Đội Hình TFT Hàng Đầu Theo Tỷ Lệ Đứng Đầu

Bảng này nêu bật các đội hình TFT Mùa 18 có tỷ lệ đứng đầu cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội chiến thắng. Đội hình 9 tướng Set 18 hàng đầu: Thụ Thần/Thợ Săn (82.3% top 4, hạng TB 2.55, 1.036 trận); Đấu Sĩ/Thần Rừng (71.6% top 4, hạng TB 3.18, 10.921 trận); Vệ Quân/Tiên Linh (81.7% top 4, hạng TB 2.84, 1.805 trận). Thụ Thần/Thợ Săn dẫn đầu với tỷ lệ top 4 82.3% và thứ hạng trung bình 2.55. Đấu Sĩ/Thần Rừng theo sau với 71.6%. Phân tích 21 đội hình 9 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.

Nhấp vào bất kỳ đội hình nào để xem chi tiết đầy đủ
Primary
Champions
Avg
Top 4
First
Tranh chấp
Dũng Sĩ Ashe Tier BDũng Sĩ Ashe1.036 trậnTỷ lệ chọn0.21%
Trung bình
2.55
Top 4
82.32%
Hạng 1
45.52%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Hỏa Ngục Kayle Tier AHỏa Ngục Kayle263 trậnTỷ lệ chọn0.05%
Trung bình
2.14
Top 4
88.44%
Hạng 1
41.93%
Rủi ro tranh chấp cao
Thuật Sư Alistar Tier AThuật Sư Alistar533 trậnTỷ lệ chọn0.11%
Trung bình
2.15
Top 4
92.10%
Hạng 1
41.17%
Rủi ro tranh chấp cao
Thần Rừng Maokai Tier DThần Rừng Maokai10.921 trậnTỷ lệ chọn2.23%
Trung bình
3.18
Top 4
71.55%
Hạng 1
32.14%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Thợ Săn Ashe Tier CThợ Săn Ashe1.805 trậnTỷ lệ chọn0.37%
Trung bình
2.84
Top 4
81.66%
Hạng 1
30.28%
Rủi ro tranh chấp cao
Triệu Hồi Kennen Tier CTriệu Hồi Kennen1.363 trậnTỷ lệ chọn0.28%
Trung bình
2.69
Top 4
86.35%
Hạng 1
26.01%
Rủi ro tranh chấp vừa
Hoa Linh Ashe Tier CHoa Linh Ashe1.328 trậnTỷ lệ chọn0.27%
Trung bình
2.99
Top 4
79.18%
Hạng 1
24.68%
Rủi ro tranh chấp cao
Thuật Sĩ Ahri Tier CThuật Sĩ Ahri1.338 trậnTỷ lệ chọn0.27%
Trung bình
2.89
Top 4
83.01%
Hạng 1
23.24%
Rủi ro tranh chấp cao
Thần Rừng Gnar Tier DThần Rừng Gnar510 trậnTỷ lệ chọn0.10%
Trung bình
3.05
Top 4
80.05%
Hạng 1
22.77%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Tinh Nghịch Veigar Tier CTinh Nghịch Veigar739 trậnTỷ lệ chọn0.15%
Trung bình
2.95
Top 4
80.80%
Hạng 1
22.35%
Rủi ro tranh chấp vừa
Hoa Linh Ahri Tier CHoa Linh Ahri2.739 trậnTỷ lệ chọn0.56%
Trung bình
2.94
Top 4
82.47%
Hạng 1
21.81%
Rủi ro tranh chấp cao
Quái Rừng Ashe Tier CQuái Rừng Ashe2.647 trậnTỷ lệ chọn0.54%
Trung bình
2.90
Top 4
83.78%
Hạng 1
21.13%
Rủi ro tranh chấp cao
Hoa Linh Alune Tier FHoa Linh Alune1.382 trậnTỷ lệ chọn0.28%
Trung bình
3.49
Top 4
69.42%
Hạng 1
20.16%
Rủi ro tranh chấp cao
Đấu Sĩ Rek'Sai Tier CĐấu Sĩ Rek'Sai257 trậnTỷ lệ chọn0.05%
Trung bình
2.78
Top 4
86.02%
Hạng 1
19.73%
Rủi ro tranh chấp vừa
Quái Rừng Malphite Tier CQuái Rừng Malphite886 trậnTỷ lệ chọn0.18%
Trung bình
2.88
Top 4
83.81%
Hạng 1
19.39%
Rủi ro tranh chấp cao
Mặt Trăng Alune Tier CMặt Trăng Alune3.480 trậnTỷ lệ chọn0.71%
Trung bình
2.91
Top 4
84.44%
Hạng 1
18.48%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Hỏa Ngục Kennen Tier DHỏa Ngục Kennen1.350 trậnTỷ lệ chọn0.28%
Trung bình
3.02
Top 4
81.92%
Hạng 1
16.91%
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Quái Rừng Lux Tier DQuái Rừng Lux298 trậnTỷ lệ chọn0.06%
Trung bình
3.03
Top 4
80.91%
Hạng 1
16.87%
Rủi ro tranh chấp cao
