Thức ăn, đồ uống & thuốc Permafrost
Mọi vật phẩm tiêu hao trong Permafrost với lượng hồi cơn đói, năng lượng, máu, thể lực và nhiệt độ cơ thể, hệ số nấu ăn, số lượng xếp chồng và giá trị, kèm thuốc chữa từng hiệu ứng trạng thái.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm tiêu hao
- 38 thức ăn · 8 món nấu · 6 đồ uống · 8 rượu · 13 thuốc
- Cơn đói
- Energy Dish+200
- Năng lượng
- Energy & Warming Dish+60
- Máu
- Car Medkit+300
- Bảng xếp hạng
- Xếp hạng thức ăn
Mọi vật phẩm tiêu hao
Dữ liệu gameVật phẩm | Loại | Cơn đói | Năng lượng | Máu | Nhiệt độ cơ thể | Chồng | Giá trị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rượu | — | 10 | — | — | 20 | 10 | |
| Rượu | — | 10 | — | — | 20 | 20 | |
| Rượu | — | -50 | -150 | — | 20 | 10 | |
| Rượu | — | — | — | — | 20 | 10 | |
| Rượu | — | — | — | — | 20 | 4 | |
| Rượu | — | — | — | — | 20 | 16 | |
| Rượu | — | — | 20 | — | 20 | 75 | |
| Rượu | — | — | 10 | — | 20 | 30 | |
| Món đã nấu | 90 | — | — | — | 20 | 30 | |
| Món đã nấu | 200 | 50 | — | — | 20 | 35 | |
| Món đã nấu | 90 | 60 | — | — | 20 | 40 | |
| Món đã nấu | 60 | 60 | 60 | — | 20 | 40 | |
| Món đã nấu | 180 | — | 60 | — | 20 | 40 | |
| Món đã nấu | 200 | — | 50 | — | 20 | 35 | |
| Món đã nấu | 120 | 60 | 60 | — | 20 | 45 | |
| Món đã nấu | 200 | — | — | — | 20 | 35 | |
| Đồ uống | 10 | — | — | — | 20 | 8 | |
| Đồ uống | 5 | 15 | — | — | 20 | 5 | |
| Đồ uống | 10 | 25 | — | — | 20 | 15 | |
| Đồ uống | 10 | 45 | — | — | 20 | 10 | |
| Đồ uống | 10 | — | 45 | — | 20 | 15 | |
| Đồ uống | 10 | — | — | — | 20 | 12 | |
| Thức ăn | 40 | — | — | — | 20 | 8 | |
| Thức ăn | 150 | 25 | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 80 | — | — | — | 20 | 15 | |
| Thức ăn | 90 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 60 | — | — | — | 20 | 5 | |
| Thức ăn | 90 | — | — | — | 20 | 15 | |
| Thức ăn | 90 | — | — | — | 20 | 12 | |
| Thức ăn | 90 | — | — | — | 20 | 12 | |
| Thức ăn | 90 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 75 | — | — | — | 20 | 15 | |
| Thức ăn | 150 | 25 | — | — | 20 | 80 | |
| Thức ăn | 40 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 120 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 90 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 120 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 120 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 120 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 140 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 130 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 120 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 120 | — | — | — | 20 | 120 | |
| Thức ăn | 80 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 80 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 80 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 15 | — | 15 | — | 20 | 2 | |
| Thức ăn | 20 | — | — | — | 20 | 8 | |
| Thức ăn | 20 | — | — | — | 20 | 25 | |
| Thức ăn | 20 | — | — | — | 20 | 8 | |
| Thức ăn | 40 | 40 | — | — | 20 | 12 | |
| Thức ăn | 60 | — | 10 | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 40 | — | — | — | 20 | 5 | |
| Thức ăn | 50 | — | — | — | 20 | 15 | |
| Thức ăn | 40 | — | — | — | 20 | 10 | |
| Thức ăn | 30 | — | — | — | 20 | 5 | |
| Thức ăn | 30 | — | — | — | 20 | 8 | |
| Thức ăn | 40 | — | — | — | 20 | 12 | |
| Thức ăn | 5 | — | — | — | 20 | — | |
| Thức ăn | 5 | 5 | — | — | 20 | 5 | |
| Thuốc | — | — | 60 | — | 5 | 10 | |
| Thuốc | — | — | 300 | — | 1 | 80 | |
| Thuốc | 5 | — | 25 | — | 30 | 8 | |
| Thuốc | — | — | 35 | — | 5 | 10 | |
| Thuốc | — | — | — | — | 1 | 25 | |
| Thuốc | — | — | — | — | 1 | 35 | |
| Thuốc | — | — | 300 | — | 1 | 150 | |
| Thuốc | — | — | 300 | — | 1 | 80 | |
| Thuốc | — | — | 300 | — | 1 | 100 | |
| Thuốc | — | — | 120 | — | 5 | 40 | |
| Thuốc | -15 | -30 | 75 | — | 5 | 25 | |
| Thuốc | -15 | -30 | 75 | — | 1 | 25 | |
| Thuốc | — | — | -20 | — | 10 | 20 | |
Giá trị hồi phục lấy từ AttributeRestorationMap của game cho mỗi lần dùng; món nấu nhân dinh dưỡng của nguyên liệu với hệ số nấu ăn.
