Chân dung tướng Fiddlesticks ĐTCL – Mùa 18
Hạng trung bình
4,47
Tỷ lệ top 4
50,6%
Hạng Nhất
12,3%

Fiddlesticks Thống kê ĐTCL · Mùa 18

Mùa 18
Fiddlesticks Tier CThực VậtVệ QuânThuật Sư3 vàng
Mua
18
Số trận
147.489
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
24 thg 9, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi con số về Fiddlesticks ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 3 vàng khác và thành tích ở từng rank.

Tỷ lệ top 4
50,6%
Top 1
12,3%
Thứ hạng TB
4,47
Thứ hạng phổ biến nhất
Hạng 2
Hạng trong tướng 3 vàng
#6 trên 14
Số trận
147.489

Phân bố thứ hạng của Fiddlesticks ở Mùa 18

147.489 trận

Đội hình có Fiddlesticks thường về Hạng 2 nhất: vào top 4 ở 50,7% số trận và top 1 ở 12,3%, chỉ 24,2% kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.

12,3%
13,0%
12,7%
12,7%
12,6%
12,6%
12,4%
11,8%
Top 4
50,7%
Top 1
12,3%
Hạng 7–8
24,2%
Thứ hạng phổ biến nhất
Hạng 2
Thứ hạng TB
4,47

Tỷ lệ trận rank có Fiddlesticks trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.

Fiddlesticks so với các tướng 3 vàng khác ở Mùa 18

Fiddlesticks đứng #6 trên 14 tướng 3 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 62% số tướng đó.

#TướngThứ hạng TBTỷ lệ top 4Top 1HạngSố trận
1Kog'MawKog'Maw4,2156,9%11,5%S86.415
2ViVi4,3552,9%13,2%A128.360
3DianaDiana4,3752,7%13,0%B144.400
4Kha'ZixKha'Zix4,3752,4%14,5%B64.283
5Quái Đá KrugQuái Đá Krug4,3952,5%11,1%B103.036
6FiddlesticksFiddlesticks4,4750,6%12,3%C147.489
7RengarRengar4,4850,1%13,3%C27.909
8HecarimHecarim4,5249,2%13,3%C106.651
9Chim MẹChim Mẹ4,5450,1%9,5%C39.862
10AzirAzir4,5549,3%10,8%D63.641
11RammusRammus4,5649,4%8,9%D56.385
12TristanaTristana4,6347,7%9,5%D48.817
13Master YiMaster Yi4,6647,0%9,0%F34.212
14CassiopeiaCassiopeia4,7345,4%11,3%F63.912

Thống kê Fiddlesticks theo rank

Fiddlesticks mạnh nhất ở Sắt, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,1 điểm.

  • Sắt52,7%
  • Đồng50,9%
  • Bạc50,6%
  • Vàng50,6%
  • Bạch Kim50,3%
  • Lục Bảo51,2%
  • Kim Cương51,3%
RankSố trậnTỷ lệ top 4so với mọi rankThứ hạng TBTop 1
Sắt68552,7%+2.1%4,3513,1%
Đồng8.44850,9%+0.3%4,4213,0%
Bạc35.06850,6%±0.0%4,4512,6%
Vàng47.25350,6%±0.0%4,4811,9%
Bạch Kim32.80850,3%−0.3%4,4912,1%
Lục Bảo14.55951,2%+0.6%4,4512,5%
Kim Cương8.66851,3%+0.7%4,4512,3%

Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.

Fiddlesticks qua các bản cập nhật Mùa 18

Fiddlesticks đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,6 điểm còn 50,6%.

Tỷ lệ top 4

Thứ hạng TB

Phiên bản dữ liệuSố trậnTỷ lệ top 4Thứ hạng TBHạng
16.19147.48950,6%4,47C
16.1871.55049,3%4,56C
16.17129.22752,2%4,40C

Khi Fiddlesticks có trên đội hình

Các trận có Fiddlesticks trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (43% số trận).

Cấp người chơi TB
8,01
Vàng còn lại TB
12,0
Giai đoạn cuối TB
5-6

Cấp người chơi khi kết thúc trận

  • Cấp 50,4%
  • Cấp 62,8%
  • Cấp 725,5%
  • Cấp 842,5%
  • Cấp 924,3%
  • Cấp 104,5%

Phân bố sao của Fiddlesticks

Fiddlesticks kết thúc 10,9% số trận ở 3 sao và 74,8% ở 2 sao.

★ 14,3%★★ 74,8%★★★ 10,9%
Fiddlesticks 3 sao: chỉ số & tỷ lệ →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp thống kê Fiddlesticks ĐTCL – Mùa 18

Tỷ lệ top 4 của Fiddlesticks ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?

Fiddlesticks vào top 4 ở 50,6% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 4,47 qua 147.489 trận.

Fiddlesticks giành top 1 thường xuyên thế nào?

Đội hình có Fiddlesticks về hạng 1 ở 12,3% số trận rank tại Mùa 18.

Fiddlesticks so với các tướng 3 vàng khác thế nào?

Fiddlesticks đứng #6 trên 14 tướng 3 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 62% số tướng đó.

Fiddlesticks có mạnh hơn ở rank cao không?

Fiddlesticks mạnh nhất ở Sắt, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,1 điểm.

Fiddlesticks đã mạnh lên hay yếu đi?

Fiddlesticks đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,6 điểm còn 50,6%.