Vũ khí Permafrost

Toàn bộ 28 vũ khí tầm xa trong Permafrost: 25 súng và 3 cung với sát thương, tốc độ bắn, cỡ hộp đạn, hệ số bắn đầu và loại đạn mỗi món dùng, xếp theo DPS tính toán.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Vũ khí
25 súng · 3 cung
DPS cao nhất
SW-54 Volkodav2.000 DPS
Đánh mạnh nhất
BA-37270 mỗi phát
Sát thương mỗi hộp đạn lớn nhất
BR-143.600 sát thương mỗi hộp đạn
Loại đạn
12xem bảng đạn
Bảng xếp hạng
Hạng S–D theo DPS
Hướng dẫn liên quanSăn bắn Permafrost: mọi động vật, HP, đồ rơi & chế đồ từ da lông

Mọi vũ khí

Dữ liệu game
Hiển thị 28 / 28
Danh mục
Loại
Cấp
Nguồn
Mọi vũ khí
Vật phẩm
Loại
Sát thương
Viên/​phút
DPS
Hộp đạn
Độ bền
Giá trị
Biểu tượng Compound BowCompound BowCung1503075—320100
Biểu tượng Crude BowCrude BowCung603030—20010
Biểu tượng Simple BowSimple BowCung1203060—32025
Biểu tượng AR-53AR-53Tự động906981.04730600231
ARG-5Tự động1056981.221,530600770
Biểu tượng BuriaBuriaTự động6590097520600356
Biểu tượng CKR-94CKR-94Tự động6069869830600140
Biểu tượng DZ-1kDZ-1kTự động39698453,757400110
Biểu tượng GB-11GB-11Tự động1205451.09020600700
Biểu tượng GRN-DZGRN-DZTự động6069869830600371
Biểu tượng Kobra-2115Kobra-2115Tự động7565281530600303
Biểu tượng PDW-9PDW-9Tự động3680048030400196
Biểu tượng SG9SG9Tự động3050025015400110
Biểu tượng SMJ-45SMJ-45Tự động3060030025400110
Biểu tượng SUR V4SUR V4Tự động758571.071,330600630
Biểu tượng BA-37BA-37Lên đạn tay27055247,55400980
Biểu tượng Mrozny 91Mrozny 91Lên đạn tay21055192,55400180
Biểu tượng Flare GunFlare GunSúng pháo sáng45150112,5—40070
Biểu tượng Anetti 19Anetti 19Bán tự động48thủ công—15400112
Biểu tượng BR-14BR-14Bán tự động1806001.80020400860
Biểu tượng IZGIZGBán tự động40600400840070
Biểu tượng JPistol MK2JPistol MK2Bán tự động5160051017400112
Biểu tượng Patriot A7Patriot A7Bán tự động606006008400175
Biểu tượng PU-12 StratosPU-12 StratosBán tự động45150112,58400238
Biểu tượng SAS-70 “Zozulia”SAS-70 “Zozulia”Bán tự động75500625260077
Biểu tượng SW-54 VolkodavSW-54 VolkodavBán tự động2006002.00010600840
Biểu tượng TR-22 RudiTR-22 RudiBán tự động1056001.0503060090
Biểu tượng ViaterViaterBán tự động809001.20010600910

DPS nhân sát thương với số phát mỗi giây từ độ trễ bắn của game; súng bán tự động không có giới hạn chu kỳ sẽ không hiển thị DPS.

Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này

MetaBot Desktop

So sánh trang bị cạnh nhau

Xếp hai đến bốn vũ khí, công cụ, quần áo hoặc thức ăn cạnh nhau, xem mọi chỉ số với giá trị tốt nhất được tô nổi bật, rồi lưu các so sánh bạn hay xem lại.

  • Mọi chỉ số, tô nổi bật giá trị tốt nhất
  • Vũ khí, công cụ, quần áo & thức ăn
  • So sánh đã lưu
So sánh trang bị Permafrost trong MetaBot Desktop

Vũ khí tốt nhất theo loại

Tính toán

Lựa chọn hàng đầu mỗi lớp vũ khí: theo DPS khi tốc độ bắn cố định, còn lại theo sát thương mỗi phát.

