 58.28% | 4.22% | |||
| 64 | 58.06% | 4.87% | |||
| 65 | 57.96% | 4.08% | |||
| 66 | 57.81% | 4.04% | |||
| 67 | 57.41% | 10.69% | |||
| 68 | 57.22% | 6.46% | |||
| 69 | 57.01% | 4.87% | |||
| 70 | 56.88% | 9.96% | |||
| 71 | 56.67% | 4.62% | |||
| 72 | 56.27% | 9.97% | |||
| 73 | 56.22% | 4.67% | |||
| 74 | 56.00% | 5.27% | |||
| 75 | 56.00% | 4.73% | |||
| 76 | 56.00% | 3.93% | |||
| 77 | 55.76% | 10.00% | |||
| 78 | 55.56% | 4.80% | |||
| 79 | 55.40% | 9.76% | |||
| 80 | 55.40% | 5.05% | |||
| 81 | 55.20% | 8.43% | |||
| 82 | 55.09% | 10.42% | |||
| 83 | 54.37% | 5.35% | |||
| 84 | 54.29% | 20.45% | |||
| 85 | 54.15% | 6.97% | |||
| 86 | 53.85% | 4.95% | |||
| 87 | 53.85% | 4.03% | |||
| 88 | 53.57% | 3.06% | |||
| 89 | 53.22% | 8.33% | |||
| 90 | 53.18% | 6.78% | |||
| 91 | 52.51% | 2.44% | |||
| 92 | 52.44% | 4.45% | |||
| 93 | 52.20% | 10.15% | |||
| 94 | 52.00% | 8.93% | |||
| 95 | 51.63% | 4.12% | |||
| 96 | 51.46% | 8.32% | |||
| 97 | 50.00% | 2.89% | |||
| 98 | 50.00% | 7.83% | |||
| 99 | 49.51% | 5.33% | |||
| 100 | 49.46% | 6.98% | |||
| 101 | 48.10% | 2.22% | |||
| 102 | 47.65% | 6.54% | |||
| 103 | 46.88% | 8.66% | |||
| 104 | 46.84% | 4.71% | |||
| 105 | 43.90% | 6.63% | |||
| 106 | 40.00% | 4.72% | |||
| 107 | 37.14% | 5.92% | |||
| 108 | 33.33% | 12.77% | |||
| 109 | 0.00% | 7.53% | |||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Build Thấu Kính Viễn Thị - Câu hỏi thường gặp
Build Thấu Kính Viễn Thị tốt nhất trong Liên Minh Huyền Thoại là gì?
Các build Thấu Kính Viễn Thị tốt nhất bao gồm Jinx with a 100.00% win rate, Kalista with a 82.35% win rate, Kog'Maw with a 80.00% win rate, and 7 more champions. Những build này được phân tích từ 508,082 trận xếp hạng.
Tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất với Thấu Kính Viễn Thị?
Jinx có tỷ lệ thắng cao nhất với Thấu Kính Viễn Thị ở mức 100.00% với tỷ lệ chọn 2.68%. Other high win rate champions include Kalista (82.35%), Kog'Maw (80.00%), Jhin (77.78%).
Build Thấu Kính Viễn Thị phổ biến nhất là gì?
Build Thấu Kính Viễn Thị phổ biến nhất là trên Soraka với tỷ lệ chọn 20.45% và tỷ lệ thắng 54.29%. Build này thường được sử dụng trong các trận xếp hạng ở mọi rank.
Có bao nhiêu tướng build Thấu Kính Viễn Thị?
Có 109 tướng thường xuyên build Thấu Kính Viễn Thị trong Liên Minh Huyền Thoại. Thấu Kính Viễn Thị is most popular among Mage champions, which make up 27% of all Thấu Kính Viễn Thị builds.
Tỷ lệ thắng trung bình cho build Thấu Kính Viễn Thị là bao nhiêu?
Thấu Kính Viễn Thị có tỷ lệ thắng tổng thể 51.45% trên tất cả build tướng. The best performing build is Jinx at 100.00% win rate. Tỷ lệ thắng có thể thay đổi dựa trên tướng, kỹ năng người chơi và điều kiện trận đấu.
Jinx





Kalista





Kog'Maw





Jhin




Miss Fortune
Cassiopeia



Caitlyn
Zaahen




Shaco



Kha'Zix




Rumble

Aurora


Draven
Ornn




Renekton



Tahm Kench

Neeko

Kindred
Yuumi



Graves
Vel'Koz
Vi

Gwen
Taric



Lissandra
Trundle
Hecarim
Sona

Smolder

Ngộ Không
Brand
Vex
Gnar

Akshan
Yasuo
Veigar
Nami

Dr. Mundo

Malzahar
Sett
Senna
Viego
Nasus
Talon
Syndra
Orianna
Teemo
Galio
Malphite
Garen
Blitzcrank
Sivir
Amumu
Naafiri
Anivia
Viktor
Twisted Fate
Ahri
Tristana
Kayn
Mordekaiser
Maokai
Lillia
Kassadin
Katarina
Lux
Xerath
Zyra
Fiora
Nautilus
Hwei
LeBlanc
Nocturne
Heimerdinger
Kai'Sa
Zed
Bel'Veth
Urgot
Gangplank
Volibear
Akali
Azir
Diana
Soraka
Thresh
Karthus
Twitch

Gragas
Swain
Warwick
Sion
Mel
Annie
Ziggs
Jayce
Braum
Nunu & Willump
Ryze
Illaoi
K'Sante
Aatrox
Ivern
Rell
Quinn
Nidalee
Samira
Ezreal
Xayah

Yunara