Vật phẩm Permafrost
Toàn bộ 319 vật phẩm trong Permafrost, đọc từ tệp dữ liệu game: vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn, tài nguyên và đạn với chỉ số, công thức, giá trị giao dịch cùng mọi thùng chứa, thương nhân hay động vật cho ra chúng.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm
- 319162 chế tạo được, 157 nhặt hoặc mua
- DPS cao nhất
- SW-54 Volkodav2.000 DPS
- Món ấm nhất
- Permafrost Boots50 cách nhiệt
- Món ăn tốt nhất
- Car Medkit+300 hồi phục
- Giá trị nhất
- Permafrost Jacket994 Bucks
- Chế tạo được
- 162vật phẩm có công thức
Mọi vật phẩm
Dữ liệu gameVật phẩm | Danh mục | Loại | Cấp | Chỉ số chính | Giá trị | Chồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phụ kiện | Đèn | — | 30 Giá trị | 30 | 1 | |
| Phụ kiện | Đèn | — | 30 Giá trị | 30 | 1 | |
| Phụ kiện | Đèn | — | 30 Giá trị | 30 | 1 | |
| Phụ kiện | Đèn | — | 30 Giá trị | 30 | 1 | |
| Phụ kiện | — | — | 3 Giá trị | 3 | 5 | |
| Phụ kiện | — | — | 5 Giá trị | 5 | 1 | |
| Phụ kiện | — | — | 40 Giá trị | 40 | 1 | |
| Phụ kiện | — | — | 50 Giá trị | 50 | 1 | |
| Đạn | Mũi tên | — | ×1 ST × | 4 | 30 | |
| Đạn | Đạn | — | ×0,2 ST × | 20 | 20 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 20 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 10 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 8 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | ×1 ST × | 8 | 100 | |
| Đạn | Đạn | — | — | — | 1 | |
| Cung | Cung | Đá lửa | 150 Sát thương | 100 | 1 | |
| Cung | Cung | Đá | 60 Sát thương | 10 | 1 | |
| Cung | Cung | Đá lửa | 120 Sát thương | 25 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 20 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 80 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 80 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 80 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 20 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 20 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 50 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 25 | 1 | |
| Quần áo | Ba lô | — | — | 35 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 26 Cách nhiệt | 17 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 32 Cách nhiệt | 45 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 46 Cách nhiệt | 34 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 45 Cách nhiệt | 184 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 29 Cách nhiệt | 32 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 50 Cách nhiệt | 267 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 26 Cách nhiệt | 12 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 41 Cách nhiệt | 75 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 29 Cách nhiệt | 32 | 1 | |
| Quần áo | Bàn chân | — | 38 Cách nhiệt | 58 | 1 | |
| Metropolis Scarf | Quần áo | Mắt | — | 5 Cách nhiệt | — | 1 |
| Quần áo | Tay | — | 26 Cách nhiệt | 17 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 32 Cách nhiệt | 63 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 46 Cách nhiệt | 34 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 45 Cách nhiệt | 184 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 29 Cách nhiệt | 32 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 50 Cách nhiệt | 267 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 26 Cách nhiệt | 12 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 41 Cách nhiệt | 93 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 29 Cách nhiệt | 32 | 1 | |
| Quần áo | Tay | — | 38 Cách nhiệt | 61 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 35 Cách nhiệt | 15 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 26 Cách nhiệt | 17 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 35 Cách nhiệt | 15 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 32 Cách nhiệt | 60 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 46 Cách nhiệt | 31 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 45 Cách nhiệt | 181 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 29 Cách nhiệt | 35 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 50 Cách nhiệt | 267 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 35 Cách nhiệt | 48 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 26 Cách nhiệt | 9 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 41 Cách nhiệt | 66 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 29 Cách nhiệt | 35 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 38 Cách nhiệt | 81 | 1 | |
| Quần áo | Đầu | — | 35 Cách nhiệt | 15 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 26 Cách nhiệt | 42 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 32 Cách nhiệt | 108 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 46 Cách nhiệt | 68 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 45 Cách nhiệt | 408 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 29 Cách nhiệt | 76 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 35 Cách nhiệt | 120 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 50 Cách nhiệt | 994 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 35 Cách nhiệt | 120 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 35 Cách nhiệt | 120 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 26 Cách nhiệt | 21 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 41 Cách nhiệt | 168 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 29 Cách nhiệt | 76 | 1 | |
