
Mọi vật phẩm game gắn thẻ Đỡ đòn: 18 vũ khí cận chiến và 3 vũ khí tầm xa, 48 món giáp thuộc 12 bộ, cùng 10 hiệu ứng ngẫu nhiên trong nhóm Đỡ đòn.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
Mỗi ô một quy tắc: vũ khí Đỡ đòn có DPS đo được cao nhất, giáp Dauntless và các cổ vật Đỡ đòn có thời gian hồi ngắn nhất.
Cận chiến theo DPS đo từ thời gian hoạt ảnh chính xác, tầm xa theo DPS bùng nổ. Hạng là tỉ lệ so với vũ khí dẫn đầu cùng hạng trên bảng xếp hạng.
| Vũ khí | Hạng | DPS | Cấp |
|---|---|---|---|
| Nặng | 41,6 | S | |
| Nặng | 41,6 | S | |
| Nặng | 34,9 | A | |
| Nặng | 34,9 | A | |
| Nặng | 32,9 | B | |
| Nặng | 32,9 | B | |
| Nặng | 31,4 | B | |
| Nặng | 31,3 | B | |
| Vừa | 31 | C | |
| Vừa | 31 | C | |
| Vừa | 29,8 | D | |
| Vừa | 28,9 | D | |
| Nặng | 28,7 | C | |
| Nặng | 28,7 | C | |
| Nặng | 28,7 | C | |
| Nặng | 27,9 | C | |
| Nặng | 25,5 | C | |
| Nặng | 25 | C |
| Vũ khí | Loại | DPS dồn | Cấp |
|---|---|---|---|
| Cung | 180 | S | |
| Nỏ | 113,7 | S | |
| Nỏ | 113,7 | S |
Phương pháp đầy đủ và mọi hạng: Bảng xếp hạng vũ khí
Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.
| Cổ vật | Hồi chiêu | Tốn linh hồn | Thẻ khác |
|---|---|---|---|
| 4 giây | 25 | ||
| 5 giây | 20 | ||
| 10 giây | 40 | ||
| 15 giây | 30 | ||
| 15 giây | 40 |
Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Đỡ đòn (nhóm hiệu ứng Đỡ đòn của game), kèm giá trị bậc I–III.
| Hiệu ứng | Nhóm | I | II | III |
|---|---|---|---|---|
| Tấn công | 20% | 30% | 40% | |
| Tấn công | 20% | 30% | 40% | |
| Tấn công | 25% | 50% | 75% | |
| Tiện ích | 5% | 10% | 20% | |
| Tấn công | 50% | 65% | 80% | |
| Phòng thủ | 10% | 15% | 20% | |
| Phòng thủ | 10% | 15% | 20% | |
| Phòng thủ | 10% | 20% | 30% | |
| Phòng thủ | 5% | 7,5% | 10% | |
| Phòng thủ | 20% | 25% | 30% |
Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Đỡ đòn thêm vào.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Game gắn thẻ Đỡ đòn cho 74 vật phẩm: 18 vũ khí cận chiến, 3 vũ khí tầm xa và 48 món giáp thuộc 12 bộ. DPS đo được cao nhất trong số đó: Heartbreaker (41,6). Nhóm Đỡ đòn thêm 10 hiệu ứng: Brawler, Momentum, Point Blank, Potion Maker, Prickly, Projectile Protection, Protection, Recovery, Regeneration, Resilience.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Cận chiến: Heartbreaker, DPS đo được 41,6. Tầm xa: Humbler Heartstring, DPS bùng nổ 180.
12 bộ: Dauntless, Humbler, Fly Agaric, Monstrosity, Rimefrost, Twisted Warden, Bounty Hunter, Protector, Redstone, Sculk Digger, Steel Wool, Mushroom.
10 hiệu ứng từ nhóm Đỡ đòn: Brawler, Momentum, Point Blank, Potion Maker, Prickly, Projectile Protection, Protection, Recovery, Regeneration, Resilience.
Có 5 cổ vật mang thẻ Đỡ đòn. Hồi nhanh nhất: Humbling Horn (4 giây), Turtle Master's Mandolin (5 giây), Echo Ocarina (10 giây).