Bảng này nêu bật các đội hình TFT Mùa 16 có tỷ lệ đứng đầu cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội chiến thắng. Đội hình 9 tướng Set 16 hàng đầu: Đấu Sĩ (90.7% TL, 2.0 TB), Ác Long (89.6% TL, 2.3 TB), Tai Ương (76.5% TL, 2.9 TB). Đấu Sĩ/Vệ Quân dẫn đầu với 90.67% tỷ lệ thắng và 2.00 thứ hạng trung bình. Ác Long theo sau với 89.62% tỷ lệ thắng. Phân tích 55 đội hình 9 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Builds | Traits | Avg | Win | First | Pick | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2.00 Avg Place | 90.67% Win Rate | 45.33% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
2.31 Avg Place | 89.62% Win Rate | 40.86% First Place | 0.08% Pick Rate | |||||
2.86 Avg Place | 76.53% Win Rate | 35.02% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.73 Avg Place | 81.87% Win Rate | 34.46% First Place | 0.31% Pick Rate | |||||
2.98 Avg Place | 77.21% Win Rate | 33.46% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.72 Avg Place | 83.13% Win Rate | 33.08% First Place | 0.20% Pick Rate | |||||
2.91 Avg Place | 78.44% Win Rate | 33.03% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.32 Avg Place | 90.36% Win Rate | 32.40% First Place | 0.14% Pick Rate | |||||
2.99 Avg Place | 79.48% Win Rate | 32.08% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
2.54 Avg Place | 91.30% Win Rate | 31.88% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.55 Avg Place | 82.61% Win Rate | 31.88% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.14 Avg Place | 74.28% Win Rate | 29.42% First Place | 0.12% Pick Rate | |||||
2.54 Avg Place | 89.70% Win Rate | 29.09% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.06 Avg Place | 76.36% Win Rate | 28.46% First Place | 0.13% Pick Rate | |||||
2.94 Avg Place | 78.93% Win Rate | 28.37% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
3.31 Avg Place | 69.28% Win Rate | 28.05% First Place | 0.11% Pick Rate | |||||
2.90 Avg Place | 81.71% Win Rate | 27.62% First Place | 0.26% Pick Rate | |||||
2.97 Avg Place | 79.42% Win Rate | 27.56% First Place | 0.48% Pick Rate | |||||
2.51 Avg Place | 92.57% Win Rate | 26.77% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
2.88 Avg Place | 82.23% Win Rate | 26.56% First Place | 0.10% Pick Rate | |||||
3.18 Avg Place | 73.72% Win Rate | 25.56% First Place | 0.31% Pick Rate | |||||
3.19 Avg Place | 75.10% Win Rate | 25.03% First Place | 0.14% Pick Rate | |||||
3.10 Avg Place | 77.75% Win Rate | 24.88% First Place | 0.19% Pick Rate | |||||
3.34 Avg Place | 73.08% Win Rate | 23.90% First Place | 0.45% Pick Rate | |||||
- | 3.26 Avg Place | 74.39% Win Rate | 23.64% First Place | 0.24% Pick Rate | ||||
3.13 Avg Place | 77.24% Win Rate | 23.54% First Place | 0.10% Pick Rate | |||||
2.23 Avg Place | 95.74% Win Rate | 23.40% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
2.83 Avg Place | 84.34% Win Rate | 22.94% First Place | 0.27% Pick Rate | |||||
3.47 Avg Place | 70.14% Win Rate | 22.92% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.05 Avg Place | 86.36% Win Rate | 22.73% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.17 Avg Place | 78.81% Win Rate | 22.22% First Place | 0.07% Pick Rate | |||||
3.05 Avg Place | 80.00% Win Rate | 21.29% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.11 Avg Place | 78.99% Win Rate | 20.99% First Place | 0.99% Pick Rate | |||||
3.32 Avg Place | 70.03% Win Rate | 20.50% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.43 Avg Place | 71.58% Win Rate | 20.00% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
- | 3.23 Avg Place | 76.36% Win Rate | 20.00% First Place | 0.06% Pick Rate | ||||
