- Tỷ Lệ Thắng
- 52.9%
- Tỷ Lệ Chọn
- 1.4%
- KDA TB
- 3.65
Rogue vs venom
- Vai Trò
- Vanguard
- Trận Đấu
- 5.595
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Rogue gặp khó khăn trong trận đấu với Venom, chỉ đạt 43.1% tỷ lệ thắng qua 123 lần đối đầu. Trận đấu tank nghiêng về Venom - mong đợi các cuộc chiến kéo dài nơi Venom gây sát thương cao hơn với 5.480 trung bình trong khi chịu đòn cho đội. Chống lại Venom, người chơi Rogue nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Rogue
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rogue vs Venom?
Phân Tích Đối Đầu Rogue vs Venom
Đối đầu Rogue vs Venom nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 123 trận. Venom thống trị với 56.9% tỷ lệ thắng trong khi Rogue chỉ đạt 43.1%, lợi thế áp đảo 13.8%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Vanguard giữa Rogue và Venom, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Venom đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Venom duy trì lợi thế KDA nhỏ 3.70 so với Rogue, chênh lệch +0.36 phản ánh tham gia hạ gục và sống sót tốt hơn một chút. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Rogue cung cấp thêm 572 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Rogue khi đấu với Venom. Chỉ với 43.1% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Venom phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Rogue vs Venom
Venom hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Rogue, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Rogue vs Venom
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 6.675 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Venom không thể bỏ qua.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 857 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Vanguard
Trong đối đầu mirror Vanguard, Venom đã chứng minh lợi thế 56.9% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Venom để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Rogue
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.8% | 228 | 3.50 | 16.9 | 6.6 | 5.766 | 908 | |
| 42.5% | 193 | 3.12 | 15.4 | 6.5 | 6.325 | 917 | |
| 57.8% | 187 | 3.56 | 16.3 | 6.0 | 8.052 | 1.061 | |
| 45.3% | 161 | 3.45 | 17.1 | 6.7 | 5.787 | 817 | |
| 43.4% | 159 | 3.23 | 15.6 | 6.5 | 7.039 | 1.194 | |
| 45.8% | 153 | 3.44 | 16.7 | 6.5 | 6.223 | 1.024 | |
| 46.7% | 150 | 4.16 | 19.3 | 6.3 | 7.266 | 1.186 | |
| 45.0% | 149 | 3.12 | 14.8 | 6.3 | 6.052 | 993 | |
| 40.4% | 146 | 3.41 | 16.5 | 6.4 | 5.651 | 880 | |
| 43.4% | 143 | 3.47 | 16.8 | 6.4 | 6.440 | 986 | |
| 48.9% | 139 | 3.34 | 17.4 | 6.8 | 7.804 | 1.212 | |
| 44.1% | 136 | 3.30 | 15.6 | 6.3 | 6.951 | 1.216 | |
| 41.9% | 129 | 3.21 | 15.8 | 6.5 | 6.452 | 1.118 | |
| 44.5% | 128 | 3.58 | 16.7 | 6.1 | 6.840 | 1.089 | |
| 58.7% | 126 | 3.73 | 17.3 | 6.2 | 9.466 | 1.401 | |
| 43.1% | 123 | 3.34 | 16.7 | 6.6 | 6.675 | 857 | |
| 53.7% | 121 | 4.25 | 19.1 | 6.2 | 7.109 | 1.416 | |
| 54.6% | 119 | 3.16 | 13.8 | 5.5 | 0 | 0 | |
| 42.1% | 114 | 3.68 | 16.9 | 6.1 | 6.567 | 1.022 | |
| 49.5% | 111 | 3.42 | 15.9 | 6.0 | 6.925 | 1.068 | |
| 51.8% | 108 | 3.86 | 16.3 | 5.8 | 8.608 | 1.265 | |
| 47.7% | 107 | 3.67 | 16.1 | 5.7 | 6.084 | 1.063 | |
| 51.4% | 105 | 3.67 | 18.0 | 6.4 | 9.686 | 1.406 | |
| 44.4% | 99 | 3.33 | 16.7 | 6.7 | 5.751 | 920 | |
| 53.3% | 90 | 4.85 | 20.3 | 5.7 | 6.519 | 1.147 | |
| 47.2% | 89 | 3.28 | 15.1 | 6.0 | 5.436 | 738 | |
| 54.1% | 85 | 3.32 | 16.3 | 6.4 | 8.651 | 1.408 | |
| 39.8% | 83 | 3.41 | 16.3 | 6.4 | 6.397 | 1.159 | |
| 58.2% | 79 | 3.13 | 14.6 | 6.0 | 8.202 | 1.032 | |
| 45.5% | 77 | 3.83 | 16.9 | 5.9 | 7.452 | 1.361 | |
| 60.5% | 76 | 3.94 | 16.3 | 5.4 | 6.651 | 1.043 | |
| 49.3% | 75 | 3.61 | 17.4 | 6.4 | 6.257 | 1.016 | |
| 40.3% | 72 | 2.37 | 11.0 | 5.8 | 0 | 0 | |
| 58.3% | 72 | 3.69 | 16.9 | 6.3 | 8.234 | 1.469 | |
| 48.6% | 72 | 2.81 | 13.8 | 6.5 | 5.613 | 729 | |
| 52.8% | 72 | 3.59 | 16.0 | 5.6 | 7.234 | 953 | |
| 33.9% | 65 | 4.19 | 19.1 | 6.2 | 7.212 | 959 | |
| 46.2% | 65 | 3.13 | 15.1 | 6.2 | 5.815 | 535 | |
| 47.6% | 63 | 4.08 | 17.7 | 5.8 | 7.207 | 970 | |
| 30.2% | 63 | 3.50 | 17.1 | 6.4 | 5.287 | 751 | |
| 59.0% | 61 | 2.90 | 14.2 | 6.2 | 7.387 | 1.076 | |
| 46.7% | 60 | 3.59 | 16.8 | 6.2 | 5.907 | 643 | |
| 45.0% | 60 | 3.78 | 18.2 | 6.2 | 7.610 | 1.225 | |
| 46.7% | 60 | 5.13 | 20.8 | 5.3 | 7.075 | 1.074 | |
| 50.0% | 60 | 3.19 | 16.1 | 6.4 | 5.341 | 629 | |
| 50.9% | 53 | 3.74 | 16.4 | 5.6 | 6.409 | 1.014 | |
| 44.0% | 50 | 2.66 | 14.0 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 59.6% | 47 | 3.97 | 16.3 | 5.3 | 6.582 | 785 | |
| 66.7% | 45 | 4.18 | 17.2 | 5.3 | 5.870 | 743 | |
| 67.6% | 37 | 4.19 | 19.6 | 6.2 | 6.585 | 1.234 | |
| 33.3% | 33 | 2.58 | 13.7 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 64.5% | 31 | 3.72 | 17.4 | 6.1 | 9.568 | 1.150 | |
| 60.0% | 30 | 3.25 | 15.8 | 6.2 | 6.951 | 898 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rogue vs venom
Đối đầu tốt nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với cloak & dagger, doctor strange, the punisher. Đối đầu mạnh nhất là với black panther với 67.6% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, jeff the land shark, moon knight. Khắc chế khó nhất là human torch chỉ với 30.2% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rogue?
Là Vanguard, Rogue thắng 20 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rogue hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.