Đội Hình TFT Hàng Đầu Theo Tỷ Lệ Đứng Đầu
Bảng này nêu bật các đội hình TFT Mùa 16 có tỷ lệ đứng đầu cao nhất, hoàn hảo cho người chơi muốn tối đa hóa cơ hội chiến thắng. Đội hình 9 tướng Set 16 hàng đầu: Thần Rèn/Đấu Sĩ (81.2% top 4, hạng TB 2.73, 1.026 trận); Tai Ương/Đấu Sĩ (80.9% top 4, hạng TB 2.80, 1.724 trận); Bilgewater/Thần Rèn (77.2% top 4, hạng TB 3.01, 1.152 trận). Thần Rèn/Đấu Sĩ dẫn đầu với tỷ lệ top 4 81.2% và thứ hạng trung bình 2.73. Tai Ương/Đấu Sĩ theo sau với 80.9%. Phân tích 55 đội hình 9 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Avg | Top 4 | First | Tranh chấp | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung bình 2.00 | Top 4 90.67% | Hạng 1 45.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.43 | Top 4 86.00% | Hạng 1 38.51% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.73 | Top 4 81.19% | Hạng 1 34.02% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.98 | Top 4 77.21% | Hạng 1 33.46% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.80 | Top 4 80.92% | Hạng 1 33.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.55 | Top 4 82.61% | Hạng 1 31.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.54 | Top 4 91.30% | Hạng 1 31.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 77.17% | Hạng 1 31.08% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.90 | Top 4 78.85% | Hạng 1 31.07% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.92 | Top 4 78.50% | Hạng 1 31.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.43 | Top 4 89.84% | Hạng 1 30.90% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 76.88% | Hạng 1 30.40% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.12 | Top 4 73.65% | Hạng 1 30.39% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.54 | Top 4 89.70% | Hạng 1 29.09% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.24 | Top 4 73.67% | Hạng 1 27.56% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.04 | Top 4 77.18% | Hạng 1 27.51% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.97 | Top 4 79.39% | Hạng 1 27.43% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.00 | Top 4 77.43% | Hạng 1 26.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.15 | Top 4 74.29% | Hạng 1 26.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.35 | Top 4 71.15% | Hạng 1 25.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 78.82% | Hạng 1 25.12% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.25 | Top 4 72.32% | Hạng 1 24.40% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.56 | Top 4 91.88% | Hạng 1 24.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.26 | Top 4 73.06% | Hạng 1 23.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.37 | Top 4 93.19% | Hạng 1 23.47% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.30 | Top 4 72.88% | Hạng 1 22.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.87 | Top 4 83.57% | Hạng 1 22.91% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.36 | Top 4 71.90% | Hạng 1 22.77% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.05 | Top 4 86.36% | Hạng 1 22.73% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 80.71% | Hạng 1 22.55% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.37 | Top 4 71.85% | Hạng 1 22.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.10 | Top 4 78.61% | Hạng 1 22.08% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.33 | Top 4 75.99% | Hạng 1 21.11% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.43 | Top 4 71.58% | Hạng 1 20.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.23 | Top 4 76.36% | Hạng 1 20.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.42 | Top 4 74.27% | Hạng 1 19.69% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.29 | Top 4 71.79% | Hạng 1 18.75% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.41 | Top 4 73.19% | Hạng 1 16.53% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.59 | Top 4 68.62% | Hạng 1 15.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.96 | Top 4 59.66% | Hạng 1 15.87% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.41 | Top 4 71.15% | Hạng 1 15.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.51 | Top 4 71.91% | Hạng 1 15.30% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.45 | Top 4 72.73% | Hạng 1 13.64% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.39 | Top 4 78.12% | Hạng 1 12.46% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.52 | Top 4 72.30% | Hạng 1 11.95% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.12 | Top 4 58.39% | Hạng 1 11.19% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.03 | Top 4 62.42% | Hạng 1 10.09% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.36 | Top 4 50.27% | Hạng 1 7.47% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.51 | Top 4 50.52% | Hạng 1 7.22% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.63 | Top 4 48.77% | Hạng 1 6.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.95 | Top 4 36.71% | Hạng 1 5.70% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.49 | Top 4 45.89% | Hạng 1 5.70% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.52 | Top 4 28.16% | Hạng 1 4.21% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.54 | Top 4 37.50% | Hạng 1 4.17% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.65 | Top 4 45.05% | Hạng 1 3.07% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu
Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.
- Đội hình meta không cần alt-tab
- Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
- Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 16
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là gì?
Đội hình ĐTCL mạnh nhất TFT Mùa 16 là Vệ Quân/Nhiễu Loạn với Zoe là carry chính: vào top 4 trong 93.2% số trận với thứ hạng trung bình 2.37. Chính sự ổn định này giúp bạn leo rank.
Làm thế nào để chơi đội hình Vệ Quân/Nhiễu Loạn?
Để chơi Vệ Quân/Nhiễu Loạn, hãy tập trung xây dựng xung quanh Zoe làm carry chính. Tìm kiếm Zoe và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 16?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 16, Đấu Sĩ/Vệ Quân cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.00. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Vệ Quân/Nhiễu Loạn (2.37 avg) và Ác Long/Vệ Quân (2.43 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Vệ Quân/Nhiễu Loạn là lựa chọn tốt để leo rank dễ hơn: vào top 4 trong 93.2% số trận nhưng chỉ 0.1% người chơi chọn, nên bạn hiếm khi bị tranh tướng và có thể tìm đủ tướng mà không phải đổi hướng.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 16?
Trong TFT Mùa 16, Thần Rèn/Bù Nhìn có tỷ lệ chọn 1.0%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Vệ Quân/Nhiễu Loạn. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình TFT nào thắng lobby thường xuyên nhất trong TFT Mùa 16?
Đấu Sĩ/Vệ Quân đạt hạng nhất trong 45.3% các trận, khiến nó trở thành đội hình tốt nhất để thắng lobby hoàn toàn. Ác Long/Vệ Quân follows at 38.5% first place rate. Nếu mục tiêu của bạn là thắng thay vì chỉ top 4, hãy ưu tiên các đội hình trần cao này.
Khi nào nên chơi cho hạng nhất vs top 4?
Chơi cho hạng nhất khi bạn có đội hình trần cao như Đấu Sĩ/Vệ Quân (45.3% tỷ lệ hạng nhất) và đạt spike sức mạnh với trang bị tối ưu. Chơi cho top 4 khi bạn bị tranh giành, có trang bị không tối ưu, hoặc cần bảo toàn LP. Trong rank, top 4 ổn định thường leo nhanh hơn việc may rủi cho hạng nhất.