
Đắc ThắngBuilds
'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus
Khám phá 67 tướng sử dụng Đắc Thắng trong build rune chính của họ. Các build hiệu suất cao nhất là Aatrox (72.22% TLT rune, +22.13% chênh lệch), Graves (80.95% TLT rune, +32.21% chênh lệch), Yone (100.00% TLT rune, +51.00% chênh lệch). Cột "Chênh lệch TLT Rune" cho thấy build rune hoạt động tốt hơn hay kém hơn so với tỷ lệ thắng tổng thể của tướng - giá trị dương cho thấy cộng hưởng tốt.
Hạng | Tướng | Build Rune hàng đầu | TLT Rune | Chênh lệch TLT Rune | TLC Rune |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 72.22% | +22.13% | 1.34% | ||
| 2 | 80.95% | +32.21% | 0.42% | ||
| 3 | 100.00% | +51.00% | 0.32% | ||
| 4 | 79.17% | +29.80% | 2.53% | ||
| 5 | 57.97% | +7.08% | 8.21% | ||
| 6 | 77.78% | +26.92% | 0.79% | ||
| 7 | 63.33% | +11.71% | 1.02% | ||
| 8 | 75.00% | +25.13% | 0.47% | ||
| 9 | 100.00% | +51.93% | 0.17% | ||
| 10 | 72.73% | +24.12% | 0.51% | ||
| 11 | 88.24% | +37.19% | 0.21% | ||
| 12 | 61.76% | +9.05% | 1.10% | ||
| 13 | 90.00% | +40.29% | 1.27% | ||
| 14 | 85.00% | +34.57% | 0.34% | ||
| 15 | 82.35% | +33.72% | 0.75% | ||
| 16 | 56.67% | +3.90% | 2.82% | ||
| 17 | 58.62% | +8.78% | 1.89% | ||
| 18 | 55.56% | +7.68% | 1.23% | ||
| 19 | 73.68% | +24.23% | 1.16% | ||
| 20 | 85.00% | +37.17% | 0.42% | ||
| 21 | 73.08% | +22.74% | 0.67% | ||
| 22 | 78.85% | +30.03% | 3.97% | ||
| 23 | 76.19% | +27.67% | 0.49% | ||
| 24 | 66.67% | +18.20% | 0.73% | ||
| 25 | 68.42% | +19.30% | 0.62% | ||
| 26 | 68.18% | +20.24% | 1.00% | ||
| 27 | 80.00% | +32.32% | 0.93% | ||
| 28 | 70.59% | +20.46% | 0.32% | ||
| 29 | 64.71% | +16.37% | 0.56% | ||
| 30 | 55.11% | +4.04% | 9.45% | ||
| 31 | 60.27% | +9.59% | 7.10% | ||
| 32 | 70.83% | +21.55% | 1.57% | ||
| 33 | 61.11% | +8.74% | 1.36% | ||
| 34 | 58.82% | +10.13% | 0.94% | ||
| 35 | 84.38% | +33.59% | 1.29% | ||
| 36 | 55.13% | +5.99% | 32.14% | ||
| 37 | 81.25% | +33.28% | 0.45% | ||
| 38 | 60.71% | +8.98% | 6.94% | ||
| 39 | 78.18% | +26.34% | 1.31% | ||
| 40 | 80.77% | +30.95% | 0.55% | ||
| 41 | 60.53% | +7.98% | 3.87% | ||
| 42 | 73.91% | +23.44% | 0.57% | ||
| 43 | 61.76% | +10.99% | 7.57% | ||
| 44 | 58.06% | +12.36% | 2.72% | ||
| 45 | 68.97% | +21.42% | 1.53% | ||
| 46 | 85.71% | +34.82% | 1.35% | ||
| 47 | 93.33% | +41.16% | 0.59% | ||
| 48 | 70.59% | +21.50% | 0.66% | ||
| 49 | 75.00% | +27.09% | 1.73% | ||
| 50 | 86.67% | +35.93% | 0.32% | ||
| 51 | 70.00% | +17.76% | 0.40% | ||
| 52 | 80.00% | +22.60% | 2.96% | ||
| 53 | 72.73% | +23.97% | 1.36% | ||
| 54 | 62.50% | +9.24% | 0.88% | ||
| 55 | 75.00% | +25.52% | 0.62% | ||
| 56 | 68.18% | +20.24% | 6.26% | ||
| 57 | 68.75% | +19.95% | 0.80% | ||
| 58 | 87.80% | +37.26% | 2.97% | ||
| 59 | 72.22% | +21.95% | 1.08% | ||
| 60 | 80.00% | +34.23% | 0.56% | ||
| 61 | 64.71% | +14.27% | 1.87% | ||
| 62 | 95.65% | +45.89% | 0.74% | ||
| 63 | 86.67% | +35.71% | 0.74% | ||
| 64 | 80.00% | +30.61% | 0.23% | ||
| 65 | 80.00% | +28.29% | 0.59% | ||
| 66 | 56.57% | +8.11% | 11.34% | ||
| 67 | 70.59% | +22.30% | 0.65% | ||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Đắc Thắng Build - Câu hỏi thường gặp
Build Đắc Thắng tốt nhất trong Bản vá 26.7 là gì?
Các build Đắc Thắng có tỷ lệ thắng cao nhất là Aatrox (72.22% WR), Graves (80.95% WR), Yone (100.00% WR). Các build này đã được thử nghiệm trên 67 tướng trong xếp hạng.
Làm thế nào để build Đắc Thắng trên tướng của tôi?
Đắc Thắng thường được sử dụng như một phần của build Precision. Các build Đắc Thắng thành công nhất kết hợp nó với Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Lời Nguyền Huyết Tự, Chốt Chặn Cuối Cùng. Xem bảng build ở trên để tìm trang rune tối ưu cho tướng của bạn.
Bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đắc Thắng hiệu quả?
Hiện tại, 67 tướng sử dụng Đắc Thắng trong build tối ưu của họ. Rune phổ biến nhất với tướng Fighter (34% người dùng).Nilah đạt tỷ lệ thắng cao nhất ở mức 57.40%.
Tỷ lệ thắng trung bình cho build Đắc Thắng là bao nhiêu?
Build Đắc Thắng có tỷ lệ thắng trung bình 50.24% trên tất cả các tướng. Những tướng hàng đầu như Aatrox and Graves vượt qua con số này với tỷ lệ 72.22% and 80.95%.
Aatrox




Graves




Yone


Gwen

Singed

Aphelios

Amumu

Diana


Caitlyn

Darius
Garen
Irelia
Heimerdinger
Shyvana

Draven
Elise
Gnar
Hecarim

Fiora
Kai'Sa
Jax
Karthus
Sylas

Katarina
Twitch
Vi
Varus
Vayne
Lee Sin
Trundle
Kled
Kindred
Kog'Maw
Riven
Xin Zhao
Sejuani

Volibear
Ngộ Không
Nocturne
Viego
Rumble
Kayn
Quinn
Zeri
Udyr
Lillia
Renekton
Pyke
Neeko
Master Yi
Mordekaiser
Nilah
Zaahen
Maokai
Jarvan IV
Kalista
Urgot
Zac
Olaf
Tristana
Rek'Sai
Ambessa
Nasus
Yasuo
Sett
Bel'Veth
Samira