| Quần áo | Thân | — | 38 Cách nhiệt | 142 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 26 Cách nhiệt | 31 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 32 Cách nhiệt | 87 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 46 Cách nhiệt | 55 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 45 Cách nhiệt | 319 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 45 Cách nhiệt | 319 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 29 Cách nhiệt | 61 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 35 Cách nhiệt | 90 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 50 Cách nhiệt | 645 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 35 Cách nhiệt | 90 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 35 Cách nhiệt | 90 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 26 Cách nhiệt | 18 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 41 Cách nhiệt | 144 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 29 Cách nhiệt | 61 | 1 | |
| Quần áo | Chân | — | 38 Cách nhiệt | 113 | 1 | |
| Quần áo | Áo chiến thuật | — | — | 80 | 1 | |
| Quần áo | Áo chiến thuật | — | — | 160 | 1 | |
| Quần áo | Áo chiến thuật | — | — | 40 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | 10 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | 10 Hồi phục | 20 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | -220 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | — | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | — | 4 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | — | 16 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | 20 Hồi phục | 75 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Rượu | — | 10 Hồi phục | 30 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 90 Hồi phục | 30 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 250 Hồi phục | 35 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 150 Hồi phục | 40 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 180 Hồi phục | 40 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 240 Hồi phục | 40 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 250 Hồi phục | 35 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 240 Hồi phục | 45 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Món đã nấu | — | 200 Hồi phục | 35 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đồ uống | — | 30 Hồi phục | 8 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đồ uống | — | 20 Hồi phục | 5 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đồ uống | — | 95 Hồi phục | 15 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đồ uống | — | 55 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đồ uống | — | 55 Hồi phục | 15 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Đồ uống | — | 30 Hồi phục | 12 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 40 Hồi phục | 8 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 225 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 80 Hồi phục | 15 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 90 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 60 Hồi phục | 5 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 90 Hồi phục | 15 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 90 Hồi phục | 12 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 90 Hồi phục | 12 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 90 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 75 Hồi phục | 15 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 225 Hồi phục | 80 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 40 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 90 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 140 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 130 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 120 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 80 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 80 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 80 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 30 Hồi phục | 2 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 20 Hồi phục | 8 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 20 Hồi phục | 25 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 20 Hồi phục | 8 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 120 Hồi phục | 12 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 70 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 40 Hồi phục | 5 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 50 Hồi phục | 15 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 40 Hồi phục | 10 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 30 Hồi phục | 5 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 30 Hồi phục | 8 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 40 Hồi phục | 12 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 5 Hồi phục | — | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thức ăn | — | 10 Hồi phục | 5 | 20 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 