Build Hỗ trợ trong Minecraft Dungeons II

Build Hỗ trợ trong Minecraft Dungeons II Loại build theo lối chơi

Hỗ trợLối chơi
Trang bị mang thẻ
46
Bộ giáp
6
Cổ vật
6
Hiệu ứng nhóm
8
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi vật phẩm game gắn thẻ Hỗ trợ: 14 vũ khí cận chiến và 2 vũ khí tầm xa, 24 món giáp thuộc 6 bộ, cùng 8 hiệu ứng ngẫu nhiên trong nhóm Hỗ trợ.

Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.

Trang bị mang thẻ
46Vật phẩm mang thẻ Hỗ trợ
Bộ giáp
6Hivemind
Cổ vật
6
Vũ khí
16DPS cao nhất: Diamond Shovel
Hiệu ứng nhóm
8Hiệu ứng ngẫu nhiên nhóm Hỗ trợ
Hướng dẫn chiến thuậtBuild mạnh nhất trong Minecraft Dungeons 2

Bộ khởi đầu

Tính toán

Mỗi ô một quy tắc: vũ khí Hỗ trợ có DPS đo được cao nhất, giáp Hivemind và các cổ vật Hỗ trợ có thời gian hồi ngắn nhất.

  • Cận chiếnDiamond ShovelDPS đo được cao nhất trong vũ khí cận chiến Hỗ trợ (34,9)
  • Tầm xaHarp CrossbowDPS bùng nổ cao nhất trong vũ khí tầm xa Hỗ trợ (90)
  • Mũ giápHivemind HardhatMón Độc nhất Hivemind: hiệu ứng cố định, thẻ Hỗ trợ
  • Giáp ngựcHivemind ThoraxMón Độc nhất Hivemind: hiệu ứng cố định, thẻ Hỗ trợ
  • Quần giápHivemind TrousersMón Độc nhất Hivemind: hiệu ứng cố định, thẻ Hỗ trợ
  • GiàyHivemind StingersMón Độc nhất Hivemind: hiệu ứng cố định, thẻ Hỗ trợ
  • Cổ vật 1Humbling HornHồi 4 giây, thuộc nhóm ngắn nhất trong cổ vật Hỗ trợ
  • Cổ vật 2Battle BannerHồi 10 giây, thuộc nhóm ngắn nhất trong cổ vật Hỗ trợ
  • Cổ vật 3Picnic BasketHồi 15 giây, thuộc nhóm ngắn nhất trong cổ vật Hỗ trợ
Mở bộ này trong công cụ lên buildĐây là điểm xuất phát, không phải bảng xếp hạng: đổi bất kỳ ô nào và xem Điểm phù phép cùng mọi hiệu ứng cộng dồn.

Vũ khí mang thẻ Hỗ trợ

Tính toán

Cận chiến theo DPS đo từ thời gian hoạt ảnh chính xác, tầm xa theo DPS bùng nổ. Hạng là tỉ lệ so với vũ khí dẫn đầu cùng hạng trên bảng xếp hạng.

Cận chiến

Vũ khí cận chiến mang thẻ Hỗ trợ
Vũ khíHạngDPSCấp
Diamond ShovelNặng34,9A
ShovelNặng34,9A
RapierNhẹ34,7C
Meat CleaverVừa33,5C
Cacaphonous CleaverVừa33,4C
SabreVừa33,2C
AwesomeaxeNặng33,1B
GreataxeNặng33,1B
Lullaby BladeNặng32,8B
The Prospector's PickVừa31,6C
PickaxeVừa31,4C
Battle HammerVừa31C
Emerald HammerVừa31C
Double DaggersNhẹ29D

Tầm xa

Vũ khí tầm xa mang thẻ Hỗ trợ
Vũ khíLoạiDPS dồnCấp
Harp CrossbowNỏ90B
Scatter CrossbowNỏ90B

Phương pháp đầy đủ và mọi hạng: Bảng xếp hạng vũ khí

MetaBot Desktop

Lên build ngay bên cạnh game

Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

  • Đủ 12 ô trang bị
  • Điểm phù phép & hiệu ứng
  • Lưu tới 20 build
Trình lên build Minecraft Dungeons II trong MetaBot Desktop

Bộ giáp mang thẻ Hỗ trợ

Dữ liệu game

Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.

