
Herbs Thuốc
- Máu
- +25
- Giá trị giao dịch
- 8 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
They have a comforting, minty smell.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Cơn đói
- +5
- Máu
- +25
- Số lượng xếp chồng
- 30
- Tìm thấy ở
- Medical Box (Tier 1)4 nguồn vật phẩm
- Giá trị giao dịch
- 8 Bucks
Chỉ số Herbs
Dữ liệu gameMột lần dùng hồi bao nhiêu và cả chồng đáng giá bao nhiêu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Cơn đói | +5 · 150 mỗi chồng đầy |
| Máu | +25 · 750 mỗi chồng đầy |
| Hệ số nấu ăn | ×1 |
| Số lượng xếp chồng | 30 |
| Giá trị giao dịch | 8 Bucks |
Nơi tìm Herbs
Dữ liệu game19 nguồn cho ra Herbs: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thùng chứa
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Medical Box (Tier 1)* | 1 | 50% mỗi lượt · 75% qua 2 lượt quay |
| Medical Box* | 1 | 32,3% mỗi lượt · 54% qua 2 lượt quay |
| Luggage (Tier 1)* | 1 | 6,2% mỗi lượt |
| Luggage* | 1 | 3,2% mỗi lượt |
Thương nhân
Xuất hiện ở các khu vực: House Camp, Solars, Woods
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Tra cứu Herbs mà không rời game
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Herbs dùng để làm gì
Dữ liệu gameHerbs được dùng trong 2 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (2)
Herbs so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 12 vật phẩm Thuốc khác.
- Máu
- 25
- Giá trị giao dịch
- 8
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Herbs trong danh mục của nó.
Herbs là Thuốc trong Permafrost, hồi 25 Máu và xếp chồng tới 30. Rơi từ 4 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Medical Box (Tier 1). Anna, Trader, General Trader, Jeremiah Crow Demo's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 2 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Improvised Tea, Panacea.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Herbs
Tìm Herbs ở đâu?
Herbs xuất hiện ở 4 nguồn vật phẩm; Medical Box (Tier 1) là lựa chọn tốt nhất. Anna, Trader, General Trader, Jeremiah Crow Demo's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Ăn Herbs có tác dụng gì?
Một Herbs hồi 25 Máu (tổng 30 trên mọi thuộc tính); một chồng 30 cái gấp 30 lần.
Herbs dùng để làm gì?
Herbs là nguyên liệu cho 2 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Improvised Tea, Panacea.
Herbs đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 8 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