60 Hồi phục | 10 | 5 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 300 Hồi phục | 80 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 30 Hồi phục | 8 | 30 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 35 Hồi phục | 10 | 5 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | — | 25 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | — | 35 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 300 Hồi phục | 150 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 300 Hồi phục | 80 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 300 Hồi phục | 100 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 120 Hồi phục | 40 | 5 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 30 Hồi phục | 25 | 5 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | 30 Hồi phục | 25 | 1 | |
| Vật phẩm tiêu hao | Thuốc | — | -20 Hồi phục | 20 | 10 | |
| Súng | Tự động | — | 90 Sát thương | 231 | 1 | |
| ARG-5 | Súng | Tự động | — | 105 Sát thương | 770 | 1 |
| Súng | Tự động | — | 65 Sát thương | 356 | 1 | |
| Súng | Tự động | — | 60 Sát thương | 140 | 1 | |
| Súng | Tự động | Đồng | 39 Sát thương | 110 | 1 | |
| Súng | Tự động | — | 120 Sát thương | 700 | 1 | |
| Súng | Tự động | — | 60 Sát thương | 371 | 1 | |
| Súng | Tự động | — | 75 Sát thương | 303 | 1 | |
| Súng | Tự động | Đồng | 36 Sát thương | 196 | 1 | |
| Súng | Tự động | Đồng | 30 Sát thương | 110 | 1 | |
| Súng | Tự động | Đồng | 30 Sát thương | 110 | 1 | |
| Súng | Tự động | — | 75 Sát thương | 630 | 1 | |
| Súng | Lên đạn tay | Đồng | 270 Sát thương | 980 | 1 | |
| Súng | Lên đạn tay | Đồng | 210 Sát thương | 180 | 1 | |
| Súng | Súng pháo sáng | — | 45 Sát thương | 70 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | Đá lửa | 48 Sát thương | 112 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | Đồng | 180 Sát thương | 860 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | Đá lửa | 40 Sát thương | 70 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | Đá lửa | 51 Sát thương | 112 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | Đá lửa | 60 Sát thương | 175 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | Đá lửa | 45 Sát thương | 238 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | — | 75 Sát thương | 77 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | — | 200 Sát thương | 840 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | — | 105 Sát thương | 90 | 1 | |
| Súng | Bán tự động | — | 80 Sát thương | 910 | 1 | |
| Vật cầm tay | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật cầm tay | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật cầm tay | — | — | — | — | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đồng | 18 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đá lửa | 14 Sát thương | 20 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Sắt | 27 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đá mặt trăng | 34 Sát thương | 70 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Kim loại chất lượng | 30 Sát thương | 50 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đồng (tinh luyện) | 21 Sát thương | 35 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đá lửa (tinh luyện) | 17 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Sắt (tinh luyện) | 29 Sát thương | 40 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đá mặt trăng (tinh luyện) | 38 Sát thương | 80 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đá (tinh luyện) | 13 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Phế liệu | 22 Sát thương | 70 | 1 | |
| Công cụ | Rìu | Đá | 10 Sát thương | 15 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đồng | 18 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đá lửa | 14 Sát thương | 20 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Sắt | 27 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đá mặt trăng | 35 Sát thương | 70 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Kim loại chất lượng | 30 Sát thương | 120 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đồng (tinh luyện) | 21 Sát thương | 35 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đá lửa (tinh luyện) | 17 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Sắt (tinh luyện) | 29 Sát thương | 40 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | 40 Sát thương | 80 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đá (tinh luyện) | 13 Sát thương | — | 1 | |
| Công cụ | Búa | Phế liệu | 22 Sát thương | 75 | 1 | |
| Công cụ | Búa | Đá | 10 Sát thương | 36 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đồng | 20 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đá lửa | 16 Sát thương | 20 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Sắt | 29 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đá mặt trăng | 35 Sát thương | 70 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Kim loại chất lượng | 32 Sát thương | 50 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đồng (tinh luyện) | 23 Sát thương | 35 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đá lửa (tinh luyện) | 19 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Sắt (tinh luyện) | 31 Sát thương | 40 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đá mặt trăng (tinh luyện) | 37 Sát thương | 80 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đá (tinh luyện) | 15 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Phế liệu | 24 Sát thương | 70 | 1 | |
