Cây bản thiết kế Permafrost
Mọi bộ bản thiết kế trong game Permafrost với chi phí điểm bản thiết kế, vị trí bậc và nội dung. 29 bộ, 58 điểm để mở khóa tất cả: Cây chế tạo (24), Cây xây dựng (16), Bản thiết kế nhiệm vụ (8), Other (10).
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Bộ bản thiết kế
- 2987 công thức + 65 bộ phận xây dựng
- Điểm cho tất cả
- 58trên 4 cây
- Bộ rẻ nhất
- Wooden Structures Set2 điểm bản thiết kế
- Bộ đắt nhất
- Trophies Set2 điểm bản thiết kế
- Bộ lớn nhất
- Trophies Set12 mục mở khóa
- Lên kế hoạch
- Cộng các bộ của bạn
Cây bản thiết kế
Dữ liệu gameCây chế tạo
24 điểm · 12 bộ
Stone Tools Set2 điểm bản thiết kế · 3 mục mở khóa · 2 điểm tính đến đâyBậc 1
Tribal Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 4 điểm tính đến đâyBậc 4
Scrap Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 6 điểm tính đến đâyBậc 5
Iron Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 8 điểm tính đến đâyBậc 9
Moon Rock Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 10 điểm tính đến đâyBậc 11
Copper Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 12 điểm tính đến đây
Flint Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 14 điểm tính đến đây
Refined Copper Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 16 điểm tính đến đây
Refined Flint Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 18 điểm tính đến đây
Refined Iron Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 20 điểm tính đến đây
Refined Moon Rock Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 22 điểm tính đến đây
Refined Stone Tools Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 24 điểm tính đến đây
Cây xây dựng
16 điểm · 8 bộ
Wooden Structures Set2 điểm bản thiết kế · 6 mục mở khóa · 2 điểm tính đến đâyBậc 1
Wooden Structures Advanced Set2 điểm bản thiết kế · 7 mục mở khóa · 4 điểm tính đến đâyBậc 2
Furniture Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 6 điểm tính đến đâyBậc 4
Tin Structures Set2 điểm bản thiết kế · 7 mục mở khóa · 8 điểm tính đến đâyBậc 7
Tin Structures Advanced Set2 điểm bản thiết kế · 6 mục mở khóa · 10 điểm tính đến đâyBậc 9
Moon Rock Lamps Set2 điểm bản thiết kế · 4 mục mở khóa · 12 điểm tính đến đâyBậc 10
Quality Metal Structures Advanced Set2 điểm bản thiết kế · 6 mục mở khóa · 14 điểm tính đến đâyBậc 11
Quality Metal Structures Set2 điểm bản thiết kế · 7 mục mở khóa · 16 điểm tính đến đâyBậc 11
Bản thiết kế nhiệm vụ
8 điểm · 4 bộ
Military Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 2 điểm tính đến đây
Permafrost Armor Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 4 điểm tính đến đây
Scavenger Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 6 điểm tính đến đây
Technocracy Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 8 điểm tính đến đây
Other
10 điểm · 5 bộ
Moon Cult Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 2 điểm tính đến đây
Renegade Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 4 điểm tính đến đây
Rugs Set2 điểm bản thiết kế · 9 mục mở khóa · 6 điểm tính đến đây
Survivor Clothes Set2 điểm bản thiết kế · 5 mục mở khóa · 8 điểm tính đến đây
Trophies Set2 điểm bản thiết kế · 12 mục mở khóa · 10 điểm tính đến đây
Các bộ được liệt kê theo thứ tự bậc của game; tổng cộng dồn là số điểm bạn đã tiêu khi đi từ trên xuống đến bộ đó.
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Lên kế hoạch bản thiết kế sẽ học tiếp
Đánh dấu các bộ bản thiết kế đã học, chọn những bộ muốn học tiếp và xem số điểm bản thiết kế còn thiếu cùng mọi thứ mục tiêu sẽ mở khóa.
- Theo dõi bộ đã học
- Số điểm còn thiếu
- Mục tiêu bản thiết kế đã lưu

Lên kế hoạch bản thiết kế
Tính toánTích các bộ bạn muốn và xem tổng điểm bản thiết kế theo từng cây.
Chưa chọn gì — tích một bộ ở trên.
Bộ theo chi phí
Mọi bộ xếp theo chi phí điểm bản thiết kế, kèm nội dung.