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Mọi vật phẩm chỉ cách một cú nhấp khi chơi
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Thức ăn tốt nhất cho từng nhu cầu
Dữ liệu gameVật phẩm tốt nhất cho từng thuộc tính được hồi và giá trị của một chồng đầy.
| Hồi phục | Tốt nhất | Mỗi lần dùng | Mỗi chồng | Á quân |
|---|---|---|---|---|
| Cơn đói | +200 | +4.000 | ||
| Năng lượng | +60 | +1.200 | ||
| Máu | +300 | +300 | ||
| Thể lực | +60 | +1.200 |
Thuốc và công dụng chữa trị
Dữ liệu game18 vật phẩm tiêu hao loại bỏ một hiệu ứng trạng thái.
| Vật phẩm | Chữa | Hồi thêm |
|---|---|---|
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites | Năng lượng +10 | |
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites | Năng lượng +-50, Máu +-150, Thể lực +-20 | |
| Parasites | — | |
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites | — | |
| Parasites | Máu +20 | |
| Parasites | Máu +10 | |
| Bleeding, Nasty Wound | Máu +60 | |
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLeg | Máu +300 | |
| Bleeding, Nasty Wound | Máu +35 | |
| StatusEffect.BrokenLeg | — | |
| StatusEffect.BrokenLeg | — | |
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLeg | Máu +300 | |
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLeg | Máu +300 | |
| AbilitySystem.Character.Effects.Wound.NastyWound, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.InfectedWound, AbilitySystem.Character.Effects.Food.Parasites, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.Bleeding, AbilitySystem.Character.Effects.Wound.BrokenLeg | Máu +300 | |
| Bleeding, Nasty Wound | Máu +120 | |
| Parasites, Infected Wound | Cơn đói +-15, Năng lượng +-30, Máu +75 | |
| Parasites, Infected Wound | Cơn đói +-15, Năng lượng +-30, Máu +75 | |
| Parasites | Máu +-20 |
Loại
Tác dụng của từng loại vật phẩm tiêu hao.
| Loại | Số lượng | Đói TB | Là gì |
|---|---|---|---|
| Rượu | 8 | 0 | Làm ấm người nhưng tăng đơn vị cồn |
| Món đã nấu | 8 | 143 | Nấu ở bếp hoặc lửa trại; nhân dinh dưỡng của nguyên liệu |
| Đồ uống | 6 | 9 | Cà phê, trà và nước tăng lực cho năng lượng và độ ấm |
| Thức ăn | 38 | 73 | Thức ăn sống và đóng gói tìm thấy trong thế giới |
| Thuốc | 13 | -2 | Băng gạc, thuốc viên và rượu mạnh chữa hiệu ứng trạng thái |
Permafrost có 73 vật phẩm tiêu hao: 38 thức ăn sống hoặc đóng gói, 8 món nấu, 6 đồ uống, 8 đồ uống có cồn và 13 loại thuốc. Car Medkit hồi nhiều nhất tổng cộng (300); riêng cơn đói thì Energy Dish dẫn đầu (+200), năng lượng là Energy & Warming Dish (+60) và nhiệt độ cơ thể là — (+—). Nấu ăn biến thức ăn sống thành món có giá trị hồi cao hơn, còn đồ uống là cách nhanh nhất để lấy lại năng lượng và độ ấm khi di chuyển. 18 loại thuốc chữa các hiệu ứng như chảy máu hoặc ký sinh trùng; bảng phía trên liệt kê thuốc nào chữa gì.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về thức ăn Permafrost
Thức ăn tốt nhất trong Permafrost là gì?
Về cơn đói, Energy Dish hồi +200 mỗi lần dùng, nhiều nhất trong mọi vật phẩm tiêu hao; tính tổng mọi thuộc tính thì Car Medkit hồi nhiều nhất (300).
Thức ăn đã nấu có tốt hơn không?
Có. Mỗi nguyên liệu có hệ số nấu ăn quy đổi dinh dưỡng vào món, và món ăn cộng dồn giá trị hồi của nhiều nguyên liệu.
Chữa chảy máu hoặc ký sinh trùng thế nào?
Các loại thuốc như Alcohol, Methyl Alcohol, Moonshine, Small Vodka loại bỏ những hiệu ứng trạng thái cụ thể; bảng thuốc cho biết thuốc nào chữa gì.
Một chồng đầy đáng giá bao nhiêu?
Một chồng đầy 20 × Energy Dish hồi tổng cộng 4.000 cơn đói.