Vũ khí tốt nhất theo loại
LoạiSố lượngST trung bìnhTốt nhấtÁ quân
Cung3110Compound Bow 75 DPSSimple Bow
Tự động1265ARG-5 1.221,5 DPSGB-11
Lên đạn tay2240BA-37 247,5 DPSMrozny 91
Súng pháo sáng145Flare Gun 112,5 DPS—
Bán tự động1088SW-54 Volkodav 2.000 DPSBR-14

Bảng đạn

Dữ liệu game

Mỗi vũ khí dùng loại đạn hay mũi tên nào.

Bảng đạn
Vật phẩmWooden Arrow12ga flare ammo12 gauge Ammo.45ACP Ammo5.45x39mm Ammo5.56x45mm Ammo7,62x39mm ammo7.62x51mm Ammo7,62x54mmR ammo9x19mm ammo9x39mm AmmoGlow Stick
Compound Bow●···········
Crude Bow●···········
Simple Bow●···········
AR-53·····●······
ARG-5·····●······
Buria··········●·
CKR-94······●·····
DZ-1k·········●··
GB-11·······●····
GRN-DZ··········●·
Kobra-2115······●·····
PDW-9·········●··
SG9·········●··
SMJ-45···●········
SUR V4·····●······
BA-37·······●····
Mrozny 91········●···
Flare Gun·●··········
Anetti 19·········●··
BR-14·······●····
IZG·········●··
JPistol MK2·········●··
Patriot A7···●········
PU-12 Stratos··●·········
SAS-70 “Zozulia”··●·········
SW-54 Volkodav········●···
TR-22 Rudi·····●······
Viater··········●·

Xếp hạng DPS

Xem tất cả

Top 10 theo DPS bùng nổ duy trì (tính toán).

Xếp hạng DPS
#Vật phẩmLoạiSát thươngViên/phútDPS
1SW-54 VolkodavBán tự động2006002.000
2BR-14Bán tự động1806001.800
3ARG-5Tự động1056981.221,5
4ViaterBán tự động809001.200
5GB-11Tự động1205451.090
6SUR V4Tự động758571.071,3
7TR-22 RudiBán tự động1056001.050
8AR-53Tự động906981.047
9BuriaTự động65900975
10Kobra-2115Tự động75652815

Nạp đạn, độ tản và độ giật không tính vào DPS; xem trang từng vũ khí để biết đầy đủ số liệu.

Permafrost có 28 vũ khí tầm xa trong bản xem trước: 25 súng (12 trong đó tự động) và 3 cung. SW-54 Volkodav đứng đầu bảng DPS với 2.000, BA-37 gây nhiều nhất mỗi phát (270) và BR-14 xả nhiều sát thương nhất mỗi hộp đạn (3.600). Súng cần một trong 12 loại đạn; bảng ở trên cho biết vũ khí nào dùng loại nào, và trang đạn chỉ nơi chế tạo hoặc tìm từng loại. Mỗi trang vũ khí liệt kê sát thương, sát thương bắn đầu, tốc độ bắn, hộp đạn, độ tản, độ giật, độ bền và chi phí sửa, cùng mọi thùng chứa, thương nhân hay bộ đồ cho ra nó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về vũ khí Permafrost

Permafrost có bao nhiêu vũ khí?

Bản xem trước có 28 vũ khí tầm xa: 25 súng và 3 cung, cộng thêm các công cụ kiêm vũ khí cận chiến.

Súng tốt nhất trong Permafrost là gì?

Theo DPS bùng nổ, SW-54 Volkodav dẫn đầu với 2.000 DPS. Bảng xếp hạng vũ khí xếp mọi vũ khí theo cùng chỉ số.

Vũ khí nào đánh mạnh nhất?

BA-37 gây 270 sát thương mỗi phát, cao nhất trong mọi vũ khí.

Súng trong Permafrost dùng đạn gì?

Có 12 loại đạn. Mỗi vũ khí dùng loại đạn hoặc mũi tên nhất định; bảng đạn liệt kê mọi cặp.

DPS được tính như thế nào?

DPS = sát thương trung bình mỗi phát × số phát mỗi giây từ độ trễ bắn của game, không tính nạp đạn. Vũ khí không có tốc độ bắn chu kỳ (bạn nhấn nhanh hết sức) không hiển thị DPS.