Bảng xếp hạng quần áo Permafrost
Toàn bộ 70 món quần áo trong Permafrost chia hạng S–D theo cách nhiệt, xếp trong từng ô trang bị: mũ so với mũ, áo khoác so với áo khoác.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Lựa chọn hàng đầu
- Permafrost Cloak50 cách nhiệt
- Hạng S
- 6Permafrost Cloak, Permafrost Jacket, Permafrost Pants, Permafrost Boots
- Đã xếp hạng
- 70cách nhiệt trong từng ô trang bị
- Phương pháp
- Hạng theo bách phân vị
Các hạng
Tính toánS = 10% cao nhất của chỉ số, A = 30% cao nhất, B = 55% cao nhất, C = 80% cao nhất, D = phần còn lại. Tính từ số liệu của game, không phải ý kiến.
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Đầu
Tính toán16 vật phẩm xếp hạng theo cách nhiệt trong từng ô trang bị.
| # | Cấp | Vật phẩm | cách nhiệt trong từng ô trang bị | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Permafrost Cloak Tier S | 50 cách nhiệt | 97 | |
| 2 | Insulated Mountain Hat Tier S | 46 cách nhiệt | 91 | |
| 3 | Military Helmet Tier A | 45 cách nhiệt | 84 | |
| 4 | Technocrats Helmet Tier A | 41 cách nhiệt | 78 | |
| 5 | Utility Hat Tier A | 38 cách nhiệt | 72 | |
| 6 | Bear Head Hat Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 7 | Fox Head Hat Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 8 | MuleHelmet Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 9 | Renegade's Helmet Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 10 | Scavenger Hat Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 11 | Wolf Head Hat Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 12 | Hybrid Hat Tier C | 32 cách nhiệt | 28 | |
| 13 | Moon Cult Helmet Tier D | 29 cách nhiệt | 19 | |
| 14 | Tribal Cowl Tier D | 29 cách nhiệt | 19 | |
| 15 | Casual Hat Tier D | 26 cách nhiệt | 6 | |
| 16 | Survivor's Hood Tier D | 26 cách nhiệt | 6 |
Thân
Tính toán13 vật phẩm xếp hạng theo cách nhiệt trong từng ô trang bị.
| # | Cấp | Vật phẩm | cách nhiệt trong từng ô trang bị | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Permafrost Jacket Tier S | 50 cách nhiệt | 96 | |
| 2 | Insulated Mountain Jacket Tier A | 46 cách nhiệt | 88 | |
| 3 | Military Jacket Tier A | 45 cách nhiệt | 81 | |
| 4 | Technocrats Jacket Tier A | 41 cách nhiệt | 73 | |
| 5 | Utility Jacket Tier B | 38 cách nhiệt | 65 | |
| 6 | MuleJacket Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 7 | Renegade's Coat Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 8 | Scavenger Jacket Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 9 | Hybrid Jacket Tier C | 32 cách nhiệt | 35 | |
| 10 | Moon Cult Jacket Tier C | 29 cách nhiệt | 23 | |
| 11 | Tribal Jacket Tier C | 29 cách nhiệt | 23 | |
| 12 | Casual Jacket Tier D | 26 cách nhiệt | 8 | |
| 13 | Survivor's Uniform Tier D | 26 cách nhiệt | 8 |
Chân
Tính toán14 vật phẩm xếp hạng theo cách nhiệt trong từng ô trang bị.
| # | Cấp | Vật phẩm | cách nhiệt trong từng ô trang bị | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Permafrost Pants Tier S | 50 cách nhiệt | 96 | |
| 2 | Insulated Mountain Pants Tier A | 46 cách nhiệt | 89 | |
| 3 | Military Pants Tier A | 45 cách nhiệt | 79 | |
| 4 | Military Pants (Condor) Tier A | 45 cách nhiệt | 79 | |
| 5 | Technocrats Pants Tier B | 41 cách nhiệt | 68 | |
| 6 | Utility Pants Tier B | 38 cách nhiệt | 61 | |
| 7 | MulePants Tier B | 35 cách nhiệt | 46 | |
| 8 | Renegade's Pants Tier B | 35 cách nhiệt | 46 | |
| 9 | Scavenger Pants Tier B | 35 cách nhiệt | 46 | |
| 10 | Hybrid Pants Tier C | 32 cách nhiệt | 32 | |
| 11 | Moon Cult Pants Tier C | 29 cách nhiệt | 21 | |
| 12 | Tribal Pants Tier C | 29 cách nhiệt | 21 | |
| 13 | Casual Pants Tier D | 26 cách nhiệt | 7 | |
| 14 | Survivor's Trousers Tier D | 26 cách nhiệt | 7 |
Bàn chân
Tính toán13 vật phẩm xếp hạng theo cách nhiệt trong từng ô trang bị.
