
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhBuilds
Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.
Khám phá 48 tướng sử dụng Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh trong build rune chính của họ. Các build hiệu suất cao nhất là Graves (65.00% TLT rune, +14.70% chênh lệch), Volibear (72.22% TLT rune, +22.99% chênh lệch), Kayle (62.50% TLT rune, +12.34% chênh lệch). Cột "Chênh lệch TLT Rune" cho thấy build rune hoạt động tốt hơn hay kém hơn so với tỷ lệ thắng tổng thể của tướng - giá trị dương cho thấy cộng hưởng tốt.
Hạng | Tướng | Build Rune hàng đầu | TLT Rune | Chênh lệch TLT Rune | TLC Rune |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 65.00% | +14.70% | 0.27% | ||
| 2 | 72.22% | +22.99% | 0.24% | ||
| 3 | 62.50% | +12.34% | 0.33% | ||
| 4 | 66.67% | +20.82% | 0.39% | ||
| 5 | 67.86% | +18.85% | 1.03% | ||
| 6 | 65.57% | +15.20% | 3.23% | ||
| 7 | 87.50% | +38.10% | 0.49% | ||
| 8 | 54.55% | +9.53% | 2.50% | ||
| 9 | 88.24% | +39.82% | 0.36% | ||
| 10 | 77.78% | +29.50% | 0.32% | ||
| 11 | 70.59% | +22.92% | 0.84% | ||
| 12 | 72.73% | +22.38% | 0.38% | ||
| 13 | 86.96% | +35.78% | 0.26% | ||
| 14 | 66.67% | +20.82% | 3.42% | ||
| 15 | 88.24% | +39.03% | 0.63% | ||
| 16 | 87.50% | +37.27% | 0.28% | ||
| 17 | 79.17% | +29.29% | 0.51% | ||
| 18 | 74.19% | +24.53% | 0.51% | ||
| 19 | 72.73% | +23.25% | 0.77% | ||
| 20 | 72.22% | +22.24% | 0.51% | ||
| 21 | 73.33% | +21.72% | 0.50% | ||
| 22 | 82.14% | +31.32% | 1.53% | ||
| 23 | 55.27% | +5.16% | 12.36% | ||
| 24 | 70.59% | +17.52% | 1.19% | ||
| 25 | 86.67% | +32.98% | 0.41% | ||
| 26 | 70.00% | +19.10% | 0.82% | ||
| 27 | 72.73% | +25.12% | 0.81% | ||
| 28 | 84.21% | +33.41% | 0.15% | ||
| 29 | 70.59% | +16.96% | 0.80% | ||
| 30 | 58.33% | +6.19% | 2.54% | ||
| 31 | 67.27% | +17.86% | 1.74% | ||
| 32 | 66.67% | +20.41% | 0.56% | ||
| 33 | 66.67% | +18.17% | 0.30% | ||
| 34 | 82.35% | +30.86% | 0.35% | ||
| 35 | 88.89% | +37.55% | 0.19% | ||
| 36 | 70.00% | +21.98% | 0.84% | ||
| 37 | 75.00% | +23.43% | 0.21% | ||
| 38 | 68.75% | +18.22% | 0.22% | ||
| 39 | 75.00% | +23.19% | 0.17% | ||
| 40 | 71.88% | +22.31% | 0.36% | ||
| 41 | 63.64% | +13.67% | 0.56% | ||
| 42 | 73.33% | +25.80% | 0.27% | ||
| 43 | 86.67% | +36.85% | 0.13% | ||
| 44 | 75.00% | +24.20% | 0.54% | ||
| 45 | 72.00% | +18.30% | 0.76% | ||
| 46 | 81.25% | +33.29% | 0.33% | ||
| 47 | 93.75% | +43.18% | 0.13% | ||
| 48 | 80.00% | +33.05% | 0.34% |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Build - Câu hỏi thường gặp
Build Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh tốt nhất trong Bản vá 26.10 là gì?
Các build Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh có tỷ lệ thắng cao nhất là Graves (65.00% WR), Volibear (72.22% WR), Kayle (62.50% WR). Các build này đã được thử nghiệm trên 48 tướng trong xếp hạng.
Làm thế nào để build Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh trên tướng của tôi?
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh thường được sử dụng như một phần của build Precision. Các build Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh thành công nhất kết hợp nó với Đắc Thắng, Chốt Chặn Cuối Cùng, Nhịp Độ Chết Người. Xem bảng build ở trên để tìm trang rune tối ưu cho tướng của bạn.
Bao nhiêu tướng có thể sử dụng Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh hiệu quả?
Hiện tại, 48 tướng sử dụng Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh trong build tối ưu của họ. Rune phổ biến nhất với tướng Fighter (31% người dùng).Rammus đạt tỷ lệ thắng cao nhất ở mức 53.70%.
Tỷ lệ thắng trung bình cho build Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh là bao nhiêu?
Build Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh có tỷ lệ thắng trung bình 49.93% trên tất cả các tướng. Những tướng hàng đầu như Graves and Volibear vượt qua con số này với tỷ lệ 65.00% and 72.22%.
Graves




Volibear



Kayle




Quinn

Akshan


Corki
Kindred
Azir
Draven
Tryndamere

Bel'Veth

Katarina
Briar

Kalista
Camille
Irelia
Gangplank



Twitch
Gnar

Trundle
Olaf

Kled
Sejuani


Nilah
Singed
Ngộ Không
Fiora
Master Yi
Kog'Maw
Rek'Sai
Sivir
Lee Sin
Talon
Vi
Warwick
Gwen
Nocturne
Sett
Teemo
Viego
Twisted Fate
Tristana
Yone
Jayce
Rammus
Varus
Yasuo
Yunara