Bảng xếp hạng thức ăn Permafrost

Toàn bộ 56 thức ăn, món nấu và đồ uống trong Permafrost chia hạng S–D theo tổng chỉ số một lần dùng hồi phục: cơn đói, năng lượng, máu, thể lực và nhiệt độ cơ thể.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Lựa chọn hàng đầu
Energy Dish+250 hồi phục
Hạng S
6Energy Dish, Healthy Dish, Health & Warming Dish, Ultra Dish (H/W/E)
Đã xếp hạng
56tổng chỉ số hồi phục mỗi lần dùng

Các hạng

Tính toán
Hiển thị 56 / 56

S = 10% cao nhất của chỉ số, A = 30% cao nhất, B = 55% cao nhất, C = 80% cao nhất, D = phần còn lại. Tính từ số liệu của game, không phải ý kiến.

Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này

Đồ ăn & thức uống

Tính toán

56 vật phẩm xếp hạng theo tổng chỉ số hồi phục mỗi lần dùng.

Đồ ăn & thức uống
#CấpVật phẩmtổng chỉ số hồi phục mỗi lần dùngBách phân vị
1Energy Dish Tier SEnergy Dish+250 hồi phục98
2Healthy Dish Tier SHealthy Dish+250 hồi phục98
3Health & Warming Dish Tier SHealth & Warming Dish+240 hồi phục95
4Ultra Dish (H/W/E) Tier SUltra Dish (H/W/E)+240 hồi phục95
5Bag of MRE Tier SBag of MRE+225 hồi phục91
6Cheesecake Tier SCheesecake+225 hồi phục91
7Warming Dish Tier AWarming Dish+200 hồi phục88
8Health & Energy Dish Tier AHealth & Energy Dish+180 hồi phục87
9Energy & Warming Dish Tier AEnergy & Warming Dish+150 hồi phục85
10Cooked Pizza Tier ACooked Pizza+140 hồi phục83
11Cooked Soup Tier ACooked Soup+130 hồi phục81
12Cooked Beans Tier ACooked Beans+120 hồi phục74
13Cooked fruits Tier ACooked fruits+120 hồi phục74
14Cooked Oatmeal Tier ACooked Oatmeal+120 hồi phục74
15Cooked Pasta Tier ACooked Pasta+120 hồi phục74
16Cooked tomatoes Tier ACooked tomatoes+120 hồi phục74
17Cooked Veggies Tier ACooked Veggies+120 hồi phục74
18Granola Bar Tier AGranola Bar+120 hồi phục74
19Energy Drink Tier BEnergy Drink+95 hồi phục67
20Dish Tier BDish+90 hồi phục60
21Canned Beans Tier BCanned Beans+90 hồi phục60
22Can of Ham Tier BCan of Ham+90 hồi phục60
23Can of Pasta Tier BCan of Pasta+90 hồi phục60
24Can of Soup Tier BCan of Soup+90 hồi phục60
25Can of Tomatoes Tier BCan of Tomatoes+90 hồi phục60
26Cooked dog food Tier BCooked dog food+90 hồi phục60
27Beef Jerky Tier BBeef Jerky+80 hồi phục50
28Dried Fish Tier BDried Fish+80 hồi phục50
29Dried Fruit Tier BDried Fruit+80 hồi phục50
30Dried Mushrooms Tier BDried Mushrooms+80 hồi phục50
31Can of Tuna Tier BCan of Tuna+75 hồi phục46
32Honey Tier CHoney+70 hồi phục44
33Canned Dog Food Tier CCanned Dog Food+60 hồi phục42
34Improvised Coffee Tier CImprovised Coffee+55 hồi phục39
35Improvised Tea Tier CImprovised Tea+55 hồi phục39
36Ice Cream Box Tier CIce Cream Box+50 hồi phục37
37Bag of Chips Tier CBag of Chips+40 hồi phục31
38Chocolate Bar Tier CChocolate Bar+40 hồi phục31
39Ice Cream Tier CIce Cream+40 hồi phục31
40Instant Oatmeal Tier CInstant Oatmeal+40 hồi phục31
41Nut Mix Tier CNut Mix+40 hồi phục31
42Can of Soda Tier CCan of Soda+30 hồi phục22
43Juice Tier CJuice+30 hồi phục22
44Edible Root Tier CEdible Root+30 hồi phục22
45Meat Tier CMeat+30 hồi phục22
46Mushrooms Tier CMushrooms+30 hồi phục22
47Whiskey Tier DWhiskey+20 hồi phục13
48Coffee Beans Tier DCoffee Beans+20 hồi phục13
49Frozen Fruit Tier DFrozen Fruit+20 hồi phục13
50Frozen Pizza Tier DFrozen Pizza+20 hồi phục13
51Frozen Veggies Tier DFrozen Veggies+20 hồi phục13
52Alcohol Tier DAlcohol+10 hồi phục5
53Beer Tier DBeer+10 hồi phục5
54Wine Tier DWine+10 hồi phục5
55Sugar Tier DSugar+10 hồi phục5
56Pepper Tier DPepper+5 hồi phục1

Cách bảng xếp hạng này hoạt động

Một chỉ số, một công thức, mọi vật phẩm.

Giá trị lấy từ AttributeRestorationMap của từng vật phẩm; món đã nấu đã bao gồm hệ số nấu.

Bách phân vị của mỗi vật phẩm trong nhóm quyết định hạng: S ≥ 90, A ≥ 70, B ≥ 45, C ≥ 20, thấp hơn là D. Giá trị bằng nhau dùng chung bách phân vị.

Nạp đạn, độ tản đạn, trọng lượng và giá không nằm trong xếp hạng; hãy so sánh các vật phẩm cạnh nhau để xem các yếu tố đó. Phương pháp

56 vật phẩm tiêu hao Permafrost (không tính thuốc) được xếp theo tổng chỉ số mà một lần dùng hồi phục. Energy Dish dẫn đầu với +250 hồi phục; 6 vật phẩm đạt hạng S: Energy Dish, Healthy Dish, Health & Warming Dish, Ultra Dish (H/W/E). Các hạng là ngưỡng bách phân vị của cùng một phép tính, nên bản cập nhật mới sẽ dịch chuyển vật phẩm mà không cần ai đánh giá lại. Kích thước chồng và độ dễ kiếm cũng quan trọng: trang tổng quan thức ăn xếp hạng giá trị mỗi chồng và liệt kê nguồn của từng vật phẩm.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Permafrost: Thức ăn

Thức ăn tốt nhất trong Permafrost là gì?

Energy Dish hồi phục nhiều nhất mỗi lần dùng (+250 hồi phục). Hạng S: Energy Dish, Healthy Dish, Health & Warming Dish, Ultra Dish (H/W/E).

Bảng xếp hạng này được xếp như thế nào?

Cơn đói, năng lượng, máu, thể lực và nhiệt độ cơ thể hồi phục mỗi lần dùng được cộng lại; bách phân vị của tổng đó quyết định hạng.

Hạng S có nghĩa là gì?

Hạng S là 10% cao nhất theo chỉ số xếp hạng trong nhóm; A là 30% cao nhất, B là 55%, C là 80% và D là phần còn lại.

Vì sao thuốc không được xếp hạng?

Thuốc chữa hiệu ứng trạng thái thay vì hồi phục chỉ số, nên tổng hồi phục sẽ phản ánh sai. Xem trang tổng quan thức ăn để biết mỗi loại chữa gì.