
Iron Sledgehammer Búa
- Sát thương
- 27
- Độ bền
- 280
- Giá trị giao dịch
- 30 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Heavy and reliable. And shiny!
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Chỉ số Iron Sledgehammer
Dữ liệu gameSát thương mỗi nhát, đòn đánh mạnh và tiêu hao thể lực từ tệp dữ liệu của công cụ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Sát thương | 27 |
| Đòn đánh mạnh | 54 (×2) |
| Cấp | Sắt |
| Kỹ năng | Building |
| Độ bền | 280 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 30 Bucks |
Cách chế tạo Iron Sledgehammer
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 5 giây |
| Sản lượng | 1× Iron Sledgehammer |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
| Bộ bản thiết kế | Iron Tools Set |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Iron Sledgehammer
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Iron Sledgehammer
Dữ liệu game1 nguồn cho ra Iron Sledgehammer: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Melee Weapons (trader stock)* | 1 |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Iron Sledgehammer tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Sửa chữa
Tái chế thành
Iron Sledgehammer dùng để làm gì
Dữ liệu gameIron Sledgehammer được dùng trong 1 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (1)
Iron Sledgehammer so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 11 vật phẩm Búa khác.
- Sát thương
- 27
- Đòn đánh mạnh
- 54
- Độ bền
- 280
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Iron Sledgehammer trong danh mục của nó.
Iron Sledgehammer là Búa cấp Sắt trong Permafrost, đánh 27 sát thương và 54 với đòn đánh mạnh. Được chế tạo từ 2× Iron Ingot, 4× Wood tại Workbench trong 5 giây. Là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Refined Iron Sledgehammer.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Iron Sledgehammer
Chế tạo Iron Sledgehammer trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Iron Sledgehammer tại Workbench từ 2× Iron Ingot, 4× Wood. Mất 5 giây.
Iron Sledgehammer thuộc cấp nào?
Iron Sledgehammer là Búa cấp Sắt đánh 27 sát thương (54 với đòn đánh mạnh).
Iron Sledgehammer dùng để làm gì?
Iron Sledgehammer là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Refined Iron Sledgehammer.
Iron Sledgehammer đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 30 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



