Build Lửa trong Minecraft Dungeons II

Build Lửa trong Minecraft Dungeons II Loại build nguyên tố

LửaNguyên tố
Trang bị mang thẻ
12
Bộ giáp
2
Cổ vật
4
Hiệu ứng nhóm
4
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi thứ game gắn thẻ Lửa: giáp Monstrosity, Redstone (8 món), 4 cổ vật và Fire Aspect để vũ khí gây sát thương Lửa. Mọi danh sách bên dưới đều đọc từ tệp game.

Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.

Trang bị mang thẻ
12Vật phẩm mang thẻ Lửa
Bộ giáp
2Monstrosity
Cổ vật
4
Phù phép
1Fire Aspect
Trùm yếu
1Sculk Monstrosity
Hiệu ứng nhóm
4Hiệu ứng ngẫu nhiên nhóm Lửa
Hướng dẫn chiến thuậtBuild mạnh nhất trong Minecraft Dungeons 2

Bộ khởi đầu

Tính toán

Mỗi ô một quy tắc: vũ khí ra nhiều đòn cuối mỗi giây nhất để Fire Aspect kích hoạt thường nhất, bộ giáp Lửa và các cổ vật Lửa có thời gian hồi ngắn nhất.

  • Cận chiếnTwilight Dagger+ Fire Aspect IIINhiều đòn cuối mỗi giây nhất trong mọi vũ khí (2,08/giây): Fire Aspect kích hoạt ở mỗi đòn.
  • Mũ giápMonstrosity HornsMón Độc nhất Monstrosity: hiệu ứng cố định, thẻ Lửa
  • Giáp ngựcMonstrosity ArmorMón Độc nhất Monstrosity: hiệu ứng cố định, thẻ Lửa
  • Quần giápMonstrosity GreavesMón Độc nhất Monstrosity: hiệu ứng cố định, thẻ Lửa
  • GiàyMonstrosity StompersMón Độc nhất Monstrosity: hiệu ứng cố định, thẻ Lửa
  • Cổ vật 1Flaming QuiverHồi 5 giây, thuộc nhóm ngắn nhất trong cổ vật Lửa
  • Cổ vật 2Cinder ScepterHồi 5 giây, thuộc nhóm ngắn nhất trong cổ vật Lửa
  • Cổ vật 3Pouch of EmberHồi 5 giây, thuộc nhóm ngắn nhất trong cổ vật Lửa
Mở bộ này trong công cụ lên buildĐây là điểm xuất phát, không phải bảng xếp hạng: đổi bất kỳ ô nào và xem Điểm phù phép cùng mọi hiệu ứng cộng dồn.

Phù phép gây sát thương Lửa

Dữ liệu game

Đọc từ kỹ năng của từng phù phép: loại sát thương gây ra và trạng thái áp dụng. Bậc III là giá trị ở cấp tối đa.

Phù phép gây sát thương Lửa
Phù phépVị tríKích hoạt khiBậc III
Fire AspectCận chiếnĐòn cuối combo, Đòn nhảyWave deals 50% of weapon damage and sets mobs on fire for a short time.

Gây:BurnedHợp nhất: Burned + Zapped → Overload

Vũ khí kích hoạt Fire Aspect nhiều nhất

Fire Aspect kích hoạt ở đòn cuối combo và đòn nhảy. Khi đánh hết combo liên tục, những vũ khí này ra đòn cuối thường xuyên nhất (thời gian hoạt ảnh chính xác).

Vũ khí kích hoạt Fire Aspect nhiều nhất
#Vũ khíHạngĐòn cuối / giâyTrọn combo
1Twilight DaggerNhẹ2,08/giây0,48 giây
2War HammerNặng1,04/giây0,96 giây
3RiftslasherVừa0,86/giây1,17 giây
4Meat CleaverVừa0,76/giây1,31 giây
5Tidal SickleNặng0,74/giây1,35 giây
MetaBot Desktop

Lên build ngay bên cạnh game

Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

  • Đủ 12 ô trang bị
  • Điểm phù phép & hiệu ứng
  • Lưu tới 20 build
Trình lên build Minecraft Dungeons II trong MetaBot Desktop

Trùm và sát thương Lửa

Dữ liệu game

Hệ số sát thương nhận vào từ tệp game. Trùm không có mục sẽ nhận sát thương Lửa bình thường.

Nhận thêm sát thương Lửa

Kháng sát thương Lửa

Trang mỗi trùm liệt kê mọi kháng, đòn tấn công và máu khi chơi co-op.

Bộ giáp mang thẻ Lửa

Dữ liệu game

Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.

  • MonstrosityĐộc nhất
    Monstrosity HornsMonstrosity ArmorMonstrosity GreavesMonstrosity Stompers
    • Fire attacks deal 20% more damage.
    • Restores 6% of max health when activating an artifact.
    • Reduces damage taken from elemental attacks by 25%.
    • Critical hits with melee weapons deal 45% more damage.
  • Redstone HelmetRedstone ChestplateRedstone ShinguardsRedstone Boots

    Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.

Cổ vật mang thẻ Lửa

Dữ liệu game

Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.

Cổ vật mang thẻ Lửa
Cổ vậtHồi chiêuTốn linh hồnThẻ khác
Flaming Quiver5 giây20
Cinder Scepter5 giây25Pháp sư
Pouch of Ember5 giây40Pháp sư
Blaze Bangle6 giây35Chiến binh

Hiệu ứng trong nhóm Lửa

Dữ liệu game

Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Lửa (nhóm hiệu ứng Lửa của game), kèm giá trị bậc I–III.

Hiệu ứng trong nhóm Lửa
Hiệu ứngNhómIIIIII
CryomancerTấn công10%15%20%
ElectromancerTấn công10%15%20%
SoulmancerTấn công10%15%20%
VenomancerTấn công10%15%20%

Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Lửa thêm vào.

Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu

Game gắn thẻ Lửa cho 12 vật phẩm: giáp Monstrosity, Redstone và 4 cổ vật. Trên vũ khí, sát thương Lửa đến từ Fire Aspect. Fire Aspect kích hoạt thường nhất với Twilight Dagger (2,08 đòn cuối mỗi giây). Trùm nhận thêm sát thương Lửa: Sculk Monstrosity (+50%). Nhóm Lửa thêm 4 hiệu ứng: Cryomancer, Electromancer, Soulmancer, Venomancer.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi: Build Lửa

Build Lửa có những bộ giáp nào?

Monstrosity, Redstone: 8 món giáp game gắn thẻ Lửa. Món Độc nhất có hiệu ứng cố định; món thường có hiệu ứng ngẫu nhiên.

Phù phép nào gây sát thương Lửa?

Fire Aspect. Fire Aspect kích hoạt ở đòn cuối combo và đòn nhảy, nên kích hoạt nhiều nhất với Twilight Dagger, vũ khí ra 2,08 đòn cuối mỗi giây.

Trùm nào yếu với Lửa?

Thêm sát thương Lửa: Sculk Monstrosity (+50%). Giảm sát thương Lửa: Redstone Monstrosity (−35%).

Cổ vật Lửa nào hồi nhanh nhất?

Có 4 cổ vật mang thẻ Lửa. Hồi nhanh nhất: Flaming Quiver (5 giây), Cinder Scepter (5 giây), Pouch of Ember (5 giây).