
Mọi vật phẩm game gắn thẻ Chiến binh: 15 vũ khí cận chiến và 8 vũ khí tầm xa, 16 món giáp thuộc 4 bộ, cùng 9 hiệu ứng ngẫu nhiên trong nhóm Chiến binh.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
Mỗi ô một quy tắc: vũ khí Chiến binh có DPS đo được cao nhất, giáp Rover và các cổ vật Chiến binh có thời gian hồi ngắn nhất.
Cận chiến theo DPS đo từ thời gian hoạt ảnh chính xác, tầm xa theo DPS bùng nổ. Hạng là tỉ lệ so với vũ khí dẫn đầu cùng hạng trên bảng xếp hạng.
| Vũ khí | Hạng | DPS | Cấp |
|---|---|---|---|
| Vừa | 51,1 | S | |
| Vừa | 49,7 | S | |
| — | 39,5 | S | |
| — | 35,3 | A | |
| Vừa | 35,3 | C | |
| Vừa | 35,1 | C | |
| Nặng | 34,2 | A | |
| Vừa | 33,2 | C | |
| Nặng | 33,1 | B | |
| Nặng | 33,1 | B | |
| Vừa | 32,4 | C | |
| Nặng | 31,4 | B | |
| Nặng | 31,3 | B | |
| Nặng | 28,7 | C | |
| Nặng | 28,7 | C |
| Vũ khí | Loại | DPS dồn | Cấp |
|---|---|---|---|
| Cung | 180 | S | |
| Cung | 180 | S | |
| Nỏ | 113,7 | S | |
| Nỏ | 113,7 | S | |
| Cung | 80 | D | |
| Cung | 80 | D | |
| Nỏ | 40 | D | |
| Nỏ | 40 | D |
Phương pháp đầy đủ và mọi hạng: Bảng xếp hạng vũ khí
Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.
| Cổ vật | Hồi chiêu | Tốn linh hồn | Thẻ khác |
|---|---|---|---|
| 4 giây | 20 | ||
| 4 giây | 30 | ||
| 5 giây | 20 | ||
| 5 giây | 45 | ||
| 5 giây | 45 | ||
| 6 giây | 35 | ||
| 6 giây | 35 | ||
| 6 giây | 35 | ||
| 6 giây | 35 | ||
| 10 giây | 45 | ||
| 16 giây | 35 |
Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Chiến binh (nhóm hiệu ứng Chiến binh của game), kèm giá trị bậc I–III.
| Hiệu ứng | Nhóm | I | II | III |
|---|---|---|---|---|
| Tấn công | 20% | 25% | 30% | |
| Tấn công | 20% | 25% | 30% | |
| Tấn công | 15% | 25% | 35% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Phòng thủ | 10% | 15% | 20% | |
| Phòng thủ | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 15% | 20% | 25% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 20% | 35% | 50% |
Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Chiến binh thêm vào.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Game gắn thẻ Chiến binh cho 50 vật phẩm: 15 vũ khí cận chiến, 8 vũ khí tầm xa và 16 món giáp thuộc 4 bộ. DPS đo được cao nhất trong số đó: Pride of the Plains (51,1). Nhóm Chiến binh thêm 9 hiệu ứng: Bounty Hunter, Duelist, Finesse, Precision, Projectile Protection, Protection, Strength, Swiftness, Vanguard.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Cận chiến: Pride of the Plains, DPS đo được 51,1. Tầm xa: Greatbow, DPS bùng nổ 180.
4 bộ: Rover, Sage, Nomad, Disciple.
9 hiệu ứng từ nhóm Chiến binh: Bounty Hunter, Duelist, Finesse, Precision, Projectile Protection, Protection, Strength, Swiftness, Vanguard.
Có 11 cổ vật mang thẻ Chiến binh. Hồi nhanh nhất: Death Cap Mushroom (4 giây), Grindstone (4 giây), Fighting Fungus (5 giây).