Lưu trữ Mùa 16. Taric đã trở lại ở mùa hiện tại (Mùa 18) với tộc hệ và chỉ số mới. Taric Tổng quan Mùa 18 →
Chân dung tướng Taric ĐTCL – Mùa 16 · Cũ
Hạng trung bình
4,14
Tỷ lệ top 4
56,3%
Tỷ lệ chọn
20,0%

Taric Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 16 · Cũ

Mùa 16 · Cũ
Taric Tier STargon4 vàng
Mua
16
Số trận
150.779
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Taric kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 56,3% top 4 và thứ hạng trung bình 4,14 qua 150.779 trận rank.

Hạng
Sso với tướng 4 vàng
Tỷ lệ top 4
56,3%
Thứ hạng TB
4,14
Hạng trong tướng 4 vàng
#5 trên 25
Số trận
150.779

Taric có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

S

Taric kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 56,3% top 4 và thứ hạng trung bình 4,14 qua 150.779 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #5 trên 25 tướng 4 vàng — hơn 83% số tướng đó. Là tướng 4 vàng nên phát huy từ cấp 8; 0,8% số trận đạt 3 sao.

Thứ hạng trung bình so với các tướng 4 vàng khác

  • Renekton Renekton 3,35
  • VeigarVeigar4,03
  • BraumBraum4,10
  • LissandraLissandra4,13
  • TaricTaric4,14
  • SwainSwain4,18
  • WarwickWarwick4,22
  • Kalista Kalista 4,28
  • SeraphineSeraphine4,29
  • AmbessaAmbessa4,30
  • YoneYone4,30
  • Ngộ KhôngNgộ Không4,32

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Taric được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Taric: Ánh Sáng Tinh Tú

Nội tại: Tất cả các đồng minh nhận 15/30/100 Kháng Phép. Một lần mỗi giao tranh, sau khi còn dưới 35% Máu tối đa, hồi lại 300/700/2500 máu trong 2 giây.

Kích Hoạt: Nhận (+ap) Lá Chắn và trao cho 2 đồng minh thấp Máu nhất 125/150/1000 (+ap) Lá Chắn trong 4 giây. 2/2/10 Đòn đánh tiếp theo gây thêm (+ap) sát thương phép.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
MR For Allies15,0030,00100
Taric Shield6007002.500
Ally Shield1251501.000
Num Empowered Attacks2,002,0010,00
Bonus Damage2003003.000
Passive Heal3007002.500

Công cụ tính kỹ năng Taric

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Taric.

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
MR For Allies3030
Taric Shield700700
Ally Shield150150
Num Empowered Attacks22
Bonus Damage300300
Passive Heal700700

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Taric theo cấp sao

Taric có 1.300 máu và 70 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Taric 3 sao có 4.212 máu và 227 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu1.3002.3404.212
Sát thương vật lý70126227
DPS đòn đánh45,581,9147,5
Giáp
70
Kháng phép
70
Tốc độ đánh
0,65
Tầm đánh
1 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
0 / 80
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Taric ở Mùa 16

Trang bị chuẩn của Taric ở Mùa 16 là Giáp Tâm Linh, Thú Tượng Thạch Giáp và Giáp Máu Warmog: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Taric và vào top 4 ổn định nhất.

Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh AP
60,7% top 4 · trên Taric ở 9% số trận
Thú Tượng Thạch Giáp
Thú Tượng Thạch Giáp Đỡ đòn
60,2% top 4 · trên Taric ở 9% số trận
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog Đỡ đòn
62,0% top 4 · trên Taric ở 7% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Áo Choàng GaiVuốt RồngGiáp Tâm Linh58,4% top 4 · hạng TB 4,09 · 861 trận
TFT_Item_EmptyBagTFT_Item_EmptyBagGăng Đạo TặcTop 4 cao nhất: 93,4% qua 745 trận
Bộ đồ Taric đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Taric mạnh nhất Mùa 16

Đội hình Taric mạnh nhất hiện tại là Freljord Ornn, vào top 4 trong 94,0% số trận qua 894 trận.

Freljord OrnnAniviaAsheKobuko & YuumiSejuaniBraumLissandraTaricOrnnVolibear Zilean94,0% top 4 · hạng TB 1,84 · 894 trận
Vệ Quân LeonaKog'MawNeekoViLeonaMalzaharZoeSeraphineTaricRyze 93,2% top 4 · hạng TB 2,37 · 426 trận
Demacia Ryze Jarvan IVKog'MawPoppy VayneGarenKai'Sa SwainTaricGalioRyze 90,7% top 4 · hạng TB 2,57 · 443 trận
Mọi đội hình Taric →

Tộc hệ của Taric ở Mùa 16

Taric mang tộc hệ Targon. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Taric đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Taric →

Taric qua các mùa ĐTCL

Taric đã xuất hiện ở 2 mùa ĐTCL (18 và 16). Trang của mỗi mùa giữ lại số liệu cuối cùng.

MuaHạngTỷ lệ top 4Thứ hạng TBSố trận
Mùa 18 Hiện tạiC62,9%3,75104.922
Mùa 16S56,3%4,14150.779
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Taric ĐTCL – Mùa 16

Taric có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

Taric kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 56,3% top 4 và thứ hạng trung bình 4,14 qua 150.779 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #5 trên 25 tướng 4 vàng — hơn 83% số tướng đó. Là tướng 4 vàng nên phát huy từ cấp 8; 0,8% số trận đạt 3 sao.

Lên đồ gì cho Taric trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Taric ở Mùa 16 là Giáp Tâm Linh, Thú Tượng Thạch Giáp và Giáp Máu Warmog. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Áo Choàng Gai, Vuốt Rồng và Giáp Tâm Linh, với 58,4% top 4 qua 861 trận.

Đội hình Taric nào mạnh nhất?

Freljord Ornn là đội hình Taric mạnh nhất ở Mùa 16: 94,0% top 4 và thứ hạng trung bình 1,84 qua 894 trận.

Taric có phải tướng reroll không?

Không. Taric là tướng 4 vàng dùng ở cấp 8; chỉ 0,8% số trận đạt 3 sao, nên hãy lên cấp thay vì roll tìm tướng sớm.

Taric có tộc hệ gì ở Mùa 16?

Ở Mùa 16, Taric là tướng 4 vàng thuộc tộc hệ Targon.

Kỹ năng của Taric có tác dụng gì?

Kỹ năng của Taric là Ánh Sáng Tinh Tú: Nội tại: Tất cả các đồng minh nhận Kháng Phép. Một lần mỗi giao tranh, sau khi còn dưới Máu tối đa, hồi lại máu trong  giây. Kích Hoạt: Nhận   Lá Chắn và trao cho đồng minh thấp Máu nhất   Lá Chắn trong giây. Đòn đánh tiếp theo gây thêm   sát thương phép.

Taric 3 sao có bao nhiêu máu?

Taric có 1.300 máu ở 1 sao, 2.340 ở 2 sao và 4.212 ở 3 sao, cùng 70, 126 và 227 sát thương vật lý.