| Công cụ | Cuốc chim | Đá | 12 Sát thương | 15 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đồng | 18 Sát thương | 20 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đá lửa | 14 Sát thương | 15 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Sắt | 25 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đá mặt trăng | 30 Sát thương | 65 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Kim loại chất lượng | 20 Sát thương | 55 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đồng (tinh luyện) | 21 Sát thương | 30 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đá lửa (tinh luyện) | 17 Sát thương | 25 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Sắt (tinh luyện) | 29 Sát thương | 35 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đá mặt trăng (tinh luyện) | 35 Sát thương | 75 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đá (tinh luyện) | 13 Sát thương | 20 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Phế liệu | 22 Sát thương | 42 | 1 | |
| Công cụ | Dao | Đá | 10 Sát thương | 10 | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | Chìa khóa | Đá mặt trăng (tinh luyện) | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | 1 | |
| Vật phẩm nhiệm vụ | — | — | — | — | 1 | |
| Tài nguyên | Thỏi | — | — | 40 | 50 | |
| Tài nguyên | Thỏi | — | — | 40 | 50 | |
| Tài nguyên | Thỏi | — | — | 40 | 50 | |
| Tài nguyên | Thỏi | — | — | 40 | 50 | |
| Tài nguyên | Thỏi | — | — | 40 | 50 | |
| Tài nguyên | Đồ phế liệu | — | — | 5 | 50 | |
| Tài nguyên | Đồ phế liệu | — | — | — | 50 | |
| Tài nguyên | Đồ phế liệu | — | — | 5 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 15 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 12 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 60 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 80 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 20 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 80 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | — | 8 | 50 | |
| Tài nguyên | Quặng | — | 10 s Thời gian cháy | 22 | 50 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | Da lông | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 5 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 14 | 20 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 10 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | — | 100.000 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 12 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | 10 s Thời gian cháy | 3 | 100 | |
| Tài nguyên | — | — | 120 s Thời gian cháy | 16 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 18 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 5 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 30 | 20 | |
| Tài nguyên | — | — | 40 s Thời gian cháy | 15 | 20 | |
| Tài nguyên | — | — | 30 s Thời gian cháy | 7 | 20 | |
| Tài nguyên | — | — | 5 s Thời gian cháy | 2 | 100 | |
| Tài nguyên | — | — | 20 s Thời gian cháy | 5 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 18 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 15 | 30 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 60 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | — | 15 | 50 | |
| Tài nguyên | — | — | 60 s Thời gian cháy | 5 | 50 | |
| Bẫy | — | — | — | — | 1 | |
| Bẫy | — | — | — | — | 1 | |
| Bẫy | — | — | — | — | 1 | |
| Bẫy | — | — | — | — | 1 | |
| Vật có giá trị | — | — | 20 Giá trị | 20 | 50 | |
| Vật có giá trị | — | — | 30 Giá trị | 30 | 50 | |
| Vật có giá trị | — | — | 40 Giá trị | 40 | 50 | |
| Vật có giá trị | — | — | 50 Giá trị | 50 | 50 | |
| Vật có giá trị | — | — | 40 Giá trị | 40 | 50 | |
| Vật có giá trị | — | — | 30 Giá trị | 30 | 50 | |
| Vật có giá trị | — | — | 60 Giá trị | 60 | 50 | |
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Mọi vật phẩm chỉ cách một cú nhấp khi chơi
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Vật phẩm tốt nhất mỗi danh mục
Tính toánMỗi danh mục quyết định bằng một con số: DPS cho vũ khí, sát thương cho công cụ, cách nhiệt cho quần áo, thuộc tính hồi phục cho thức ăn, giá trị giao dịch cho tài nguyên và hệ số sát thương cho đạn.
| Danh mục | Tốt nhất | Xếp theo |
|---|---|---|
| Vũ khí | DPS bùng nổ | |
| Công cụ | Sát thương mỗi đòn | |
| Quần áo | Cách nhiệt | |
| Thức ăn & đồ uống | Tổng hồi phục | |
| Tài nguyên | Giá trị giao dịch | |
| Đạn dược | Hệ số sát thương |
Vật phẩm đến từ đâu
Cách 319 vật phẩm đến túi đồ của bạn. Một vật phẩm có thể có nhiều nguồn.
| Nguồn | Số lượng | Ở đâu |
|---|---|---|
| Chế tạo | 162 | Bàn chế tạo, lò luyện và bàn may |
| Nhặt được | 121 | Thùng chứa trong thế giới, xác động vật và điểm tài nguyên |
| Mua bán | 222 | Hàng của thương nhân, trả bằng Bucks |
| Rơi từ động vật | 9 | Lột da động vật đã săn |
| Bộ khởi đầu | 80 | Bộ khởi đầu theo lớp và bộ cột mốc |
48 vật phẩm không có nguồn trong dữ liệu xem trước (vật phẩm nhiệm vụ và đạo cụ thế giới).
Nhóm vật phẩm rơi quay theo trọng số: tỷ lệ trên mỗi trang vật phẩm là phần của vật phẩm đó trong một lượt quay của nhóm.
