Rogue gặp khó khăn trong trận đấu với Devil Dinosaur, chỉ đạt 43.4% tỷ lệ thắng qua 106 lần đối đầu. Trận đấu tank nghiêng về Devil Dinosaur - mong đợi các cuộc chiến kéo dài nơi Devil Dinosaur gây sát thương cao hơn với 8.139 trung bình trong khi chịu đòn cho đội. Chống lại Devil Dinosaur, người chơi Rogue nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Rogue vs Devil Dinosaur nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 106 trận. Devil Dinosaur thống trị với 56.6% tỷ lệ thắng trong khi Rogue chỉ đạt 43.4%, lợi thế áp đảo 13.2%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Vanguard giữa Rogue và Devil Dinosaur, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Devil Dinosaur đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Devil Dinosaur hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 7.17, lợi thế khổng lồ +2.60 so với Rogue. Điều này cho thấy Devil Dinosaur liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rogue cung cấp thêm 1.172 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Rogue khi đấu với Devil Dinosaur. Chỉ với 43.4% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Devil Dinosaur phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Devil Dinosaur hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Rogue, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Mặc dù là Tiên Phong, Devil Dinosaur gây sát thương ấn tượng trung bình 8.139 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Devil Dinosaur trở thành mối đe dọa mà Rogue không thể bỏ qua.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 1.186 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Trong đối đầu mirror Vanguard, Devil Dinosaur đã chứng minh lợi thế 56.6% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Devil Dinosaur để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.3% | 206 | 3.58 | 17.3 | 6.6 | 5.766 | 908 | |
| 53.0% | 164 | 3.86 | 19.0 | 6.9 | 6.008 | 916 | |
| 44.4% | 144 | 3.57 | 17.5 | 6.6 | 5.787 | 817 | |
| 43.1% | 130 | 3.30 | 16.9 | 6.8 | 6.325 | 917 | |
| 45.3% | 128 | 3.52 | 17.1 | 6.6 | 6.223 | 1.024 | |
| 37.9% | 124 | 3.36 | 16.9 | 6.7 | 5.651 | 880 | |
| 51.7% | 116 | 3.67 | 16.7 | 5.9 | 8.052 | 1.061 | |
| 44.4% | 115 | 3.79 | 18.9 | 6.9 | 6.761 | 1.114 | |
| 37.4% | 115 | 3.54 | 17.7 | 6.6 | 6.440 | 986 | |
| 38.5% | 109 | 3.40 | 16.6 | 6.6 | 7.039 | 1.194 | |
| 43.4% | 106 | 4.57 | 21.0 | 6.3 | 7.266 | 1.186 | |
| 42.2% | 102 | 3.71 | 17.6 | 6.3 | 6.840 | 1.089 | |
| 42.0% | 100 | 3.40 | 16.8 | 6.6 | 6.452 | 1.118 | |
| 43.4% | 99 | 3.24 | 16.0 | 6.7 | 6.951 | 1.216 | |
| 50.0% | 98 | 4.42 | 20.0 | 6.3 | 7.109 | 1.416 | |
| 43.8% | 96 | 3.42 | 16.4 | 6.5 | 6.052 | 993 | |
| 45.2% | 93 | 3.49 | 17.6 | 6.6 | 7.804 | 1.212 | |
| 37.4% | 83 | 3.12 | 15.9 | 6.8 | 6.675 | 857 | |
| 50.6% | 83 | 4.89 | 20.6 | 5.8 | 6.519 | 1.147 | |
| 53.0% | 83 | 3.49 | 16.6 | 6.4 | 9.466 | 1.401 | |
| 39.5% | 81 | 3.44 | 17.2 | 6.8 | 5.751 | 920 | |
| 46.3% | 80 | 3.74 | 17.5 | 6.2 | 6.084 | 1.063 | |
| 28.6% | 63 | 3.05 | 16.1 | 7.3 | 6.397 | 1.159 | |
| 54.0% | 63 | 3.65 | 17.5 | 6.5 | 6.925 | 1.068 | |
| 41.3% | 63 | 3.47 | 16.1 | 6.3 | 5.436 | 738 | |
| 48.4% | 62 | 4.00 | 16.9 | 6.1 | 8.608 | 1.265 | |
| 50.8% | 61 | 3.70 | 18.6 | 6.7 | 6.257 | 1.016 | |
| 41.7% | 60 | 3.80 | 18.1 | 6.5 | 6.567 | 1.022 | |
| 47.5% | 59 | 4.31 | 20.7 | 6.3 | 9.686 | 1.406 | |
| 27.6% | 58 | 3.64 | 17.9 | 6.5 | 5.287 | 751 | |
| 49.0% | 51 | 5.05 | 21.4 | 5.6 | 7.075 | 1.074 | |
| 31.4% | 51 | 4.12 | 19.8 | 6.5 | 7.212 | 959 | |
| 40.0% | 50 | 2.78 | 13.9 | 6.9 | 5.613 | 729 | |
| 38.8% | 49 | 3.97 | 17.7 | 6.1 | 7.207 | 970 | |
| 41.7% | 48 | 3.70 | 18.1 | 6.4 | 7.610 | 1.225 | |
| 39.1% | 46 | 3.53 | 17.5 | 6.6 | 5.907 | 643 | |
| 48.9% | 45 | 3.77 | 17.1 | 6.1 | 6.651 | 1.043 | |
| 51.1% | 45 | 3.26 | 16.4 | 6.4 | 5.341 | 629 | |
| 36.4% | 44 | 3.86 | 17.4 | 6.2 | 7.452 | 1.361 | |
| 41.9% | 43 | 3.22 | 16.7 | 6.9 | 8.651 | 1.408 | |
| 60.5% | 43 | 4.78 | 20.6 | 6.1 | 8.234 | 1.469 | |
| 55.0% | 40 | 3.28 | 16.7 | 6.3 | 7.234 | 953 | |
| 52.5% | 40 | 3.07 | 15.8 | 6.6 | 7.387 | 1.076 | |
| 55.6% | 36 | 4.48 | 18.5 | 5.4 | 6.409 | 1.014 | |
| 41.2% | 34 | 2.93 | 14.7 | 6.4 | 5.815 | 535 | |
| 70.6% | 34 | 4.10 | 18.1 | 5.7 | 5.870 | 743 | |
| 63.6% | 33 | 3.45 | 16.1 | 5.9 | 8.202 | 1.032 | |
| 66.7% | 30 | 3.95 | 18.9 | 6.5 | 6.585 | 1.234 | |
| 51.8% | 27 | 3.02 | 14.5 | 6.3 | 6.582 | 785 | |
| 57.7% | 26 | 3.39 | 15.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 38.1% | 21 | 2.49 | 12.7 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 18 | 2.81 | 15.9 | 7.3 | 6.951 | 898 | |
| 66.7% | 15 | 4.44 | 23.1 | 7.0 | 9.568 | 1.150 | |
| 46.2% | 13 | 2.31 | 11.8 | 6.8 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, cloak & dagger, the punisher. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 70.6% tỷ lệ thắng.
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là human torch chỉ với 27.6% tỷ lệ thắng.
Là Vanguard, Rogue thắng 18 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.