
- Hạng trung bình
- 3,59
- Tỷ lệ top 4
- 66,7%
- Tỷ lệ chọn
- 4,4%
Ryze Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 16 · Cũ
- Mua
- 16
- Số trận
- 33.274
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 11 thg 10, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Ryze kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 7 vàng, 66,7% top 4 và thứ hạng trung bình 3,59 qua 33.274 trận rank.
- Hạng
- Sso với tướng 7 vàng
- Tỷ lệ top 4
- 66,7%
- Thứ hạng TB
- 3,59
- Hạng trong tướng 7 vàng
- #3 trên 6
- Lối chơi
- Lên cấp 9 nhanh
- Số trận
- 33.274
Ryze có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?
Ryze kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 7 vàng, 66,7% top 4 và thứ hạng trung bình 3,59 qua 33.274 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #3 trên 6 tướng 7 vàng — hơn 60% số tướng đó. Là tướng 5 vàng nên thường được đưa vào ở cấp 9 và hiếm khi lên 3 sao (1,1% số trận).
Thứ hạng trung bình so với các tướng 7 vàng khác
Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Ryze được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.
Kỹ năng Ryze : Quá Tải Cổ Ngữ
Hư Không:
Chỉ số kỹ năng theo cấp sao
| Giá trị | ★ | ★★ | ★★★ |
|---|---|---|---|
| Damage | 250 | 430 | 1.500 |
| Zaun Damage | 15,00 | 30,00 | 500 |
| Zaun Ticks Per Breakpoint | 1,00 | 1,00 | 5,00 |
Công cụ tính kỹ năng Ryze
Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Ryze .
Cấp sao| Gốc | Có cộng thêm | |
|---|---|---|
| Damage | 430 | 430 |
| Zaun Damage | 30 | 30 |
| Zaun Ticks Per Breakpoint | 1 | 1 |
Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.
Chỉ số Ryze theo cấp sao
Ryze có 1.000 máu và 35 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Ryze 3 sao có 3.240 máu và 113 sát thương vật lý.
| Chỉ số | ★ | ★★ | ★★★ |
|---|---|---|---|
| Máu | 1.000 | 1.800 | 3.240 |
| Sát thương vật lý | 35 | 63 | 113 |
| DPS đòn đánh | 31,5 | 56,7 | 101,7 |
- Giáp
- 40
- Kháng phép
- 40
- Tốc độ đánh
- 0,90
- Tầm đánh
- 4 ô
- Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
- 0 / 45
- Tỷ lệ chí mạng
- 25%
Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.
Trang bị tốt nhất cho Ryze ở Mùa 16
Trang bị chuẩn của Ryze ở Mùa 16 là Găng Bảo Thạch, Nanh Nashor và Ngọn Giáo Shojin: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Ryze và vào top 4 ổn định nhất.
Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất
Đội hình Ryze mạnh nhất Mùa 16
Đội hình Ryze mạnh nhất hiện tại là Vệ Quân Leona, vào top 4 trong 93,2% số trận qua 426 trận.
Tộc hệ của Ryze ở Mùa 16
Ryze mang tộc hệ Cổ Ngữ. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Ryze đạt tới.
Tộc hệ & tướng đi cùng Ryze →Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Ryze ĐTCL – Mùa 16
Ryze có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?
Ryze kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 7 vàng, 66,7% top 4 và thứ hạng trung bình 3,59 qua 33.274 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #3 trên 6 tướng 7 vàng — hơn 60% số tướng đó. Là tướng 5 vàng nên thường được đưa vào ở cấp 9 và hiếm khi lên 3 sao (1,1% số trận).
Lên đồ gì cho Ryze trong ĐTCL?
Trang bị tốt nhất cho Ryze ở Mùa 16 là Găng Bảo Thạch, Nanh Nashor và Ngọn Giáo Shojin. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Găng Bảo Thạch, Nanh Nashor và Nanh Nashor, với 66,3% top 4 qua 2.401 trận.
Đội hình Ryze nào mạnh nhất?
Vệ Quân Leona là đội hình Ryze mạnh nhất ở Mùa 16: 93,2% top 4 và thứ hạng trung bình 2,37 qua 426 trận.
Ryze có phải tướng reroll không?
Không. Ryze là tướng 5 vàng đưa vào ở cấp 9 — chỉ 1,1% số trận kết thúc ở 3 sao.
Ryze có tộc hệ gì ở Mùa 16?
Ở Mùa 16, Ryze là tướng 7 vàng thuộc tộc hệ Cổ Ngữ.
Kỹ năng của Ryze có tác dụng gì?
Kỹ năng của Ryze là Quá Tải Cổ Ngữ: Tung ra một chưởng lực cổ ngữ, gây sát thương phép. Chưởng lực chia làm hai, gây sát thương lên 2 kẻ địch gần nhất. Mỗi chưởng lực phụ tách ra thêm 1 lần. Bilgewater: Chưởng lực phát nổ ngay khi tiếp xúc, gây sát thương dưới dạng sát thương vật lý lên các kẻ địch liền kề. Demacia: Hành quyết những mục tiêu còn dưới Máu. Freljord: Làm Tê Tái mục tiêu trong giây và gây thêm sát thương chuẩn. Ionia: Chưởng lực tách thêm 1 lần, gây sát thương. Ixtal: Nhận một hiệu ứng Khu Vực ngẫu nhiên khi bắt đầu giao tranh và sau mỗi giây. Noxus: Chưởng lực giờ có thể xuyên qua mục tiêu, gây sát thương giảm dần với mỗi kẻ địch trúng đòn. Piltover: Mỗi lần thi triển thứ ba trở nên Quá Tải, gây thêm sát thương. Đảo Bóng Đêm: Tăng sát thương chưởng thêm . Shurima: Hất tung các kẻ địch trong giây, có cơ hội đào được Vàng hoặc Báu Vật. Targon: Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng lượng sát thương gây ra. Hư Không: Bỏ qua Giáp và Kháng Phép của kẻ địch. Yordle: Hóa nhỏ mục tiêu trúng đòn, giảm sát thương của chúng đi phần trăm trong giây. Zaun: Đầu độc mục tiêu, gây sát thương phép lần trong vòng giây.
Ryze 3 sao có bao nhiêu máu?
Ryze có 1.000 máu ở 1 sao, 1.800 ở 2 sao và 3.240 ở 3 sao, cùng 35, 63 và 113 sát thương vật lý.