Danh mục vật phẩm
Mỗi danh mục gồm những gì và mang chỉ số nào.
| Danh mục | Số lượng | Bao gồm |
|---|---|---|
| Súng | 25 | Súng ngắn, súng trường và shotgun: sát thương, tốc độ bắn, hộp đạn, độ tản, độ giật, đạn |
| Cung | 3 | Cung: sát thương, hệ số bắn đầu, mũi tên |
| Công cụ | 48 | Rìu, cuốc chim, búa và dao theo cấp công cụ: sát thương, đòn đánh mạnh, thể lực |
| Quần áo | 82 | Đầu, thân, chân, bàn chân, tay, ba lô và áo chiến thuật: cách nhiệt, giáp băng giá và giáp nhẹ |
| Vật phẩm tiêu hao | 73 | Thức ăn, món nấu, đồ uống, rượu và thuốc: hồi cơn đói, năng lượng, máu, nhiệt độ |
| Tài nguyên | 44 | Nguyên liệu thô, quặng, thỏi, da lông và phế liệu: dùng làm gì và thu thập ở đâu |
| Đạn | 12 | Đạn và mũi tên: hệ số sát thương, tốc độ, vũ khí nào bắn chúng |
| Phụ kiện | 8 | Đèn, nến và vật dụng tiện nghi đặt được |
| Vật có giá trị | 7 | Hàng hóa đáng giá Bucks |
| Bẫy | 4 | Bẫy săn |
| Vật phẩm nhiệm vụ | 10 | Chìa khóa và vật phẩm cốt truyện |
| Vật cầm tay | 3 | Công cụ cầm tay, như công cụ xây dựng |
Bản xem trước Early Access của Permafrost có 319 vật phẩm: 28 súng và cung, 48 công cụ ở các cấp đá, đá lửa, đồng, sắt và đá mặt trăng, 82 món quần áo, 73 vật phẩm tiêu hao, 44 tài nguyên và 12 loại đạn. 162 vật phẩm có thể chế tạo tại bàn hoặc bằng tay; 157 món còn lại nhặt từ thùng chứa, lột da động vật hoặc mua từ thương nhân bằng Bucks. DPS bùng nổ cao nhất thuộc về SW-54 Volkodav (2.000 DPS), món quần áo đơn lẻ ấm nhất là Permafrost Boots với 50 cách nhiệt; Car Medkit hồi phục nhiều nhất (300). Mỗi trang vật phẩm liệt kê chỉ số, công thức, chi phí sửa và tái chế, mọi nhóm vật phẩm rơi với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân bán nó và các công thức tiêu thụ nó.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về vật phẩm Permafrost
Permafrost có bao nhiêu vật phẩm?
Bản xem trước Early Access có 319 vật phẩm: 28 vũ khí, 48 công cụ, 82 món quần áo, 73 vật phẩm tiêu hao, 44 tài nguyên, 12 loại đạn cùng phụ kiện, vật có giá trị, bẫy và vật phẩm nhiệm vụ.
Vũ khí tốt nhất trong Permafrost là gì?
Theo sát thương duy trì mỗi giây, SW-54 Volkodav dẫn đầu với 2.000 DPS. Bảng xếp hạng vũ khí xếp mọi súng và cung theo cùng cách tính.
Quần áo ấm nhất trong Permafrost là gì?
Permafrost Boots cộng 50 cách nhiệt, cao nhất trong các món đơn lẻ. Trình lập kế hoạch giữ ấm cộng cả bộ trang phục theo từng ô.
Có thể chế tạo bao nhiêu vật phẩm?
162 trong 319 vật phẩm có công thức chế tạo. Bản thiết kế được mở trong thế giới, làm phần thưởng nhiệm vụ hoặc bằng điểm bản thiết kế trong cây bản thiết kế.
Vật phẩm đến từ đâu?
121 vật phẩm xuất hiện trong thùng chứa, xác hoặc điểm tài nguyên và 222 món do thương nhân bán. Mỗi trang vật phẩm liệt kê nhóm vật phẩm rơi với tỷ lệ mỗi lượt.