
Mọi vật phẩm game gắn thẻ Pháp sư: 12 vũ khí cận chiến và 2 vũ khí tầm xa, 64 món giáp thuộc 16 bộ, cùng 10 hiệu ứng ngẫu nhiên trong nhóm Pháp sư.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
Mỗi ô một quy tắc: vũ khí Pháp sư có DPS đo được cao nhất, giáp Alchemist và các cổ vật Pháp sư có thời gian hồi ngắn nhất.
Cận chiến theo DPS đo từ thời gian hoạt ảnh chính xác, tầm xa theo DPS bùng nổ. Hạng là tỉ lệ so với vũ khí dẫn đầu cùng hạng trên bảng xếp hạng.
| Vũ khí | Hạng | DPS | Cấp |
|---|---|---|---|
| Nhẹ | 51,9 | S | |
| Nhẹ | 51,7 | S | |
| Nặng | 37,5 | S | |
| Nặng | 35,3 | A | |
| Vừa | 33,9 | C | |
| Nặng | 33,6 | A | |
| Vừa | 33 | C | |
| Nặng | 32,8 | B | |
| Vừa | 32,5 | C | |
| Vừa | 32,5 | C | |
| Nặng | 31,8 | B | |
| Vừa | 27 | D |
| Vũ khí | Loại | DPS dồn | Cấp |
|---|---|---|---|
| Nỏ | 40 | D | |
| Nỏ | 40 | D |
Phương pháp đầy đủ và mọi hạng: Bảng xếp hạng vũ khí
Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.
| Cổ vật | Hồi chiêu | Tốn linh hồn | Thẻ khác |
|---|---|---|---|
| 5 giây | 0 | ||
| 5 giây | 15 | ||
| 5 giây | 20 | ||
| 5 giây | 20 | ||
| 5 giây | 25 | ||
| 5 giây | 25 | ||
| 5 giây | 40 | ||
| 5 giây | 40 | ||
| 5 giây | 40 | ||
| 5 giây | 40 | ||
| 5 giây | 40 | ||
| 6 giây | 0 | ||
| 7 giây | 0 | ||
| 15 giây | 30 | ||
| 15 giây | 45 |
Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Pháp sư (nhóm hiệu ứng Pháp sư của game), kèm giá trị bậc I–III.
| Hiệu ứng | Nhóm | I | II | III |
|---|---|---|---|---|
| Tiện ích | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Phòng thủ | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tiện ích | 25% | 35% | 45% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tiện ích | 25% | 30% | 35% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% |
Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Pháp sư thêm vào.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Game gắn thẻ Pháp sư cho 93 vật phẩm: 12 vũ khí cận chiến, 2 vũ khí tầm xa và 64 món giáp thuộc 16 bộ. DPS đo được cao nhất trong số đó: Twilight Dagger (51,9). Nhóm Pháp sư thêm 10 hiệu ứng: Cooldown, Cryomancer, Electromancer, Elemental Protection, Pyromancer, Reaper, Sorcerer, Soulmancer, Spiritual, Venomancer.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Cận chiến: Twilight Dagger, DPS đo được 51,9. Tầm xa: Double Crossers, DPS bùng nổ 40.
16 bộ: Alchemist, Oracle, Fly Agaric, Mad Sifter, Monarch, Monstrosity, Rimefrost, Soul Corruptor, Mystic, Sorcerer, Realmreacher, Redstone, Sculker, Sifter, Steel Wool, Mushroom.
10 hiệu ứng từ nhóm Pháp sư: Cooldown, Cryomancer, Electromancer, Elemental Protection, Pyromancer, Reaper, Sorcerer, Soulmancer, Spiritual, Venomancer.
Có 15 cổ vật mang thẻ Pháp sư. Hồi nhanh nhất: Winter Staff (5 giây), Soul Harvester (5 giây), Corrupted Seeds (5 giây).