Thức ăn, đồ uống & thuốc Permafrost

Mọi vật phẩm tiêu hao trong Permafrost với lượng hồi cơn đói, năng lượng, máu, thể lực và nhiệt độ cơ thể, hệ số nấu ăn, số lượng xếp chồng và giá trị, kèm thuốc chữa từng hiệu ứng trạng thái.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Vật phẩm tiêu hao
38 thức ăn · 8 món nấu · 6 đồ uống · 8 rượu · 13 thuốc
Cơn đói
Energy Dish+200
Năng lượng
Energy & Warming Dish+60
Máu
Car Medkit+300
Bảng xếp hạng
Xếp hạng thức ăn
Hướng dẫn liên quanĐồ ăn và đồ uống hồi Nhiệt độ cơ thểGiữ ấm trong Permafrost: cách nhiệt, nhiệt độ cơ thể & trạng thái lạnh

Mọi vật phẩm tiêu hao

Dữ liệu game
Hiển thị 73 / 73
Loại
Nguồn
Mọi vật phẩm tiêu hao
Vật phẩm
Loại
Cơn đói
Năng lượng
Máu
Nhiệt độ cơ thể
Chồng
Giá trị
Biểu tượng AlcoholAlcoholRượu—10——2010
Biểu tượng BeerBeerRượu—10——2020
Biểu tượng Methyl AlcoholMethyl AlcoholRượu—-50-150—2010
Biểu tượng MoonshineMoonshineRượu————2010
Biểu tượng Small VodkaSmall VodkaRượu————204
Biểu tượng VodkaVodkaRượu————2016
Biểu tượng WhiskeyWhiskeyRượu——20—2075
Biểu tượng WineWineRượu——10—2030
Biểu tượng DishDishMón đã nấu90———2030
Biểu tượng Energy DishEnergy DishMón đã nấu20050——2035
Biểu tượng Energy & Warming DishEnergy & Warming DishMón đã nấu9060——2040
Biểu tượng Health & Energy DishHealth & Energy DishMón đã nấu606060—2040
Biểu tượng Health & Warming DishHealth & Warming DishMón đã nấu180—60—2040
Biểu tượng Healthy DishHealthy DishMón đã nấu200—50—2035
Biểu tượng Ultra Dish (H/W/E)Ultra Dish (H/W/E)Món đã nấu1206060—2045
Biểu tượng Warming DishWarming DishMón đã nấu200———2035
Biểu tượng Can of SodaCan of SodaĐồ uống10———208
Biểu tượng Coffee BeansCoffee BeansĐồ uống515——205
Biểu tượng Energy DrinkEnergy DrinkĐồ uống1025——2015
Biểu tượng Improvised CoffeeImprovised CoffeeĐồ uống1045——2010
Biểu tượng Improvised TeaImprovised TeaĐồ uống10—45—2015
Biểu tượng JuiceJuiceĐồ uống10———2012
Biểu tượng Bag of ChipsBag of ChipsThức ăn40———208
Biểu tượng Bag of MREBag of MREThức ăn15025——20120
Biểu tượng Beef JerkyBeef JerkyThức ăn80———2015
Biểu tượng Canned BeansCanned BeansThức ăn90———2010
Biểu tượng Canned Dog FoodCanned Dog FoodThức ăn60———205
Biểu tượng Can of HamCan of HamThức ăn90———2015
Biểu tượng Can of PastaCan of PastaThức ăn90———2012
Biểu tượng Can of SoupCan of SoupThức ăn90———2012
Biểu tượng Can of TomatoesCan of TomatoesThức ăn90———2010
Biểu tượng Can of TunaCan of TunaThức ăn75———2015
Biểu tượng CheesecakeCheesecakeThức ăn15025——2080
Biểu tượng Chocolate BarChocolate BarThức ăn40———2010
Biểu tượng Cooked BeansCooked BeansThức ăn120———20120
Biểu tượng Cooked dog foodCooked dog foodThức ăn90———20120
Biểu tượng Cooked fruitsCooked fruitsThức ăn120———20120
Biểu tượng Cooked OatmealCooked OatmealThức ăn120———20120
Biểu tượng Cooked PastaCooked PastaThức ăn120———20120
Biểu tượng Cooked PizzaCooked PizzaThức ăn140———20120
Biểu tượng Cooked SoupCooked SoupThức ăn130———20120
Biểu tượng Cooked tomatoesCooked tomatoesThức ăn120———20120
Biểu tượng Cooked VeggiesCooked VeggiesThức ăn120———20120
Biểu tượng Dried FishDried FishThức ăn80———2010
Biểu tượng Dried FruitDried FruitThức ăn80———2010
Biểu tượng Dried MushroomsDried MushroomsThức ăn80———2010
Biểu tượng Edible RootEdible RootThức ăn15—15—202
Biểu tượng Frozen FruitFrozen FruitThức ăn20———208
Biểu tượng Frozen PizzaFrozen PizzaThức ăn20———2025
Biểu tượng Frozen VeggiesFrozen VeggiesThức ăn20———208
Biểu tượng Granola BarGranola BarThức ăn4040——2012
Biểu tượng HoneyHoneyThức ăn60—10—2010
Biểu tượng Ice CreamIce CreamThức ăn40———205
Biểu tượng Ice Cream BoxIce Cream BoxThức ăn50———2015
Biểu tượng Instant OatmealInstant OatmealThức ăn40———2010
Biểu tượng MeatMeatThức ăn30———205
Biểu tượng MushroomsMushroomsThức ăn30———208
Biểu tượng Nut MixNut MixThức ăn40———2012
Biểu tượng PepperPepperThức ăn5———20—
Biểu tượng SugarSugarThức ăn55——205
Biểu tượng BandageBandageThuốc——60—510
Biểu tượng Car MedkitCar MedkitThuốc——300—180
Biểu tượng HerbsHerbsThuốc5—25—308
Biểu tượng Makeshift BandageMakeshift BandageThuốc——35—510
Biểu tượng Makeshift SplintMakeshift SplintThuốc————125
Biểu tượng Medical SplintMedical SplintThuốc————135
Biểu tượng Medkit AFAKMedkit AFAKThuốc——300—1150
Biểu tượng Medkit IFAKMedkit IFAKThuốc——300—180
Biểu tượng Medkit MFAKMedkit MFAKThuốc——300—1100
Biểu tượng Military BandageMilitary BandageThuốc——120—540
Biểu tượng PainkillersPainkillersThuốc-15-3075—525
Biểu tượng PanaceaPanaceaThuốc-15-3075—125
Biểu tượng Surgical SpiritSurgical SpiritThuốc——-20—1020