Liên Kích Aphelios Tier DLiên Kích Aphelios258 trậnTỷ lệ chọn0.05%
Trung bình
3.30
Top 4
77.08%
Hạng 1
15.70%
Rủi ro tranh chấp cao
Thần Rừng Alune Tier FThần Rừng Alune326 trậnTỷ lệ chọn0.07%
Trung bình
3.43
Top 4
74.07%
Hạng 1
12.62%
Rủi ro tranh chấp cao
Quái Rừng Sỏi Tier FQuái Rừng Sỏi1.722 trậnTỷ lệ chọn0.35%
Trung bình
3.84
Top 4
66.38%
Hạng 1
6.81%
Rủi ro tranh chấp vừa
Tier BDũng Sĩ Ashe
1.036 trậnTỷ lệ chọn0.21%
2.55
Trung bình
82.32%
Tỷ lệ Top 4
45.52%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Tier AHỏa Ngục Kayle
263 trậnTỷ lệ chọn0.05%
2.14
Trung bình
88.44%
Tỷ lệ Top 4
41.93%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
533 trậnTỷ lệ chọn0.11%
2.15
Trung bình
92.10%
Tỷ lệ Top 4
41.17%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
10.921 trậnTỷ lệ chọn2.23%
3.18
Trung bình
71.55%
Tỷ lệ Top 4
32.14%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Tier CThợ Săn Ashe
1.805 trậnTỷ lệ chọn0.37%
2.84
Trung bình
81.66%
Tỷ lệ Top 4
30.28%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
1.363 trậnTỷ lệ chọn0.28%
2.69
Trung bình
86.35%
Tỷ lệ Top 4
26.01%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp vừa
Tier CHoa Linh Ashe
1.328 trậnTỷ lệ chọn0.27%
2.99
Trung bình
79.18%
Tỷ lệ Top 4
24.68%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier CThuật Sĩ Ahri
1.338 trậnTỷ lệ chọn0.27%
2.89
Trung bình
83.01%
Tỷ lệ Top 4
23.24%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier DThần Rừng Gnar
510 trậnTỷ lệ chọn0.10%
3.05
Trung bình
80.05%
Tỷ lệ Top 4
22.77%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
739 trậnTỷ lệ chọn0.15%
2.95
Trung bình
80.80%
Tỷ lệ Top 4
22.35%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp vừa
Tier CHoa Linh Ahri
2.739 trậnTỷ lệ chọn0.56%
2.94
Trung bình
82.47%
Tỷ lệ Top 4
21.81%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier CQuái Rừng Ashe
2.647 trậnTỷ lệ chọn0.54%
2.90
Trung bình
83.78%
Tỷ lệ Top 4
21.13%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier FHoa Linh Alune
1.382 trậnTỷ lệ chọn0.28%
3.49
Trung bình
69.42%
Tỷ lệ Top 4
20.16%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier CĐấu Sĩ Rek'Sai
257 trậnTỷ lệ chọn0.05%
2.78
Trung bình
86.02%
Tỷ lệ Top 4
19.73%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp vừa
886 trậnTỷ lệ chọn0.18%
2.88
Trung bình
83.81%
Tỷ lệ Top 4
19.39%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
Tier CMặt Trăng Alune
3.480 trậnTỷ lệ chọn0.71%
2.91
Trung bình
84.44%
Tỷ lệ Top 4
18.48%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
1.350 trậnTỷ lệ chọn0.28%
3.02
Trung bình
81.92%
Tỷ lệ Top 4
16.91%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp nghiêm trọng
Tier DQuái Rừng Lux
298 trậnTỷ lệ chọn0.06%
3.03
Trung bình
80.91%
Tỷ lệ Top 4
16.87%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
258 trậnTỷ lệ chọn0.05%
3.30
Trung bình
77.08%
Tỷ lệ Top 4
15.70%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
326 trậnTỷ lệ chọn0.07%
3.43
Trung bình
74.07%
Tỷ lệ Top 4
12.62%
Hạng 1
Rủi ro tranh chấp cao
MetaBot Desktop

Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu

Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.