- | 3.37 Avg Place | 73.91% Win Rate | 18.99% First Place | 0.08% Pick Rate | ||||
4.02 Avg Place | 57.78% Win Rate | 16.92% First Place | 0.30% Pick Rate | |||||
3.42 Avg Place | 71.79% Win Rate | 15.06% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
- | 3.44 Avg Place | 74.15% Win Rate | 14.51% First Place | 0.08% Pick Rate | ||||
3.66 Avg Place | 68.32% Win Rate | 14.16% First Place | 0.50% Pick Rate | |||||
3.45 Avg Place | 72.73% Win Rate | 13.64% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
3.92 Avg Place | 63.78% Win Rate | 13.29% First Place | 0.10% Pick Rate | |||||
3.64 Avg Place | 69.33% Win Rate | 12.89% First Place | 0.13% Pick Rate | |||||
4.08 Avg Place | 60.34% Win Rate | 12.07% First Place | 0.12% Pick Rate | |||||
3.30 Avg Place | 79.32% Win Rate | 11.11% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
3.72 Avg Place | 68.81% Win Rate | 10.61% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
4.51 Avg Place | 46.75% Win Rate | 10.06% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
4.12 Avg Place | 57.49% Win Rate | 9.98% First Place | 0.09% Pick Rate | |||||
4.40 Avg Place | 53.56% Win Rate | 8.24% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
4.51 Avg Place | 50.52% Win Rate | 7.22% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
4.75 Avg Place | 44.60% Win Rate | 6.83% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
- | 5.49 Avg Place | 29.12% Win Rate | 5.26% First Place | 0.05% Pick Rate | ||||
4.88 Avg Place | 40.64% Win Rate | 4.24% First Place | 0.05% Pick Rate | |||||
5.54 Avg Place | 37.50% Win Rate | 4.17% First Place | 0.06% Pick Rate | |||||
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 16
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là gì?
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là Vệ Quân/Nhiễu Loạn với Zoe là carry chính, đạt tỷ lệ thắng 95.7% và xếp hạng trung bình 2.23. Đội hình này hiệu quả để leo rank và liên tục xếp top 4.
Làm thế nào để chơi đội hình Vệ Quân/Nhiễu Loạn?
Để chơi Vệ Quân/Nhiễu Loạn, hãy tập trung xây dựng xung quanh Zoe làm carry chính. Tìm kiếm Zoe và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 16?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 16, Đấu Sĩ/Vệ Quân cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.00. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Vệ Quân/Nhiễu Loạn (2.23 avg) và Ác Long/Vệ Quân (2.31 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Vệ Quân/Nhiễu Loạn là lựa chọn tuyệt vời cho người chơi tìm kiếm leo rank dễ hơn. Với tỷ lệ thắng 95.7% nhưng chỉ 0.1% tỷ lệ chọn, bạn không có khả năng bị tranh giành, khiến trò chơi dễ điều hướng hơn. Tranh giành thấp có nghĩa là bạn có thể tự nhiên tìm thấy các đơn vị của mình mà không cần phải ép pivot.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 16?
Trong TFT Mùa 16, Thần Rèn/Bù Nhìn có tỷ lệ chọn 1.0%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Vệ Quân/Nhiễu Loạn. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình TFT nào thắng lobby thường xuyên nhất trong TFT Mùa 16?
Đấu Sĩ/Vệ Quân đạt hạng nhất trong 45.3% các trận, khiến nó trở thành đội hình tốt nhất để thắng lobby hoàn toàn. Ác Long/Vệ Quân follows at 40.9% first place rate. Nếu mục tiêu của bạn là thắng thay vì chỉ top 4, hãy ưu tiên các đội hình trần cao này.
Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?
Chơi cho hạng nhất khi bạn có đội hình trần cao như Đấu Sĩ/Vệ Quân (45.3% tỷ lệ hạng nhất) và đạt spike sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bạn bị tranh giành, có trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong rank, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn việc may rủi cho hạng nhất.