
- Hạng trung bình
- 4,37
- Tỷ lệ top 4
- 52,7%
- Hạng Nhất
- 13,0%
Diana Thống kê ĐTCL · Mùa 18
- Mua
- 18
- Số trận
- 144.400
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Diana ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 3 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 52,7%
- Top 1
- 13,0%
- Thứ hạng TB
- 4,37
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 2
- Hạng trong tướng 3 vàng
- #3 trên 14
- Số trận
- 144.400
Phân bố thứ hạng của Diana ở Mùa 18
144.400 trậnĐội hình có Diana thường về Hạng 2 nhất: vào top 4 ở 52,6% số trận và top 1 ở 13,0%, chỉ 23,1% kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.
- Top 4
- 52,6%
- Top 1
- 13,0%
- Hạng 7–8
- 23,1%
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 2
- Thứ hạng TB
- 4,37
Tỷ lệ trận rank có Diana trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.
Diana so với các tướng 3 vàng khác ở Mùa 18
Diana đứng #3 trên 14 tướng 3 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 85% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,21 | 56,9% | 11,5% | S | 86.415 | |
| 2 | 4,35 | 52,9% | 13,2% | A | 128.360 | |
| 3 | 4,37 | 52,7% | 13,0% | B | 144.400 | |
| 4 | 4,37 | 52,4% | 14,5% | B | 64.283 | |
| 5 | 4,39 | 52,5% | 11,1% | B | 103.036 | |
| 6 | 4,47 | 50,6% | 12,3% | C | 147.489 | |
| 7 | 4,48 | 50,1% | 13,3% | C | 27.909 | |
| 8 | 4,52 | 49,2% | 13,3% | C | 106.651 | |
| 9 | 4,54 | 50,1% | 9,5% | C | 39.862 | |
| 10 | 4,55 | 49,3% | 10,8% | D | 63.641 | |
| 11 | 4,56 | 49,4% | 8,9% | D | 56.385 | |
| 12 | 4,63 | 47,7% | 9,5% | D | 48.817 | |
| 13 | 4,66 | 47,0% | 9,0% | F | 34.212 | |
| 14 | 4,73 | 45,4% | 11,3% | F | 63.912 |
Thống kê Diana theo rank
Diana mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,8 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 614 | 52,9% | +0.2% | 4,27 | 16,6% |
| Đồng | 7.532 | 55,5% | +2.8% | 4,20 | 15,2% |
| Bạc | 31.978 | 53,2% | +0.5% | 4,33 | 14,3% |
| Vàng | 45.241 | 52,4% | −0.3% | 4,38 | 13,2% |
| Bạch Kim | 34.103 | 52,2% | −0.5% | 4,41 | 12,0% |
| Lục Bảo | 15.955 | 52,2% | −0.5% | 4,40 | 11,7% |
| Kim Cương | 8.977 | 52,5% | −0.2% | 4,39 | 12,0% |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Diana qua các bản cập nhật Mùa 18
Diana đã đi lên từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 tăng 3,6 điểm lên 52,7%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.19 | 144.400 | 52,7% | 4,37 | B |
| 16.18 | 65.695 | 51,8% | 4,42 | B |
| 16.17 | 75.351 | 49,1% | 4,54 | D |
Khi Diana có trên đội hình
Các trận có Diana trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (44% số trận).
- Cấp người chơi TB
- 8,17
- Vàng còn lại TB
- 11,2
- Giai đoạn cuối TB
- 5-7
Cấp người chơi khi kết thúc trận
Phân bố sao của Diana
Diana kết thúc 11,7% số trận ở 3 sao và 72,4% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Diana ĐTCL – Mùa 18
Tỷ lệ top 4 của Diana ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?
Diana vào top 4 ở 52,7% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 4,37 qua 144.400 trận.
Diana giành top 1 thường xuyên thế nào?
Đội hình có Diana về hạng 1 ở 13,0% số trận rank tại Mùa 18.
Diana so với các tướng 3 vàng khác thế nào?
Diana đứng #3 trên 14 tướng 3 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 85% số tướng đó.
Diana có mạnh hơn ở rank cao không?
Diana mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,8 điểm.
Diana đã mạnh lên hay yếu đi?
Diana đã đi lên từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 tăng 3,6 điểm lên 52,7%.