Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng TFT item icon
Hạng trung bình
4.47
Hạng Nhất
13.58%
Ty le Top 4
50.46%
Tỷ lệ chọn
0.49%

Cuồng Đao Guinsoo Ánh SángĐội hình ĐTCL

Mua 17
MuaMua 17
Trận đấu676,359
TierTất cả tier
Xếp hạngTất cả rank
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Đội hình sử dụng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong TFT Mùa 16.11. Xem các đội hình mà đơn vị chủ lực trang bị vật phẩm này để đạt hiệu quả tối đa.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Khám phá các đội hình TFT tốt nhất sử dụng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng như trang bị cốt lõi trên tướng chủ lực. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy 32 đội hình khả thi hiện đang xây dựng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng, với tỷ lệ thắng trung bình 49.60% trên tất cả các đội hình. Đội hình Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng hoạt động tốt nhất đạt tỷ lệ thắng 88.48%, chủ yếu có đặc tính Thách Đấu, N.O.V.A., Đấu Sĩ với Ornn là người mang trang bị. Bảng này hiển thị tất cả các đội hình mà Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng được xây dựng trên đơn vị chủ lực, được sắp xếp theo tỷ lệ thắng để giúp bạn xác định các bản dựng mạnh nhất.

2.50
88.48%
28.57%
Ít cạnh tranh
2.84
83.31%
24.12%
Ít cạnh tranh
3.30
80.50%
9.60%
Ít cạnh tranh
3.01
80.22%
21.63%
Ít cạnh tranh
3.14
79.58%
17.51%
Ít cạnh tranh
3.17
77.26%
21.72%
Ít cạnh tranh
3.55
73.25%
11.40%
Ít cạnh tranh
3.54
71.30%
13.71%
Ít cạnh tranh
3.43
71.14%
19.61%
Ít cạnh tranh
3.87
66.42%
8.55%
Ít cạnh tranh
3.83
66.13%
8.66%
Ít cạnh tranh
3.76
64.58%
17.61%
Ít cạnh tranh
4.23
56.27%
10.62%
Ít cạnh tranh
4.26
55.36%
6.89%
Ít cạnh tranh
4.56
50.37%
2.94%
Ít cạnh tranh
4.64
48.35%
3.80%
Ít cạnh tranh
4.77
44.95%
5.41%
Ít cạnh tranh
4.98
39.79%
5.34%
Ít cạnh tranh
4.96
39.45%
5.93%
Ít cạnh tranh
4.97
38.70%
3.99%
Ít cạnh tranh
-
4.89
38.63%
6.62%
Ít cạnh tranh
5.42
31.05%
3.27%
Ít cạnh tranh
5.40
30.52%
1.61%
Ít cạnh tranh
5.48
30.33%
3.50%
Ít cạnh tranh
5.55
29.40%
0.81%
Ít cạnh tranh
5.70
25.72%
2.72%
Ít cạnh tranh
5.72
23.12%
1.59%
Ít cạnh tranh
5.70
22.82%
1.53%
Ít cạnh tranh
5.95
22.22%
0.25%
Ít cạnh tranh
5.84
21.89%
1.89%
Ít cạnh tranh
5.78
21.23%
1.45%
Ít cạnh tranh
6.25
14.90%
1.23%
Ít cạnh tranh
2.50
Trung bình
88.48%
Tỷ lệ Top 4
28.57%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
2.84
Trung bình
83.31%
Tỷ lệ Top 4
24.12%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.30
Trung bình
80.50%
Tỷ lệ Top 4
9.60%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.01
Trung bình
80.22%
Tỷ lệ Top 4
21.63%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.14
Trung bình
79.58%
Tỷ lệ Top 4
17.51%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.17
Trung bình
77.26%
Tỷ lệ Top 4
21.72%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.55
Trung bình
73.25%
Tỷ lệ Top 4
11.40%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.54
Trung bình
71.30%
Tỷ lệ Top 4
13.71%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.43
Trung bình
71.14%
Tỷ lệ Top 4
19.61%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.87
Trung bình
66.42%
Tỷ lệ Top 4
8.55%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.83
Trung bình
66.13%
Tỷ lệ Top 4
8.66%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
3.76
Trung bình
64.58%
Tỷ lệ Top 4
17.61%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.23
Trung bình
56.27%
Tỷ lệ Top 4
10.62%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.26
Trung bình
55.36%
Tỷ lệ Top 4
6.89%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.56
Trung bình
50.37%
Tỷ lệ Top 4
2.94%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.64
Trung bình
48.35%
Tỷ lệ Top 4
3.80%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.77
Trung bình
44.95%
Tỷ lệ Top 4
5.41%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.98
Trung bình
39.79%
Tỷ lệ Top 4
5.34%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.96
Trung bình
39.45%
Tỷ lệ Top 4
5.93%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.97
Trung bình
38.70%
Tỷ lệ Top 4
3.99%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
4.89
Trung bình
38.63%
Tỷ lệ Top 4
6.62%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.42
Trung bình
31.05%
Tỷ lệ Top 4
3.27%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.40
Trung bình
30.52%
Tỷ lệ Top 4
1.61%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.48
Trung bình
30.33%
Tỷ lệ Top 4
3.50%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.55
Trung bình
29.40%
Tỷ lệ Top 4
0.81%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.70
Trung bình
25.72%
Tỷ lệ Top 4
2.72%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.72
Trung bình
23.12%
Tỷ lệ Top 4
1.59%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.70
Trung bình
22.82%
Tỷ lệ Top 4
1.53%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.95
Trung bình
22.22%
Tỷ lệ Top 4
0.25%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.84
Trung bình
21.89%
Tỷ lệ Top 4
1.89%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
5.78
Trung bình
21.23%
Tỷ lệ Top 4
1.45%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem
6.25
Trung bình
14.90%
Tỷ lệ Top 4
1.23%
Hạng 1
Ít cạnh tranh
Xem

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Đội hình Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng - Câu hỏi thường gặp

Đội hình tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 17 là gì?

Đội hình tốt nhất có Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 17 đạt tỷ lệ thắng 88.48% với tỷ lệ chọn 0.06%. Đội hình này sử dụng hệ Thách Đấu, N.O.V.A., and Đấu Sĩ và được chọn trong 0.06% các trận có Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng.

Có bao nhiêu đội hình sử dụng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL?

Có 32 đội hình khả thi thường xây dựng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 17. Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng xuất hiện trong các đội hình với tỷ lệ thắng trung bình 49.60% qua 85,397 trận được phân tích.

Đội hình nào sử dụng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Đội hình phổ biến nhất cho Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 17 sử dụng hệ Vô Pháp, Tinh Linh Chuông, and Định Mệnh với tỷ lệ chọn 2.41%. Đội hình này đạt tỷ lệ thắng 44.95% và hạng trung bình 4.77.

Những hệ nào hoạt động tốt với Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL?

Những hệ tốt nhất cộng hưởng với Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng trong ĐTCL Mùa 17 là Thách Đấu, N.O.V.A., Đấu Sĩ, Toán Cướp, Xạ Thần, Can Trường, Chuộc Tội, and Hành Tinh. Những kết hợp hệ này xuất hiện trong các đội hình có tỷ lệ thắng Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng cao nhất.