
Giáp Vai Nguyệt ThầnĐội hình ĐTCL
Đội hình sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần trong TFT Mùa 16.13. Xem các đội hình mà đơn vị chủ lực trang bị vật phẩm này để đạt hiệu quả tối đa.
Khám phá các đội hình TFT tốt nhất sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần như trang bị cốt lõi trên tướng chủ lực. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy 65 đội hình khả thi hiện đang xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần, với tỷ lệ thắng trung bình 49.69% trên tất cả các đội hình. Đội hình Giáp Vai Nguyệt Thần hoạt động tốt nhất đạt tỷ lệ thắng 96.62%, chủ yếu có đặc tính Tiệc Tùng, Hắc Tinh, Song Đấu với Aurelion Sol là người mang trang bị. Bảng này hiển thị tất cả các đội hình mà Giáp Vai Nguyệt Thần được xây dựng trên đơn vị chủ lực, được sắp xếp theo tỷ lệ thắng để giúp bạn xác định các bản dựng mạnh nhất.
1.79 | 96.62% | 58.45% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.19 | 94.57% | 37.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.11 | 92.19% | 47.27% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.58 | 86.98% | 30.93% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.20 | 79.76% | 16.19% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
2.99 | 79.64% | 24.89% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.16 | 76.39% | 24.68% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.27 | 75.69% | 16.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.30 | 74.27% | 21.56% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.47 | 73.73% | 14.03% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.58 | 73.18% | 11.11% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.55 | 72.42% | 11.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.53 | 71.12% | 14.66% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.38 | 70.66% | 19.83% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.51 | 69.62% | 17.31% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.72 | 68.87% | 13.62% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.71 | 68.12% | 14.49% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.65 | 66.36% | 16.36% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.94 | 66.32% | 7.02% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.67 | 66.10% | 16.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.83 | 65.94% | 13.02% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.71 | 65.43% | 12.96% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.91 | 65.26% | 4.83% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.86 | 65.10% | 13.54% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.90 | 64.79% | 8.89% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.78 | 64.64% | 18.54% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
3.91 | 60.80% | 13.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.09 | 60.65% | 9.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.22 | 58.26% | 4.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.09 | 57.18% | 13.95% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.15 | 57.01% | 11.31% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.57 | 50.83% | 5.37% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.46 | 48.88% | 8.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.59 | 47.88% | 8.69% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.54 | 46.30% | 10.74% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.66 | 45.82% | 4.68% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.75 | 41.01% | 8.29% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.98 | 40.89% | 4.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
4.91 | 39.46% | 4.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.05 | 38.63% | 4.08% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.09 | 36.68% | 5.29% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.02 | 36.64% | 6.49% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.17 | 36.22% | 3.64% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.10 | 35.62% | 3.77% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.18 | 34.92% | 5.16% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.14 | 34.26% | 4.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.19 | 33.71% | 3.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.29 | 32.44% | 1.48% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.37 | 31.12% | 0.91% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.57 | 28.24% | 1.39% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.44 | 26.11% | 1.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.66 | 25.60% | 2.41% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.62 | 24.82% | 2.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.69 | 24.75% | 1.76% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.92 | 21.79% | 1.92% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.89 | 21.45% | 1.25% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.82 | 21.42% | 1.59% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.99 | 19.84% | 2.45% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.92 | 19.77% | 2.89% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
5.96 | 18.81% | 1.32% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.15 | 14.51% | 2.59% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.43 | 11.63% | 0.39% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.35 | 11.40% | 0.37% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.38 | 10.70% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
6.43 | 10.09% | 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | ||||
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình Giáp Vai Nguyệt Thần - Câu hỏi thường gặp
Đội hình tốt nhất cho Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 17 là gì?
Đội hình tốt nhất có Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 17 đạt tỷ lệ thắng 96.62% với tỷ lệ chọn 0.05%. Đội hình này sử dụng hệ Tiệc Tùng, Hắc Tinh, and Song Đấu và được chọn trong 0.05% các trận có Giáp Vai Nguyệt Thần.
Có bao nhiêu đội hình sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL?
Có 65 đội hình khả thi thường xây dựng Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 17. Giáp Vai Nguyệt Thần xuất hiện trong các đội hình với tỷ lệ thắng trung bình 49.69% qua 50,294 trận được phân tích.
Đội hình nào sử dụng Giáp Vai Nguyệt Thần thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Đội hình phổ biến nhất cho Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 17 sử dụng hệ Thách Đấu, N.O.V.A., and Đấu Sĩ với tỷ lệ chọn 3.09%. Đội hình này đạt tỷ lệ thắng 72.42% và hạng trung bình 3.55.
Những hệ nào hoạt động tốt với Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL?
Những hệ tốt nhất cộng hưởng với Giáp Vai Nguyệt Thần trong ĐTCL Mùa 17 là Tiệc Tùng, Hắc Tinh, Song Đấu, Viễn Chinh, Dẫn Truyền, Máy Móc, Ác Nữ, Chuộc Tội, Tiên Phong, and Hành Tinh. Những kết hợp hệ này xuất hiện trong các đội hình có tỷ lệ thắng Giáp Vai Nguyệt Thần cao nhất.