Giá trị hồi phục lấy từ AttributeRestorationMap của game cho mỗi lần dùng; món nấu nhân dinh dưỡng của nguyên liệu với hệ số nấu ăn.

Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này

MetaBot Desktop

Mọi vật phẩm chỉ cách một cú nhấp khi chơi

Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.

  • Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
  • Nơi tìm hoặc mua
  • Thêm vào danh sách chế tạo
Cơ sở dữ liệu vật phẩm Permafrost trong MetaBot Desktop

Thức ăn tốt nhất cho từng nhu cầu

Dữ liệu game

Vật phẩm tốt nhất cho từng thuộc tính được hồi và giá trị của một chồng đầy.

Thức ăn tốt nhất cho từng nhu cầu
Hồi phụcTốt nhấtMỗi lần dùngMỗi chồngÁ quân
Cơn đóiEnergy Dish+200+4.000Healthy Dish +200
Năng lượngEnergy & Warming Dish+60+1.200Health & Energy Dish +60
MáuCar Medkit+300+300Medkit AFAK +300
Thể lựcEnergy Drink+60+1.200Bag of MRE +50

Thuốc và công dụng chữa trị

Dữ liệu game

18 vật phẩm tiêu hao loại bỏ một hiệu ứng trạng thái.

Thuốc và công dụng chữa trị
Vật phẩmChữaHồi thêm
AlcoholAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.ParasitesNăng lượng +10
Methyl AlcoholAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.ParasitesNăng lượng +-50, Máu +-150, Thể lực +-20
MoonshineParasites—
Small VodkaAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites—
WhiskeyParasitesMáu +20
WineParasitesMáu +10
BandageBleeding, Nasty WoundMáu +60
Car MedkitAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLegMáu +300
Makeshift BandageBleeding, Nasty WoundMáu +35
Makeshift SplintStatusEffect.BrokenLeg—
Medical SplintStatusEffect.BrokenLeg—
Medkit AFAKAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLegMáu +300
Medkit IFAKAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLegMáu +300
Medkit MFAKAbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLegMáu +300
Military BandageBleeding, Nasty WoundMáu +120
PainkillersParasites, Infected WoundCơn đói +-15, Năng lượng +-30, Máu +75
PanaceaParasites, Infected WoundCơn đói +-15, Năng lượng +-30, Máu +75
Surgical SpiritParasitesMáu +-20

Loại

Tác dụng của từng loại vật phẩm tiêu hao.

Loại
LoạiSố lượngĐói TBLà gì
Rượu80Làm ấm người nhưng tăng đơn vị cồn
Món đã nấu8143Nấu ở bếp hoặc lửa trại; nhân dinh dưỡng của nguyên liệu
Đồ uống69Cà phê, trà và nước tăng lực cho năng lượng và độ ấm
Thức ăn3873Thức ăn sống và đóng gói tìm thấy trong thế giới
Thuốc13-2Băng gạc, thuốc viên và rượu mạnh chữa hiệu ứng trạng thái

Permafrost có 73 vật phẩm tiêu hao: 38 thức ăn sống hoặc đóng gói, 8 món nấu, 6 đồ uống, 8 đồ uống có cồn và 13 loại thuốc. Car Medkit hồi nhiều nhất tổng cộng (300); riêng cơn đói thì Energy Dish dẫn đầu (+200), năng lượng là Energy & Warming Dish (+60) và nhiệt độ cơ thể là — (+—). Nấu ăn biến thức ăn sống thành món có giá trị hồi cao hơn, còn đồ uống là cách nhanh nhất để lấy lại năng lượng và độ ấm khi di chuyển. 18 loại thuốc chữa các hiệu ứng như chảy máu hoặc ký sinh trùng; bảng phía trên liệt kê thuốc nào chữa gì.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về thức ăn Permafrost

Thức ăn tốt nhất trong Permafrost là gì?

Về cơn đói, Energy Dish hồi +200 mỗi lần dùng, nhiều nhất trong mọi vật phẩm tiêu hao; tính tổng mọi thuộc tính thì Car Medkit hồi nhiều nhất (300).

Thức ăn đã nấu có tốt hơn không?

Có. Mỗi nguyên liệu có hệ số nấu ăn quy đổi dinh dưỡng vào món, và món ăn cộng dồn giá trị hồi của nhiều nguyên liệu.

Chữa chảy máu hoặc ký sinh trùng thế nào?

Các loại thuốc như Alcohol, Methyl Alcohol, Moonshine, Small Vodka loại bỏ những hiệu ứng trạng thái cụ thể; bảng thuốc cho biết thuốc nào chữa gì.

Một chồng đầy đáng giá bao nhiêu?

Một chồng đầy 20 × Energy Dish hồi tổng cộng 4.000 cơn đói.