Biểu tượng Coffee Beans

Coffee Beans Đồ uống

Vật phẩm tiêu haoĐồ uống
Năng lượng
+15
Giá trị giao dịch
5 Bucks
Tác Giả
Dakota Chinnick
Coffee Beans là Đồ uống trong Permafrost, hồi 15 Năng lượng và xếp chồng tới 20.
A dark, rich brew that brings a rare sense of warmth and an even rarer normality.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Hướng dẫn liên quanĐồ ăn và đồ uống hồi Nhiệt độ cơ thểGiữ ấm trong Permafrost: cách nhiệt, nhiệt độ cơ thể & trạng thái lạnh

Chỉ số Coffee Beans

Dữ liệu game

Một lần dùng hồi bao nhiêu và cả chồng đáng giá bao nhiêu.

Chỉ số Coffee Beans
Chỉ sốGiá trị
Cơn đói+5 · 100 mỗi chồng đầy
Năng lượng+15 · 300 mỗi chồng đầy
Hệ số nấu ăn×1
Số lượng xếp chồng20
Giá trị giao dịch5 Bucks

Nơi tìm Coffee Beans

Dữ liệu game

21 nguồn cho ra Coffee Beans: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.

Thùng chứa

Thùng chứa
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Luggage (Tier 1)*1–46,2% mỗi lượt
Dog Loot (Tier 1)*1–45,4% mỗi lượt · 11% qua 2 lượt quay
Luggage*1–43,2% mỗi lượt
Cabinet*12,5% mỗi lượt
Dog Loot*1–41,8% mỗi lượt · 4% qua 2 lượt quay
Toolbox*1–41,8% mỗi lượt

Xác động vật

Xác động vật
Nguồn vật phẩmSố lượngTỷ lệ
Dead Body (Tier 1)*1–45,4% mỗi lượt
Dead Body*1–41,8% mỗi lượt

Xuất hiện ở các khu vực: House Camp, Solars, Woods

Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.

MetaBot Desktop

Tra cứu Coffee Beans mà không rời game

Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.

  • Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
  • Nơi tìm hoặc mua
  • Thêm vào danh sách chế tạo
Cơ sở dữ liệu vật phẩm Permafrost trong MetaBot Desktop

Coffee Beans dùng để làm gì

Dữ liệu game

Coffee Beans được dùng trong 1 công thức và bộ phận xây dựng.

Công thức chế tạo (1)

Coffee Beans so với các món khác

Tính toán

Thứ hạng bách phân vị so với 5 vật phẩm Đồ uống khác.

Cơn đói
5
Giá trị giao dịch
5

So sánh Coffee Beans cạnh nhau

Coffee Beans là Đồ uống trong Permafrost, hồi 15 Năng lượng và xếp chồng tới 20. Rơi từ 8 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Luggage (Tier 1). Trader, General Trader, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Improvised Coffee.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp về Coffee Beans

Tìm Coffee Beans ở đâu?

Coffee Beans xuất hiện ở 8 nguồn vật phẩm; Luggage (Tier 1) là lựa chọn tốt nhất. Trader, General Trader, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.

Ăn Coffee Beans có tác dụng gì?

Một Coffee Beans hồi 15 Năng lượng (tổng 20 trên mọi thuộc tính); một chồng 20 cái gấp 20 lần.

Coffee Beans dùng để làm gì?

Coffee Beans là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Improvised Coffee.

Coffee Beans đáng giá bao nhiêu?

Giá trị giao dịch là 5 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.