
- Hạng trung bình
- 4,48
- Tỷ lệ top 4
- 50,1%
- Hạng Nhất
- 13,3%
Rengar Thống kê ĐTCL · Mùa 18
- Mua
- 18
- Số trận
- 27.909
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Rengar ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 3 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 50,1%
- Top 1
- 13,3%
- Thứ hạng TB
- 4,48
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 1
- Hạng trong tướng 3 vàng
- #7 trên 14
- Số trận
- 27.909
Phân bố thứ hạng của Rengar ở Mùa 18
27.909 trậnĐội hình có Rengar thường về Hạng 1 nhất: vào top 4 ở 50,0% số trận và top 1 ở 13,3%, chỉ 25,6% kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.
- Top 4
- 50,0%
- Top 1
- 13,3%
- Hạng 7–8
- 25,6%
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 1
- Thứ hạng TB
- 4,48
Tỷ lệ trận rank có Rengar trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.
Rengar so với các tướng 3 vàng khác ở Mùa 18
Rengar đứng #7 trên 14 tướng 3 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 54% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,21 | 56,9% | 11,5% | S | 86.415 | |
| 2 | 4,35 | 52,9% | 13,2% | A | 128.360 | |
| 3 | 4,37 | 52,7% | 13,0% | B | 144.400 | |
| 4 | 4,37 | 52,4% | 14,5% | B | 64.283 | |
| 5 | 4,39 | 52,5% | 11,1% | B | 103.036 | |
| 6 | 4,47 | 50,6% | 12,3% | C | 147.489 | |
| 7 | 4,48 | 50,1% | 13,3% | C | 27.909 | |
| 8 | 4,52 | 49,2% | 13,3% | C | 106.651 | |
| 9 | 4,54 | 50,1% | 9,5% | C | 39.862 | |
| 10 | 4,55 | 49,3% | 10,8% | D | 63.641 | |
| 11 | 4,56 | 49,4% | 8,9% | D | 56.385 | |
| 12 | 4,63 | 47,7% | 9,5% | D | 48.817 | |
| 13 | 4,66 | 47,0% | 9,0% | F | 34.212 | |
| 14 | 4,73 | 45,4% | 11,3% | F | 63.912 |
Thống kê Rengar theo rank
Tướng gặp khó nhất ở Sắt, thấp hơn 8,3 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 177 | 41,8% | −8.3% | 4,81 | 10,7% |
| Đồng | 2.173 | 47,8% | −2.3% | 4,62 | 11,0% |
| Bạc | 7.776 | 49,6% | −0.5% | 4,49 | 13,2% |
| Vàng | 8.985 | 50,5% | +0.4% | 4,47 | 13,5% |
| Bạch Kim | 5.492 | 51,5% | +1.4% | 4,42 | 14,3% |
| Lục Bảo | 2.233 | 49,4% | −0.7% | 4,56 | 12,6% |
| Kim Cương | 1.073 | 51,0% | +0.9% | 4,42 | 14,6% |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Rengar qua các bản cập nhật Mùa 18
Rengar đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 3,7 điểm còn 50,1%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.19 | 27.909 | 50,1% | 4,48 | C |
| 16.18 | 18.892 | 50,1% | 4,51 | C |
| 16.17 | 41.787 | 53,8% | 4,28 | B |
Khi Rengar có trên đội hình
Các trận có Rengar trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (40% số trận).
- Cấp người chơi TB
- 7,90
- Vàng còn lại TB
- 15,5
- Giai đoạn cuối TB
- 5-6
Cấp người chơi khi kết thúc trận
Phân bố sao của Rengar
Rengar kết thúc 51,8% số trận ở 3 sao và 43,0% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Rengar ĐTCL – Mùa 18
Tỷ lệ top 4 của Rengar ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?
Rengar vào top 4 ở 50,1% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 4,48 qua 27.909 trận.
Rengar giành top 1 thường xuyên thế nào?
Đội hình có Rengar về hạng 1 ở 13,3% số trận rank tại Mùa 18.
Rengar so với các tướng 3 vàng khác thế nào?
Rengar đứng #7 trên 14 tướng 3 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 54% số tướng đó.
Rengar có mạnh hơn ở rank cao không?
Tướng gặp khó nhất ở Sắt, thấp hơn 8,3 điểm.
Rengar đã mạnh lên hay yếu đi?
Rengar đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 3,7 điểm còn 50,1%.