
Mọi thứ game gắn thẻ Băng giá: giáp Rimefrost, Steel Wool (8 món), 4 cổ vật và Frost Crescent, Primed Enchantment để vũ khí gây sát thương Băng giá. Mọi danh sách bên dưới đều đọc từ tệp game.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
Mỗi ô một quy tắc: vũ khí ra nhiều đòn cuối mỗi giây nhất để Frost Crescent kích hoạt thường nhất, bộ giáp Băng giá và các cổ vật Băng giá có thời gian hồi ngắn nhất.
Đọc từ kỹ năng của từng phù phép: loại sát thương gây ra và trạng thái áp dụng. Bậc III là giá trị ở cấp tối đa.
| Phù phép | Vị trí | Kích hoạt khi | Bậc III |
|---|---|---|---|
| Cận chiến | Đòn cuối combo, Đòn nhảy | Wave deals 20% of weapon damage and freezes mobs for a short time, slowing their attacks and movement. | |
| Cận chiến | Đòn nhảy | Jump attacks create waves of lightning and ice that damages enemies. |
Gây:
Frozen
Frost Crescent kích hoạt ở đòn cuối combo và đòn nhảy. Khi đánh hết combo liên tục, những vũ khí này ra đòn cuối thường xuyên nhất (thời gian hoạt ảnh chính xác).
| # | Vũ khí | Hạng | Đòn cuối / giây | Trọn combo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhẹ | 2,08/giây | 0,48 giây | |
| 2 | Nặng | 1,04/giây | 0,96 giây | |
| 3 | Vừa | 0,86/giây | 1,17 giây | |
| 4 | Vừa | 0,76/giây | 1,31 giây | |
| 5 | Nặng | 0,74/giây | 1,35 giây |
Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

Hệ số sát thương nhận vào từ tệp game. Trùm không có mục sẽ nhận sát thương Băng giá bình thường.
Không trùm nào kháng sát thương Băng giá.
Trang mỗi trùm liệt kê mọi kháng, đòn tấn công và máu khi chơi co-op.
Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.
| Cổ vật | Hồi chiêu | Tốn linh hồn | Thẻ khác |
|---|---|---|---|
| 5 giây | 0 | ||
| 5 giây | 20 | ||
| 5 giây | 40 | ||
| 6 giây | 35 |
Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Băng giá (nhóm hiệu ứng Băng giá của game), kèm giá trị bậc I–III.
| Hiệu ứng | Nhóm | I | II | III |
|---|---|---|---|---|
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 20% |
Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Băng giá thêm vào.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Game gắn thẻ Băng giá cho 12 vật phẩm: giáp Rimefrost, Steel Wool và 4 cổ vật. Trên vũ khí, sát thương Băng giá đến từ Frost Crescent, Primed Enchantment. Frost Crescent kích hoạt thường nhất với Twilight Dagger (2,08 đòn cuối mỗi giây). Trùm nhận thêm sát thương Băng giá: Redstone Monstrosity (+50%). Nhóm Băng giá thêm 4 hiệu ứng: Electromancer, Pyromancer, Soulmancer, Venomancer.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Rimefrost, Steel Wool: 8 món giáp game gắn thẻ Băng giá. Món Độc nhất có hiệu ứng cố định; món thường có hiệu ứng ngẫu nhiên.
Frost Crescent, Primed Enchantment. Frost Crescent kích hoạt ở đòn cuối combo và đòn nhảy, nên kích hoạt nhiều nhất với Twilight Dagger, vũ khí ra 2,08 đòn cuối mỗi giây.
Thêm sát thương Băng giá: Redstone Monstrosity (+50%).
Có 4 cổ vật mang thẻ Băng giá. Hồi nhanh nhất: Winter Staff (5 giây), Freezing Quiver (5 giây), Pouch of Frost (5 giây).