
Mọi vật phẩm game gắn thẻ Hỗ trợ: 14 vũ khí cận chiến và 2 vũ khí tầm xa, 24 món giáp thuộc 6 bộ, cùng 8 hiệu ứng ngẫu nhiên trong nhóm Hỗ trợ.
Tên vật phẩm, kẻ địch và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh: Minecraft Dungeons II không có tiếng Việt.
Mỗi ô một quy tắc: vũ khí Hỗ trợ có DPS đo được cao nhất, giáp Hivemind và các cổ vật Hỗ trợ có thời gian hồi ngắn nhất.
Cận chiến theo DPS đo từ thời gian hoạt ảnh chính xác, tầm xa theo DPS bùng nổ. Hạng là tỉ lệ so với vũ khí dẫn đầu cùng hạng trên bảng xếp hạng.
| Vũ khí | Hạng | DPS | Cấp |
|---|---|---|---|
| Nặng | 34,9 | A | |
| Nặng | 34,9 | A | |
| Nhẹ | 34,7 | C | |
| Vừa | 33,5 | C | |
| Vừa | 33,4 | C | |
| Vừa | 33,2 | C | |
| Nặng | 33,1 | B | |
| Nặng | 33,1 | B | |
| Nặng | 32,8 | B | |
| Vừa | 31,6 | C | |
| Vừa | 31,4 | C | |
| Vừa | 31 | C | |
| Vừa | 31 | C | |
| Nhẹ | 29 | D |
| Vũ khí | Loại | DPS dồn | Cấp |
|---|---|---|---|
| Nỏ | 90 | B | |
| Nỏ | 90 | B |
Phương pháp đầy đủ và mọi hạng: Bảng xếp hạng vũ khí
Lấp đầy 12 ô trang bị bằng phù phép, xem Điểm phù phép và từng dòng hiệu ứng cộng dồn, rồi lưu tới 20 build ngay trên PC.

Bộ Độc nhất có hiệu ứng cố định (hiển thị); bộ thường quay hiệu ứng ngẫu nhiên từ nhóm của chúng.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Bộ thường: mỗi món quay hiệu ứng ngẫu nhiên.
Thời gian hồi ngắn nhất trước, kèm số linh hồn mỗi lần dùng.
| Cổ vật | Hồi chiêu | Tốn linh hồn | Thẻ khác |
|---|---|---|---|
| 4 giây | 25 | ||
| 10 giây | 45 | ||
| 15 giây | 15 | ||
| 15 giây | 30 | ||
| 15 giây | 30 | ||
| 27 giây | 65 |
Hiệu ứng ngẫu nhiên có thể xuất hiện trên trang bị mang thẻ Hỗ trợ (nhóm hiệu ứng Hỗ trợ của game), kèm giá trị bậc I–III.
| Hiệu ứng | Nhóm | I | II | III |
|---|---|---|---|---|
| Tiện ích | 15% | 30% | 50% | |
| Tấn công | 25% | 35% | 50% | |
| Phòng thủ | 25% | 35% | 50% | |
| Tiện ích | 5% | 10% | 20% | |
| Tiện ích | 25% | 35% | 45% | |
| Tấn công | 10% | 15% | 25% | |
| Tiện ích | 40% | 60% | 80% | |
| Tiện ích | 20% | 30% | 40% |
Trang bị còn quay hiệu ứng từ nhóm theo ô (mọi giáp, mọi vũ khí), nên đây là những gì thẻ Hỗ trợ thêm vào.
Dữ liệu từ tệp game Minecraft Dungeons II, bản 1.1.1.0. Nguồn dữ liệu
Game gắn thẻ Hỗ trợ cho 46 vật phẩm: 14 vũ khí cận chiến, 2 vũ khí tầm xa và 24 món giáp thuộc 6 bộ. DPS đo được cao nhất trong số đó: Diamond Shovel (34,9). Nhóm Hỗ trợ thêm 8 hiệu ứng: Ally, Bully, Healer, Potion Maker, Reaper, Shackler, Tainted, Totem Radius.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Cận chiến: Diamond Shovel, DPS đo được 34,9. Tầm xa: Harp Crossbow, DPS bùng nổ 90.
6 bộ: Hivemind, Mad Sifter, Woodsprite, Beekeeper, Sifter, Treehugger.
8 hiệu ứng từ nhóm Hỗ trợ: Ally, Bully, Healer, Potion Maker, Reaper, Shackler, Tainted, Totem Radius.
Có 6 cổ vật mang thẻ Hỗ trợ. Hồi nhanh nhất: Humbling Horn (4 giây), Battle Banner (10 giây), Picnic Basket (15 giây).