Đạn dược Permafrost
Mọi loại đạn và mũi tên trong Permafrost với hệ số sát thương, tốc độ đạn, số lượng xếp chồng, công thức chế tạo và vũ khí bắn chúng.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Loại đạn
- 11 loại đạn · 1 mũi tên
- Phổ biến nhất
- 9x19mm ammodùng cho 6 vũ khí
- Hệ số cao nhất
- Wooden Arrow×1
- Chế tạo được
- 11tại bàn chế vũ khí
- Vũ khí
- Xem mọi khẩu súng
Mọi loại đạn
Dữ liệu gameVật phẩm | ST × | Tốc độ | Bắn bởi | Chồng | Giá trị |
|---|---|---|---|---|---|
| ×1 | 10.000 | Compound Bow, Crude Bow, Simple Bow | 30 | 4 | |
| ×0,2 | — | Flare Gun | 20 | 20 | |
| ×1 | 16.000 | PU-12 Stratos, SAS-70 “Zozulia” | 20 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | SMJ-45, Patriot A7 | 100 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | — | 100 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | AR-53, ARG-5, SUR V4, TR-22 Rudi | 100 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | CKR-94, Kobra-2115 | 100 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | GB-11, BA-37, BR-14 | 100 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | Mrozny 91, SW-54 Volkodav | 100 | 10 | |
| ×1 | 16.000 | DZ-1k, PDW-9, SG9, Anetti 19, IZG, JPistol MK2 | 100 | 8 | |
| ×1 | 16.000 | Buria, GRN-DZ, Viater | 100 | 8 | |
| — | 1.600 | — | 1 | — |
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Mọi vật phẩm chỉ cách một cú nhấp khi chơi
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Vũ khí nào dùng loại đạn nào
Dữ liệu gameMỗi loại đạn cùng các vũ khí bắn nó và khẩu mạnh nhất trong số đó.
Công thức đạn
Dữ liệu game11 loại đạn có thể chế tạo.
| Vật phẩm | Chi phí | Sản lượng | Trạm |
|---|---|---|---|
| 3× | Chế tạo bằng tay (không cần trạm) | ||
| 2× | Weapons Bench | ||
| 15× | Weapons Bench | ||
| 10× | Weapons Bench | ||
| 10× | Weapons Bench | ||
| 10× | Weapons Bench | ||
| 5× | Weapons Bench | ||
| 3× | Weapons Bench | ||
| 3× | Weapons Bench | ||
| 10× | Weapons Bench | ||
| 10× | Weapons Bench |
11 loại đạn cũng rơi từ thùng chứa và có ở thương nhân; xem trang từng loại đạn để biết bảng chiến lợi phẩm.
Permafrost có 12 loại đạn: 11 loại đạn súng và 1 loại mũi tên. 9x19mm ammo được dùng rộng rãi nhất, hợp với 6 vũ khí (DZ-1k, PDW-9, SG9, Anetti 19). 11 loại đạn có công thức ở bàn chế vũ khí từ phế liệu và thuốc súng; số còn lại đến từ thùng chứa, thương nhân và bộ khởi đầu. Mỗi trang đạn liệt kê hệ số sát thương, tốc độ và trọng lực, vũ khí bắn nó và nơi tìm thấy.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về đạn dược Permafrost
Loại đạn phổ biến nhất trong Permafrost là gì?
9x19mm ammo hợp với 6 vũ khí: DZ-1k, PDW-9, SG9, Anetti 19.
Có thể chế tạo đạn không?
Có: Wooden Arrow, 12ga flare ammo, 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo, 5.45x39mm Ammo, 5.56x45mm Ammo, 7,62x39mm ammo, 7.62x51mm Ammo, 7,62x54mmR ammo, 9x19mm ammo, 9x39mm Ammo có công thức ở bàn chế vũ khí.
Tìm đạn ở đâu?
Hộp đạn, xe quân sự và hàng của thương nhân; mỗi trang đạn liệt kê bảng chiến lợi phẩm kèm tỷ lệ mỗi lượt.
Đạn có thay đổi sát thương không?
Mỗi loại đạn có hệ số sát thương áp dụng lên sát thương gốc của vũ khí; Wooden Arrow cao nhất với ×1.