| # | Cấp | Vật phẩm | cách nhiệt trong từng ô trang bị | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Permafrost Boots Tier S | 50 cách nhiệt | 96 | |
| 2 | Insulated Mountain Boots Tier A | 46 cách nhiệt | 88 | |
| 3 | Military Boots Tier A | 45 cách nhiệt | 81 | |
| 4 | Technocrats Boots Tier A | 41 cách nhiệt | 73 | |
| 5 | Utility Boots Tier B | 38 cách nhiệt | 65 | |
| 6 | MuleBoots Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 7 | Renegade's Boots Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 8 | Scavenger Boots Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 9 | Hybrid Boots Tier C | 32 cách nhiệt | 35 | |
| 10 | Moon Cult Boots Tier C | 29 cách nhiệt | 23 | |
| 11 | Tribal Boots Tier C | 29 cách nhiệt | 23 | |
| 12 | Casual Boots Tier D | 26 cách nhiệt | 8 | |
| 13 | Survivor's Boots Tier D | 26 cách nhiệt | 8 |
Tay
Tính toán13 vật phẩm xếp hạng theo cách nhiệt trong từng ô trang bị.
| # | Cấp | Vật phẩm | cách nhiệt trong từng ô trang bị | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Permafrost Gloves Tier S | 50 cách nhiệt | 96 | |
| 2 | Insulated Mountain Gloves Tier A | 46 cách nhiệt | 88 | |
| 3 | Military Gloves Tier A | 45 cách nhiệt | 81 | |
| 4 | Technocrats Gloves Tier A | 41 cách nhiệt | 73 | |
| 5 | Utility Gloves Tier B | 38 cách nhiệt | 65 | |
| 6 | MuleGloves Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 7 | Renegade's Gloves Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 8 | Scavenger Gloves Tier B | 35 cách nhiệt | 50 | |
| 9 | Hybrid Gloves Tier C | 32 cách nhiệt | 35 | |
| 10 | Moon Cult Gloves Tier C | 29 cách nhiệt | 23 | |
| 11 | Tribal Gloves Tier C | 29 cách nhiệt | 23 | |
| 12 | Casual Gloves Tier D | 26 cách nhiệt | 8 | |
| 13 | Survivor's Gloves Tier D | 26 cách nhiệt | 8 |
Mắt
Tính toán1 vật phẩm xếp hạng theo cách nhiệt trong từng ô trang bị.
| # | Cấp | Vật phẩm | cách nhiệt trong từng ô trang bị | Bách phân vị |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Metropolis Scarf Tier B | Metropolis Scarf | 5 cách nhiệt | 50 |
Cách bảng xếp hạng này hoạt động
Một chỉ số, một công thức, mọi vật phẩm.
Cách nhiệt là giá trị riêng của game cho từng món; game cộng dồn nó trên mọi ô trang bị đang mặc.
Bách phân vị của mỗi vật phẩm trong nhóm quyết định hạng: S ≥ 90, A ≥ 70, B ≥ 45, C ≥ 20, thấp hơn là D. Giá trị bằng nhau dùng chung bách phân vị.
Nạp đạn, độ tản đạn, trọng lượng và giá không nằm trong xếp hạng; hãy so sánh các vật phẩm cạnh nhau để xem các yếu tố đó. Phương pháp
70 món quần áo Permafrost được xếp theo cách nhiệt trong từng ô trang bị. Permafrost Cloak là món ấm nhất với 50 cách nhiệt; 6 món đạt hạng S: Permafrost Cloak, Permafrost Jacket, Permafrost Pants, Permafrost Boots. Các hạng là ngưỡng bách phân vị của cùng một phép tính, nên bản cập nhật mới sẽ dịch chuyển vật phẩm mà không cần ai đánh giá lại. Chỉ số giáp không nằm trong xếp hạng; trình lập kế hoạch giữ ấm hiển thị cách nhiệt và giáp cùng lúc cho cả bộ đồ.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Permafrost: Quần áo
Quần áo ấm nhất trong Permafrost là gì?
Permafrost Cloak với 50 cách nhiệt. Hạng S ở mọi ô trang bị: Permafrost Cloak, Permafrost Jacket, Permafrost Pants, Permafrost Boots.
Bảng xếp hạng này được xếp như thế nào?
Mỗi món được xếp theo cách nhiệt so với các món khác cùng ô trang bị; bách phân vị quyết định hạng.
Hạng S có nghĩa là gì?
Hạng S là 10% cao nhất theo chỉ số xếp hạng trong nhóm; A là 30% cao nhất, B là 55%, C là 80% và D là phần còn lại.
Bảng xếp hạng có tính giáp không?
Không. Nó chỉ xếp hạng độ ấm; giáp băng giá và giáp nhẹ được liệt kê trên trang từng món và trong trình lập kế hoạch giữ ấm.