
Ultra Dish (H/W/E) Món đã nấu
- Cơn đói
- +200
- Giá trị giao dịch
- 45 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
As satisfying as Permafrost era food can get!
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Đây là biến thể của Ultra Dish (H/W/E) cùng tên; mục chính là Ultra Dish (H/W/E)
- Cơn đói
- +200
- Năng lượng
- +140
- Máu
- +140
- Số lượng xếp chồng
- 1
- Giá trị giao dịch
- 45 Bucks
Chỉ số Ultra Dish (H/W/E)
Dữ liệu gameMột lần dùng hồi bao nhiêu và cả chồng đáng giá bao nhiêu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Cơn đói | +200 |
| Năng lượng | +140 |
| Máu | +140 |
| Hệ số nấu ăn | ×1 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 45 Bucks |
Nơi tìm Ultra Dish (H/W/E)
Dữ liệu game11 nguồn cho ra Ultra Dish (H/W/E): thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thương nhân
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Tra cứu Ultra Dish (H/W/E) mà không rời game
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Ultra Dish (H/W/E) so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 8 vật phẩm Món đã nấu khác.
- Cơn đói
- 200
- Năng lượng
- 140
- Máu
- 140
- Giá trị giao dịch
- 45
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Ultra Dish (H/W/E) trong danh mục của nó.
- Energy DishMón đã nấuVật phẩm tiêu hao+200Cơn đói+50Năng lượng35Giá trị giao dịch
- Healthy DishMón đã nấuVật phẩm tiêu hao+200Cơn đói+50Máu35Giá trị giao dịch
- Warming DishMón đã nấuVật phẩm tiêu hao+200Cơn đói35Giá trị giao dịch
- Health & Warming DishMón đã nấuVật phẩm tiêu hao+180Cơn đói+60Máu40Giá trị giao dịch
Ultra Dish (H/W/E) là Món đã nấu trong Permafrost, hồi 200 Cơn đói và xếp chồng tới 1. Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Ultra Dish (H/W/E)
Tìm Ultra Dish (H/W/E) ở đâu?
Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Ăn Ultra Dish (H/W/E) có tác dụng gì?
Một Ultra Dish (H/W/E) hồi 200 Cơn đói (tổng 480 trên mọi thuộc tính); một chồng 1 cái gấp 1 lần.
Ultra Dish (H/W/E) đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 45 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