  • Đội hình meta không cần alt-tab
  • Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
  • Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1
Overlay Recommended Comps của MetaBot Desktop đề xuất một đội hình Đấu Trường Chân Lý kèm chỉ số tỷ lệ thắng

TFT Set 18 Meta Analysis

This page displays 21 team compositions sorted by first place rate to find compositions with the highest potential to win lobbies, based on 35.2K games analyzed from ranked matches. The current meta shows an average win rate of 80.8% and average placement of 2.95 across all tracked compositions.

Top Performing Compositions

The highest win rate composition is Gai Đen/Đấu Sĩ with LeBlanc as the primary carry, achieving a 92.1% win rate. Following closely is Vệ Quân/Hỏa Ngục at 88.4% win rate, and Cự Thạch/Gai Đen at 86.4%. These compositions represent the strongest options in the current meta for players looking to maximize their LP gains.

Playstyle Breakdown

Understanding how each composition plays helps you choose the right one for your game state:

  • Gai Đen/Đấu Sĩ (Late Game): scales into late game with consistent top 4 finishes — build around LeBlanc
  • Vệ Quân/Hỏa Ngục (Late Game): scales into late game with consistent top 4 finishes — build around Sejuani
  • Cự Thạch/Gai Đen (Late Game): scales into late game with consistent top 4 finishes — build around Zyra

Best for Winning Lobbies

If your goal is to win first place rather than just top 4, consider Thụ Thần/Thợ Săn which achieves first place in 45.5% of games. With only a 0.2% pick rate, this composition is rarely contested.

Most Consistent for Climbing

For players focused on consistent LP gains, Vệ Quân/Hỏa Ngục offers the best average placement at 2.14.Consistent compositions minimize bottom 4 finishes and provide steady climbing, even if they don't win lobbies as often.

Hidden Gems - Uncontested Picks

These compositions have above-average win rates but low pick rates, making them excellent choices when your primary composition is contested:

  • Gai Đen/Đấu Sĩ: 92.1% win rate with only 0.1% pick rate
  • Vệ Quân/Hỏa Ngục: 88.4% win rate with only 0.1% pick rate
  • Cự Thạch/Gai Đen: 86.4% win rate with only 0.3% pick rate

Meta Contestation

The most popular composition is Đấu Sĩ/Thần Rừng with a 2.2% pick rate, though its 71.6% win rate suggests it may be over-contested. Thích Ứng/Hỏa Ngục follows at 0.7% pick rate. When multiple players contest the same composition, consider pivoting to less popular alternatives to improve your odds.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 18

Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 18 là gì?

Đội hình ĐTCL mạnh nhất TFT Mùa 18 là Gai Đen/Đấu Sĩ với LeBlanc là carry chính: vào top 4 trong 92.1% số trận với thứ hạng trung bình 2.15. Chính sự ổn định này giúp bạn leo rank.

Làm thế nào để chơi đội hình Gai Đen/Đấu Sĩ?

Để chơi Gai Đen/Đấu Sĩ, hãy tập trung xây dựng xung quanh LeBlanc làm carry chính. Tìm kiếm LeBlanc và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.

Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 18?

Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 18, Vệ Quân/Hỏa Ngục cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.14. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Gai Đen/Đấu Sĩ (2.15 avg) và Thụ Thần/Thợ Săn (2.55 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.

Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?

Gai Đen/Đấu Sĩ là lựa chọn tốt để leo rank dễ hơn: vào top 4 trong 92.1% số trận nhưng chỉ 0.1% người chơi chọn, nên bạn hiếm khi bị tranh tướng và có thể tìm đủ tướng mà không phải đổi hướng.

Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 18?

Trong TFT Mùa 18, Đấu Sĩ/Thần Rừng có tỷ lệ chọn 2.2%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Gai Đen/Đấu Sĩ. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.

Đội hình TFT nào thắng lobby thường xuyên nhất trong TFT Mùa 18?

Thụ Thần/Thợ Săn đạt hạng nhất trong 45.5% các trận, khiến nó trở thành đội hình tốt nhất để thắng lobby hoàn toàn. Vệ Quân/Hỏa Ngục follows at 41.9% first place rate. Nếu mục tiêu của bạn là thắng thay vì chỉ top 4, hãy ưu tiên các đội hình trần cao này.

Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?

Chơi cho hạng nhất khi bạn có đội hình trần cao như Thụ Thần/Thợ Săn (45.5% tỷ lệ hạng nhất) và đạt spike sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bạn bị tranh giành, có trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong rank, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn việc may rủi cho hạng nhất.