Bảng xếp hạng vũ khí Permafrost
Toàn bộ 28 súng và cung trong Permafrost chia hạng S–D theo DPS bùng nổ tính toán; vũ khí có tốc độ bắn thủ công được xếp theo sát thương mỗi phát.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Lựa chọn hàng đầu
- SW-54 Volkodav2.000 DPS
- Hạng S
- 3SW-54 Volkodav, BR-14, ARG-5
- Đã xếp hạng
- 28DPS bùng nổ (sát thương mỗi phát nếu tốc độ bắn thủ công)
- Phương pháp
- Hạng theo bách phân vị
Các hạng
Tính toánS = 10% cao nhất của chỉ số, A = 30% cao nhất, B = 55% cao nhất, C = 80% cao nhất, D = phần còn lại. Tính từ số liệu của game, không phải ý kiến.
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Tốc độ bắn liên tục
Tính toán27 vật phẩm xếp hạng theo DPS bùng nổ (sát thương mỗi phát nếu tốc độ bắn thủ công).
| # | Cấp | Vật phẩm | Loại | DPS bùng nổ (sát thương mỗi phát nếu tốc độ bắn thủ công) | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SW-54 Volkodav Tier S | Bán tự động | 2.000 DPS | 98 | |
| 2 | BR-14 Tier S | Bán tự động | 1.800 DPS | 94 | |
| 3 | ARG-5 Tier S | ARG-5 | Tự động | 1.221,5 DPS | 91 |
| 4 | Viater Tier A | Bán tự động | 1.200 DPS | 87 | |
| 5 | GB-11 Tier A | Tự động | 1.090 DPS | 83 | |
| 6 | SUR V4 Tier A | Tự động | 1.071,3 DPS | 80 | |
| 7 | TR-22 Rudi Tier A | Bán tự động | 1.050 DPS | 76 | |
| 8 | AR-53 Tier A | Tự động | 1.047 DPS | 72 | |
| 9 | Buria Tier B | Tự động | 975 DPS | 69 | |
| 10 | Kobra-2115 Tier B | Tự động | 815 DPS | 65 | |
| 11 | CKR-94 Tier B | Tự động | 698 DPS | 59 | |
| 12 | GRN-DZ Tier B | Tự động | 698 DPS | 59 | |
| 13 | SAS-70 “Zozulia” Tier B | Bán tự động | 625 DPS | 54 | |
| 14 | Patriot A7 Tier B | Bán tự động | 600 DPS | 50 | |
| 15 | JPistol MK2 Tier B | Bán tự động | 510 DPS | 46 | |
| 16 | PDW-9 Tier C | Tự động | 480 DPS | 43 | |
| 17 | DZ-1k Tier C | Tự động | 453,7 DPS | 39 | |
| 18 | IZG Tier C | Bán tự động | 400 DPS | 35 | |
| 19 | SMJ-45 Tier C | Tự động | 300 DPS | 31 | |
| 20 | SG9 Tier C | Tự động | 250 DPS | 28 | |
| 21 | BA-37 Tier C | Lên đạn tay | 247,5 DPS | 24 | |
| 22 | Mrozny 91 Tier C | Lên đạn tay | 192,5 DPS | 20 | |
| 23 | Flare Gun Tier D | Súng pháo sáng | 112,5 DPS | 15 | |
| 24 | PU-12 Stratos Tier D | Bán tự động | 112,5 DPS | 15 | |
| 25 | Compound Bow Tier D | Cung | 75 DPS | 9 | |
| 26 | Simple Bow Tier D | Cung | 60 DPS | 6 | |
| 27 | Crude Bow Tier D | Cung | 30 DPS | 2 |
Cách bảng xếp hạng này hoạt động
Một chỉ số, một công thức, mọi vật phẩm.
Sát thương là trung bình của sát thương thân tối thiểu–tối đa của vũ khí; số phát mỗi giây là 1 ÷ độ trễ bắn. Không tính headshot, hệ số đạn và nạp đạn.
Bách phân vị của mỗi vật phẩm trong nhóm quyết định hạng: S ≥ 90, A ≥ 70, B ≥ 45, C ≥ 20, thấp hơn là D. Giá trị bằng nhau dùng chung bách phân vị.
Nạp đạn, độ tản đạn, trọng lượng và giá không nằm trong xếp hạng; hãy so sánh các vật phẩm cạnh nhau để xem các yếu tố đó. Phương pháp
28 vũ khí Permafrost được xếp theo DPS bùng nổ (sát thương × số phát mỗi giây); vũ khí bắn thủ công được xếp riêng một nhóm theo sát thương mỗi phát. SW-54 Volkodav đứng đầu với 2.000 DPS; 3 vũ khí đạt hạng S: SW-54 Volkodav, BR-14, ARG-5. Các hạng là ngưỡng bách phân vị của cùng một phép tính, nên bản cập nhật mới sẽ dịch chuyển vật phẩm mà không cần ai đánh giá lại. Hãy kết hợp thứ hạng với chi phí đạn và độ dễ kiếm của từng vũ khí trước khi xây build quanh nó.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Permafrost: Vũ khí
Vũ khí tốt nhất trong Permafrost là gì?
SW-54 Volkodav với 2.000 DPS. Hạng S còn có SW-54 Volkodav, BR-14, ARG-5.
Bảng xếp hạng này được xếp như thế nào?
DPS bùng nổ = sát thương trung bình mỗi phát × số phát mỗi giây theo độ trễ bắn của game, không tính nạp đạn. Vũ khí không có tốc độ bắn liên tục được xếp theo sát thương mỗi phát.
Hạng S có nghĩa là gì?
Hạng S là 10% cao nhất theo chỉ số xếp hạng trong nhóm; A là 30% cao nhất, B là 55%, C là 80% và D là phần còn lại.
Vì sao súng lục bán tự động không nằm trong nhóm DPS?
Độ trễ bắn của nó trong dữ liệu gần bằng 0, nên DPS phụ thuộc vào tốc độ bạn nhấp chuột. Vì vậy nó được xếp hạng theo sát thương mỗi phát.