  • HivemindĐộc nhất
    Hivemind HardhatHivemind ThoraxHivemind TrousersHivemind Stingers
    • Positive statuses you apply to yourself and allies last 70% longer.
    • Increases healing given to yourself and allies by 50%.
    • Recover from negative statuses 50% faster.
    • Reduces artifact cooldown time by 30%.
  • Mad SifterĐộc nhất
    Mad Sifter MaskMad Sifter VestMad Sifter SlacksMad Sifter Paws
    • Increases duration of negative statuses on enemies by 100%.
    • Artifact attacks deal 25% more damage.
    • Increases duration of positive statuses applied to you by 20%.
    • Grants a 25% chance to deflect enemy projectiles.
  • WoodspriteĐộc nhất
    Woodsprite CrownWoodsprite BarkpieceWoodsprite TrunksWoodsprite Root Boots
    • Companions take 20% less damage.
    • Increases the player's maximum health by 30%.
    • Deals 100% of received damage back to the attacker.
    • Reduces ranged ammo cooldown time by 35%.
  • Beekeeper VeilBeekeeper SuitBeekeeper LeggingsBeekeeper Boots

    Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.

  • Sifter HoodSifter RobeSifter LeggingsSifter Boots

    Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.

  • Treehugger MaskTreehugger ChestplateTreehugger LeggingsTreehugger Clogs

    Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.

Cổ vật mang thẻ Hỗ trợ

Dữ liệu game

Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.

Cổ vật mang thẻ Hỗ trợ
Cổ vậtHồi chiêuTốn linh hồnThẻ khác
Humbling Horn4 giây25Đỡ đònTriệu hồi sư
Battle Banner10 giây45Chiến binhTriệu hồi sư
Picnic Basket15 giây15
Totem of Casting15 giây30Pháp sư
Totem of Shielding15 giây30Đỡ đòn
Totem of Regeneration27 giây65Triệu hồi sư

Hiệu ứng trong nhóm Hỗ trợ

Dữ liệu game

Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Hỗ trợ (nhóm hiệu ứng Hỗ trợ của game), kèm giá trị bậc I–III.

Hiệu ứng trong nhóm Hỗ trợ
Hiệu ứngNhómIIIIII
AllyTiện ích15%30%50%
BullyTấn công25%35%50%
HealerPhòng thủ25%35%50%
Potion MakerTiện ích5%10%20%
ReaperTiện ích25%35%45%
ShacklerTấn công10%15%25%
TaintedTiện ích40%60%80%
Totem RadiusTiện ích20%30%40%

Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Hỗ trợ thêm vào.

Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu

Game gắn thẻ Hỗ trợ cho 46 vật phẩm: 14 vũ khí cận chiến, 2 vũ khí tầm xa và 24 món giáp thuộc 6 bộ. DPS đo được cao nhất trong số đó: Diamond Shovel (34,9). Nhóm Hỗ trợ thêm 8 hiệu ứng: Ally, Bully, Healer, Potion Maker, Reaper, Shackler, Tainted, Totem Radius.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi: Build Hỗ trợ

Vũ khí Hỗ trợ nào có DPS cao nhất?

Cận chiến: Diamond Shovel, DPS đo được 34,9. Tầm xa: Harp Crossbow, DPS bùng nổ 90.

Bộ giáp nào thuộc Hỗ trợ?

6 bộ: Hivemind, Mad Sifter, Woodsprite, Beekeeper, Sifter, Treehugger.

Trang bị Hỗ trợ có thể có hiệu ứng nào?

8 hiệu ứng từ nhóm Hỗ trợ: Ally, Bully, Healer, Potion Maker, Reaper, Shackler, Tainted, Totem Radius.

Cổ vật Hỗ trợ nào hồi nhanh nhất?

Có 6 cổ vật mang thẻ Hỗ trợ. Hồi nhanh nhất: Humbling Horn (4 giây), Battle Banner (10 giây), Picnic Basket (15 giây).