- Tỷ Lệ Thắng
- 52.9%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.4%
- KDA TB
- 3.65
Rogue vs Phoenix
- Vai Trò
- Vanguard
- Trận Đấu
- 5.595
- Mùa
- Season 10.5
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Rogue gặp khó khăn trong trận đấu với Phoenix, chỉ đạt 44.5% tỷ lệ thắng qua 128 lần đối đầu. Phoenix phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Rogue, gây 6.450 sát thương mỗi trận trong khi Rogue hấp thụ áp lực cho đội. Chống lại Phoenix, người chơi Rogue nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Rogue
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rogue vs Phoenix?
Phân Tích Đối Đầu Rogue vs Phoenix
Đối đầu Rogue vs Phoenix nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 128 trận. Phoenix thống trị với 55.5% tỷ lệ thắng trong khi Rogue chỉ đạt 44.5%, lợi thế áp đảo 10.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Mặc dù Rogue tanky, Phoenix có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Rogue duy trì lợi thế KDA nhỏ 3.58 so với Phoenix, chênh lệch +0.23 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rogue cung cấp thêm 758 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Rogue khi đấu với Phoenix. Chỉ với 44.5% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Phoenix phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Rogue vs Phoenix
Rogue có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Phoenix, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Rogue vs Phoenix
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 6.840 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Phoenix không thể bỏ qua.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 1.089 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Duelist
Rogue dễ bị tổn thương với Phoenix với 44.5% tỷ lệ thắng. Sát thương burst và cơ động của họ cho phép họ kite các pha xông vào của bạn. Đứng gần Chiến Lược Gia và tập trung vào việc bảo vệ họ thay vì lao vào Đấu Sĩ địch.
Xây đội hình tốt nhất quanh Rogue
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 10.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.8% | 228 | 3.50 | 16.9 | 6.6 | 5.766 | 908 | |
| 42.5% | 193 | 3.12 | 15.4 | 6.5 | 6.325 | 917 | |
| 57.8% | 187 | 3.56 | 16.3 | 6.0 | 8.052 | 1.061 | |
| 45.3% | 161 | 3.45 | 17.1 | 6.7 | 5.787 | 817 | |
| 43.4% | 159 | 3.23 | 15.6 | 6.5 | 7.039 | 1.194 | |
| 45.8% | 153 | 3.44 | 16.7 | 6.5 | 6.223 | 1.024 | |
| 46.7% | 150 | 4.16 | 19.3 | 6.3 | 7.266 | 1.186 | |
| 45.0% | 149 | 3.12 | 14.8 | 6.3 | 6.052 | 993 | |
| 40.4% | 146 | 3.41 | 16.5 | 6.4 | 5.651 | 880 | |
| 43.4% | 143 | 3.47 | 16.8 | 6.4 | 6.440 | 986 | |
| 48.9% | 139 | 3.34 | 17.4 | 6.8 | 7.804 | 1.212 | |
| 44.1% | 136 | 3.30 | 15.6 | 6.3 | 6.951 | 1.216 | |
| 41.9% | 129 | 3.21 | 15.8 | 6.5 | 6.452 | 1.118 | |
| 44.5% | 128 | 3.58 | 16.7 | 6.1 | 6.840 | 1.089 | |
| 58.7% | 126 | 3.73 | 17.3 | 6.2 | 9.466 | 1.401 | |
| 43.1% | 123 | 3.34 | 16.7 | 6.6 | 6.675 | 857 | |
| 53.7% | 121 | 4.25 | 19.1 | 6.2 | 7.109 | 1.416 | |
| 54.6% | 119 | 3.16 | 13.8 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 42.1% | 114 | 3.68 | 16.9 | 6.1 | 6.567 | 1.022 | |
| 49.5% | 111 | 3.42 | 15.9 | 6.0 | 6.925 | 1.068 | |
| 51.8% | 108 | 3.86 | 16.3 | 5.8 | 8.608 | 1.265 | |
| 47.7% | 107 | 3.67 | 16.1 | 5.7 | 6.084 | 1.063 | |
| 51.4% | 105 | 3.67 | 18.0 | 6.4 | 9.686 | 1.406 | |
| 44.4% | 99 | 3.33 | 16.7 | 6.7 | 5.751 | 920 | |
| 53.3% | 90 | 4.85 | 20.3 | 5.7 | 6.519 | 1.147 | |
| 47.2% | 89 | 3.28 | 15.1 | 6.0 | 5.436 | 738 | |
| 54.1% | 85 | 3.32 | 16.3 | 6.4 | 8.651 | 1.408 | |
| 39.8% | 83 | 3.41 | 16.3 | 6.4 | 6.397 | 1.159 | |
| 58.2% | 79 | 3.13 | 14.6 | 6.0 | 8.202 | 1.032 | |
| 45.5% | 77 | 3.83 | 16.9 | 5.9 | 7.452 | 1.361 | |
| 60.5% | 76 | 3.94 | 16.3 | 5.4 | 6.651 | 1.043 | |
| 49.3% | 75 | 3.61 | 17.4 | 6.4 | 6.257 | 1.016 | |
| 40.3% | 72 | 2.37 | 11.0 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 58.3% | 72 | 3.69 | 16.9 | 6.3 | 8.234 | 1.469 | |
| 48.6% | 72 | 2.81 | 13.8 | 6.5 | 5.613 | 729 | |
| 52.8% | 72 | 3.59 | 16.0 | 5.6 | 7.234 | 953 | |
| 33.9% | 65 | 4.19 | 19.1 | 6.2 | 7.212 | 959 | |
| 46.2% | 65 | 3.13 | 15.1 | 6.2 | 5.815 | 535 | |
| 47.6% | 63 | 4.08 | 17.7 | 5.8 | 7.207 | 970 | |
| 30.2% | 63 | 3.50 | 17.1 | 6.4 | 5.287 | 751 | |
| 59.0% | 61 | 2.90 | 14.2 | 6.2 | 7.387 | 1.076 | |
| 46.7% | 60 | 3.59 | 16.8 | 6.2 | 5.907 | 643 | |
| 45.0% | 60 | 3.78 | 18.2 | 6.2 | 7.610 | 1.225 | |
| 46.7% | 60 | 5.13 | 20.8 | 5.3 | 7.075 | 1.074 | |
| 50.0% | 60 | 3.19 | 16.1 | 6.4 | 5.341 | 629 | |
| 50.9% | 53 | 3.74 | 16.4 | 5.6 | 6.409 | 1.014 | |
| 44.0% | 50 | 2.66 | 14.0 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 59.6% | 47 | 3.97 | 16.3 | 5.3 | 6.582 | 785 | |
| 66.7% | 45 | 4.18 | 17.2 | 5.3 | 5.870 | 743 | |
| 67.6% | 37 | 4.19 | 19.6 | 6.2 | 6.585 | 1.234 | |
| 33.3% | 33 | 2.58 | 13.7 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 64.5% | 31 | 3.72 | 17.4 | 6.1 | 9.568 | 1.150 | |
| 60.0% | 30 | 3.25 | 15.8 | 6.2 | 6.951 | 898 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rogue vs Phoenix
Đối đầu tốt nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Cloak & Dagger, Doctor Strange, The Punisher. Đối đầu mạnh nhất là với Black Panther với 67.6% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, Jeff The Land Shark, Moon Knight. Khắc chế khó nhất là Human Torch chỉ với 30.2% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rogue?
Là Vanguard, Rogue thắng 20 trong 53 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rogue hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.