| Bộ | Cây | Điểm | Mở khóa | Chứa |
|---|---|---|---|---|
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Copper Axe, Copper Sledgehammer, Copper Pickaxe, Copper Shiv | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Flint Axe, Flint Sledgehammer, Flint Pickaxe, Flint Shiv | |
| Cây xây dựng | 2 | 5 | Wooden Hanging Shelf, Wooden chair, Wooden standing shelf, Wooden Stool +1 | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Iron Axe, Iron Sledgehammer, Iron Pickaxe, Iron Shiv | |
| Bản thiết kế nhiệm vụ | 2 | 5 | Military Boots, Military Gloves, Military Helmet, Military Jacket +1 | |
| 2 | 5 | Moon Cult Boots, Moon Cult Gloves, Moon Cult Helmet, Moon Cult Jacket +1 | ||
| Cây xây dựng | 2 | 4 | Moon Rock Desk Lamp, Moon Rock Desk Lamp, Moon Rock Scrap Standing Lamp, Moon Rock Wood Standing Lamp | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Moonrock Axe, Moonrock Sledgehammer, Moonrock Pickaxe, Moonrock Shiv | |
| Bản thiết kế nhiệm vụ | 2 | 5 | Permafrost Boots, Permafrost Cloak, Permafrost Gloves, Permafrost Jacket +1 | |
| Cây xây dựng | 2 | 6 | Armored Beam (Flat), Small Armored Beam (Flat), Armored Beam (Round), Small Armored Beam (Round) +2 | |
| Cây xây dựng | 2 | 7 | Armored Door, Armored Doorway, Armored Floor / Roof, Armored Foundation +3 | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Refined Copper Axe, Refined Copper Sledgehammer, Refined Copper Pickaxe, Refined Copper Knife | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Refined Flint Axe, Refined Flint Sledgehammer, Refined Flint Pickaxe, Refined Flint Shiv | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Refined Iron Axe, Refined Iron Sledgehammer, Refined Iron Pickaxe, Refined Iron Shiv | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Refined Moonrock Axe, Refined Moonrock Sledgehammer, Refined Moonrock Pickaxe, Refined Moonrock Knife | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Refined Stone Axe, Refined Stone Sledgehammer, Refined Stone Pickaxe, Refined Stone Shiv | |
| 2 | 5 | Renegade's Boots, Renegade's Coat, Renegade's Gloves, Renegade's Helmet +1 | ||
| 2 | 9 | Bear Hide Rug, Bison Hide Rug, Boar Hide Rug, Deer Hide Rug +5 | ||
| Bản thiết kế nhiệm vụ | 2 | 5 | Scavenger Boots, Scavenger Gloves, Scavenger Hat, Scavenger Jacket +1 | |
| Cây chế tạo | 2 | 4 | Scrap Axe, Scrap Sledgehammer, Scrap Pickaxe, Scrap Shiv | |
| Cây chế tạo | 2 | 3 | Stone Axe, Stone Pickaxe, Stone Shiv | |
| 2 | 5 | Survivor's Boots, Survivor's Gloves, Survivor's Hood, Survivor's Uniform +1 | ||
| Bản thiết kế nhiệm vụ | 2 | 5 | Technocrats Boots, Technocrats Gloves, Technocrats Helmet, Technocrats Jacket +1 | |
| Cây xây dựng | 2 | 6 | Tin Beam (Flat), Small Tin Beam (Flat), Tin Beam (Round), Tin Beam (Round) +2 | |
| Cây xây dựng | 2 | 7 | Tin Door, Tin Doorway, Tin Floor, Tin Foundation +3 | |
| Cây chế tạo | 2 | 5 | Tribal Boots, Tribal Cowl, Tribal Gloves, Tribal Jacket +1 | |
| 2 | 12 | Bear Head Trophy, Bison Head Trophy, Boar Head Trophy Female, Boar Head Trophy Male +8 | ||
| Cây xây dựng | 2 | 7 | Wooden Beam (Flat), Small Wooden Beam (Flat), Wooden Beam (Round), Wooden Beam (Round) +3 | |
| Cây xây dựng | 2 | 6 | Wooden Door, Wooden Doorway, Wooden Floor / Roof, Wooden Foundation +2 |
Cây bản thiết kế của Permafrost có 29 bộ trong bản xem trước, chia thành 4 cây (Cây chế tạo (24), Cây xây dựng (16), Bản thiết kế nhiệm vụ (8), Other (10)). Mở khóa tất cả tốn 58 điểm bản thiết kế. Bộ rẻ nhất là Wooden Structures Set (2 điểm) và đắt nhất là Trophies Set (2 điểm). Trophies Set là bộ lớn nhất với 12 mục mở khóa. Gộp lại, các bộ bao phủ 87 công thức và 65 bộ phận xây dựng.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về bản thiết kế Permafrost
Bộ bản thiết kế trong Permafrost là gì?
Nhóm công thức hoặc bộ phận xây dựng bạn mua cùng lúc bằng điểm bản thiết kế trong cây bản thiết kế. Có 29 bộ trên 4 cây.
Permafrost cần bao nhiêu điểm bản thiết kế để mở khóa tất cả?
58 điểm cho toàn bộ 29 bộ: Cây chế tạo (24), Cây xây dựng (16), Bản thiết kế nhiệm vụ (8), Other (10).
Bộ bản thiết kế rẻ nhất là gì?
Wooden Structures Set với 2 điểm. Đắt nhất là Trophies Set với 2.
Nên mở khóa bản thiết kế nào trước?
Theo thứ tự bậc của mỗi cây; bộ đầu tiên được liệt kê (Stone Tools Set) là bậc 1. Dùng công cụ lên kế hoạch ở trên để tính tổng một lộ trình trước khi tiêu điểm.